![]() |
TS. ÂU TUYỀN DIỆU
Chức vụ: Chủ nhiệm BM Tiếng Trung QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO2010 – Cử nhân – Ngôn ngữ Trung Quốc – Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam 2016 – Thạc sĩ – Giáo dục Hán ngữ Quốc tế – Đại học Sư phạm Hoa Trung (Vũ Hán, Trung Quốc) 2019 – Tiến sĩ – Ngôn ngữ học & Ngôn ngữ học ứng dụng – Đại học Sư phạm Hoa Trung (Vũ Hán, Trung Quốc) CÁC MÔN HỌC THAM GIA GIẢNG DẠY
|
HƯỚNG NGHIÊN CỨU CHÍNH
Hướng nghiên cứu 1: Ngữ pháp học.
Hướng nghiên cứu 2: Ngữ âm học.
Hướng nghiên cứu 3: Từ vựng học.
Hướng nghiên cứu 4: Hán tự học.
CÔNG TRÌNH KHOA HỌC TIÊU BIỂU
a. Bài báo khoa học
“Dạy tiếng Trung Quốc cho trẻ mẫu giáo, cơ hội và thách thức trong bối cảnh giáo dục hiện nay,” ISBN: 978-604-76-3327-2, pp. 878–887.
b. Kỷ yếu hội thảo
- “浅谈中文歌曲应用于汉语听说教学的优缺点,” in Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc tế, ISBN: 978-604-67-3316-4, pp. 542–548.
- “AI 在声调识别与反馈中的应用:提升越南汉语学习者对一声和四声的掌握能力,” in Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc tế, ISBN: 978-632-607-416-1, pp. 641–652.
- “汉越是非疑问句句法与答语机制的对比探讨,” in Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc tế.
- “Thiết kế chương trình học tiếng Trung phù hợp cho trẻ mầm non tại Việt Nam,” in Kỷ yếu / bài nghiên cứu ứng dụng.
c. Sách chuyên khảo, giáo trình và chương sách
Dang, D. N. M., & Hong, C. S. Multi-channel MAC Protocols and Power Control for Wireless Ad hoc Networks. Wiley Encyclopedia of Electrical and Electronics Engineering. DOI: 10.1002/047134608X.W8305
d. Đề tài, dự án tiêu biểu
“Phân tích đối chiếu ‘完’ và ‘曬’ như bổ ngữ kết quả trong hai biến thể tiếng Hán”

