Khi điền phiếu đăng ký dự thi tốt nghiệp và xét tuyển đại học, việc tra cứu chính xác mã trường THPT và mã tỉnh/huyện là bước bắt buộc để bảo toàn quyền lợi của thí sinh, tránh những lỗi kỹ thuật làm sai lệch hồ sơ. Thí sinh đang tìm kiếm thông tin về mã trường THPT tại Đồng bằng sông Cửu Long để hoàn thiện hồ sơ của mình? Bài viết dưới đây từ Trường Đại học FPT đã tổng hợp và cập nhật chính xác danh sách mã trường của tất cả các tỉnh thành trong khu vực ĐBSCL. Khám phá ngay!
Danh sách mã trường THPT tại Đồng bằng sông Cửu Long
Khu vực Đồng bằng sông Cửu Long sở hữu hệ thống hàng trăm trường trung học phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên khác nhau. Việc nhớ hoặc tìm kiếm thủ công từng mã trường trên các cổng thông tin lớn thường mất nhiều thời gian và dễ gây nhầm lẫn. Nhằm giúp các sĩ tử miền Tây tiết kiệm công sức và đảm bảo tính chính xác tuyệt đối khi làm hồ sơ, Trường Đại học FPT campus Cần Thơ đã hệ thống và phân loại chi tiết danh sách mã trường THPT tại ĐBSCL theo từng địa phương ngay dưới đây.
Mẹo tìm mã trường THPT nhanh: Ctrl + F >> Tìm tên tỉnh hoặc tên trường
Danh sách mã trường THPT tại Cần Thơ
| Mã Trường | Tên Trường | Địa Chỉ |
| 614 | Trường Cao đẳng Du lịch Cần Thơ | Số 47 Đường số 1, KV3 Sông Hậu, Phường Cái Khế, TP. Cần Thơ |
| 612 | Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Cần Thơ | Số 9, đường Cách mạng Tháng tám, Phường Cái Khế, TP. Cần Thơ |
| 617 | Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Cần Thơ | 188/35A Nguyễn Văn Cừ, Phường Cái Khế, thành phố Cần Thơ |
| 613 | Trường Cao đẳng Y tế Cần Thơ | 340 Nguyễn Văn Cừ, P.Cái Khế, TP.Cần Thơ |
| 351 | Trường phổ thông Năng khiếu Thể dục thể thao | Khu liên hợp TDTT – Bãi Cát, phường Cái Khế, TP. Cần Thơ |
| 71 | Trường phổ thông Thái Bình Dương | Phường Cái Khế, Q.Ninh Kiều, TP CT |
| 79 | Trường TH, THCS và THPT Quốc tế Hòa Bình | 105B Nguyễn Văn Cừ, Phường Cái Khế, Thành phố Cần Thơ. |
| 803 | Trường THPT – Khu vực 2 | Trường THPT – Khu vực 2 |
| 804 | Trường THPT – Khu vực 3 | Trường THPT – Khu vực 3 |
| 485 | Cao đẳng Nghề Việt Mỹ, Phân hiệu Cần Thơ | 135P Trần Hưng Đạo, P. Ninh Kiều, TPCT |
| 800 | Học ở nước ngoài_92 | Học ở nước ngoài |
| 900 | Quân nhân, Công an tại ngũ_92 | Quân nhân, Công an tại ngũ_92 |
| 51 | Trung tâm GDNN – GDTX Cần Thơ | Số 1A Xô viết Nghệ Tỉnh, phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ |
| 70 | Trường TH, THCS và THPT Âu Việt Mỹ | Số 435, đường 30/4, phường Tân An, thành phố Cần Thơ |
| 76 | Trường THCS và THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 96/8 Nguyễn Thần Hiến, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| 801 | Trường THPT – Khu vực 1 | Trường THPT – Khu vực 1 |
| 802 | Trường THPT – Khu vực 2NT | Trường THPT – Khu vực 2NT |
| 11 | Trường THPT Châu Văn Liêm | Số 58, Ngô Quyền, phường Ninh Kiều, TP.Cần Thơ |
| 19 | Trường THPT Phan Ngọc Hiển | Số 33, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Ninh Kiều, tp. Cần Thơ |
| 26 | Trường THPT Thực hành Sư phạm | Khu II, đường 3/2, Phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| 484 | Trường TH, THCS và THPT Quốc Văn Cần Thơ (Trước 01/7/2025) | Số 435, đường 30/4, phường Tân An, thành phố Cần Thơ |
| 604 | Cao đẳng Nghề Việt Mỹ, Phân hiệu Cần Thơ (trước 01/7/2025) | 135P Trần Hưng Đạo, P. Ninh Kiều, TPCT |
| 365 | Trường THCS và THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (trước 01/7/2025) | 96/8 Nguyễn Thần Hiến, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| 353 | Trường THPT Châu Văn Liêm (trước 01/7/2025) | Số 58, Ngô Quyền, phường Ninh Kiều, TP.Cần Thơ |
| 354 | Trường THPT Phan Ngọc Hiển (trước 01/7/2025) | Số 33, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Ninh Kiều, tp. Cần Thơ |
| 358 | Trung tâm GDNN – GDTX quận Ninh Kiều (trước 01/7/2025) | Số 1A Xô viết Nghệ Tỉnh, phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ |
| 364 | Trường phổ thông Âu Việt Mỹ (trước 01/7/2025) | Số 435, đường 30/4, phường Tân An, thành phố Cần Thơ |
| 355 | Trường THPT Thực hành Sư phạm (trước 01/7/2025) | Khu II, đường 3/2, Phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| 605 | Cao đẳng Nghề ISPACE, Phân hiệu Cần Thơ | 118 đường 3/2, P. Hưng Lợi, TPCT |
| 611 | Trường Cao đẳng Cần Thơ | Số 413, Đường 30/4, Phường Tân An, TP. Cần Thơ |
| 622 | Trường Cao đẳng Công nghệ Y – Dược Việt Nam | 138 đường 3/2, Phường Tân An, Thành Phố Cần Thơ. |
| 621 | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương VI – Cơ sở Cần Thơ | 288 Nguyễn Văn Linh, P. An Khánh, TP. Cần Thơ |
| 610 | Trường Cao đẳng Phạm Ngọc Thạch Cần Thơ | Số 600, Đ.30/4, P.Tân An, TP.Cần Thơ |
| 8 | Trường THPT An Khánh | Số 106, đường Trần Văn Long, phường Tân An, thành phố Cần Thơ |
| 603 | Trường Trung cấp Miền Tây | số 130C -130D Nguyễn Văn Cừ nối dài ,P.An Khánh, TP. Cần Thơ |
| 75 | Trường TH, THCS và THPT Song ngữ DNC | 168 Nguyễn Văn Cừ nối dài, Phường An bình, Thành Phố Cần Thơ |
| 77 | Trường THPT FPT Cần Thơ | Số 600 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Bình, Thành phố Cần Thơ |
| 17 | Trường THPT Nguyễn Việt Hồng | 568, đường 3/2, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
| 78 | Trường Tiểu học, THCS và THPT Quốc tế Singapore | Nguyễn Văn Cừ nối dài, phường An Bình, quận Ninh Kiều, TPCT |
| 53 | Trung tâm GDNN – GDTX Ô Môn | Khu vực 12, phường Ô Môn, TP Cần Thơ |
| 481 | Trường Phổ thông Dân tộc Nội trú thành phố Cần Thơ (trước 01/7/2025) | Số 41, Đắc nhẫn, Khu vực 5, phường Ô Môn, TP. Cần Thơ |
| 1 | Trường phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT thành phố Cần Thơ | Số 41, Đắc nhẫn, Khu vực 5, phường Ô Môn, TP. Cần Thơ |
| 4 | Trường THCS và THPT Thới Thạnh | Khu vực Thới Bình B, phường Ô Môn, TP. Cần Thơ |
| 482 | Trường THPT Lương Định Của (Cần Thơ cũ) (Trước 01/7/2025) | Số 223, đường Trần Hưng Đạo, Khu vực 13, phường Ô Môn, TP. Cần Thơ |
| 15 | Trường THPT Lưu Hữu Phước | Khu vực 15, phường Ô Môn, TP. Cần Thơ |
| 18 | Trường THPT Ô Môn | Số 223, đường Trần Hưng Đạo, Khu vực 13, phường Ô Môn, TP. Cần Thơ |
| 352 | Trường THCS và THPT Thới Thạnh (trước 01/7/2025) | Xã Thới Thạnh, huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ |
| 23 | Trường THPT Thới Long | Số 177 đường Thái Thị Hạnh, Khu vực Long Định, Phường Thới Long, thành phố Cần Thơ |
| 615 | Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ | Số 184 – Tỉnh lộ 923 (Lộ Vòng Cung), P. Phước Thới, TP. Cần Thơ |
| 50 | Trung tâm GDNN – GDTX Bình Thuỷ | Cơ sở 1 số 55B, CMT8, phường Bình Thuỷ, thành phố Cần Thơ
Cơ sở 2 số 11 đường Lạc Long Quân Cơ sở 3 ấp Nhơn Lộc 1, xã Phong Điền, thành phố Cần Thơ |
| 623 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật – Công nghệ Bách Khoa | Số 57 đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, TP. Cần Thơ |
| 616 | Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ | Số 57 đường Cách mạng tháng 8, Phường Bình Thủy, TP. Cần Thơ |
| 9 | Trường THPT Bình Thủy | Đường số 8, Khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, TP. Cần Thơ |
| 10 | Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa | Số 55, Cách mạng tháng Tám, Phường Bình Thuỷ, thành phố Cần Thơ |
| 606 | Trường Trung cấp Đại Việt TP. Cần Thơ | 390 CMT8, Phường Bình Thuỷ, Cần Thơ |
| 607 | Trường Trung cấp Hồng Hà TP. Cần Thơ | Số 557/9 Trần Quang Diệu, P. Bình Thủy, TpCT |
| 602 | Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật TP. Cần Thơ | 105C, Trần Quang Diệu, Phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ |
| 609 | Trường Trung cấp Quốc tế Mekong | Số 529 Đường Trần Quang Diệu, phường Bình Thuỷ, thành phố Cần Thơ |
| 619 | Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại TP. HCM (Cơ sở Cần Thơ) | Số 8 Lê Hồng Phong, phường Trà An, thành phố Cần Thơ |
| 359 | Trung tâm GDNN – GDTX quận Cái Răng (trước 01/7/2025) | đường Trần Chiên, phường Cái Răng, TP Cần Thơ |
| 363 | Trường Cao đẳng FPT Polytechnic | Công ty Cổ phần Đầu tư – Địa ốc Hoàng Quân Cần Thơ (Tòa nhà giáo dục, Khu dân cư Thường Thạnh, phường Thường Thạnh, quận Cái Răng, TP. Cần Thơ) |
| 618 | Trường Cao đẳng Tây Đô | 90 Quốc lộ 1A, KV2, Phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ |
| 72 | Trường Phổ thông Việt Hoa | Số 10, đường Vũ Đình Liệu, KDC Nam Long, Phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ |
| 12 | Trường THPT Chuyên Lý Tự Trọng | Số 79, Khu vực 2, phường Cái Răng, TP. Cần Thơ |
| 16 | Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | Số 161, đường Lê Bình, phường Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
| 601 | Trường Trung cấp Bách Nghệ Cần Thơ | D24-25-26, đường 30, KĐT mới Hưng Phú, P. Cái Răng, TP. Cần Thơ |
| 80 | Trung tâm GDTX Việt Mỹ | Số 9, đường Nguyễn Thái Sơn, P. Hưng Phú, TP. Cần Thơ |
| 620 | Trường Cao đẳng Việt Mỹ | Số 9, đường Nguyễn Thái Sơn, P. Hưng Phú, TP. Cần Thơ |
| 73 | Trường phổ thông Việt Mỹ | Đường B2, KĐTM Thiên Lộc, P. Hưng Phú, TP. Cần Thơ |
| 74 | Trường TH, THCS và THPT Song ngữ Aston | Số 7 Lý Thái Tổ, P. Hưng Phú, Q. Cái Răng, TP Cần Thơ |
| 27 | Trường THPT Trần Đại Nghĩa | đường A3 (Trần Văn Trà), KDC Hưng Phú 1, phường Hưng Phú, TP. Cần Thơ |
| 361 | Trung tâm GDNN – GDTX quận Thốt Nốt (trước 01/7/2025) | Khu vực Thới An 1, phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ |
| 5 | Trường THCS và THPT Thới Thuận | Khu vực Thới Hòa 2, phường Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ |
| 24 | Trường THPT Thốt Nốt | KV Thới An 1, phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ |
| 2 | Trường THCS và THPT Tân Lộc | Khu vực Phước Lộc, phường Tân Lộc,TP. Cần Thơ |
| 28 | Trường THPT Trung An | KV Thạnh Lộc 2, phường Trung Nhứt, TP. Cần Thơ |
| 356 | Trường THPT Trung An (trước 01/7/2025) | Xã Trung An, H.Cờ Đỏ, TP CT |
| 25 | Trường THPT Thuận Hưng | Đường Mai Văn Bộ, KV Tân Phước 1, Phường Thuận Hưng, TP. Cần Thơ |
| 3 | Trường THCS và THPT Thạnh Thắng | Ấp B1, xã Thạnh An, thành phố Cần Thơ |
| 21 | Trường THPT Thạnh An | Ấp Phụng Quới A, xã Thạnh An, thành phố Cần Thơ |
| 360 | Trung tâm GDNN – GDTX huyện Vĩnh Thạnh (trước 01/7/2025) | Cơ sở 2 ấp Vĩnh Tiến, xã Vĩnh Thạnh |
| 29 | Trường THPT Vĩnh Thạnh | Ấp Vĩnh Quới, xã Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ |
| 362 | Trung tâm GDNN – GDTX huyện Thới Lai (trước 01/7/2025) | đường 922, ấp Thới Thuận A, xã Thới Lai, TP. Cần Thơ |
| 22 | Trường THPT Thới Lai | Ấp Thới Thuận A, xã Thới Lai, thành phố Cần Thơ |
| 52 | Trung tâm GDNN – GDTX Cờ Đỏ | Cơ sở 1 ấp Thới Hòa, xã Cờ Đỏ; Cơ sở 2 ấp Vĩnh Tiến, xã Vĩnh Thạnh |
| 14 | Trường THPT Hà Huy Giáp | Ấp Thới Bình, xã Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ |
| 6 | Trường THCS và THPT Trần Ngọc Hoằng | Ấp2, xã Thới Hưng |
| 7 | Trường THCS và THPT Trường Xuân | Ấp Trường Ninh A, xã Trường Xuân, TP Cần Thơ |
| 357 | Trung tâm GDNN – GDTX huyện Phong Điền (trước 01/7/2025) | ấp Nhơn Lộc 1, xã Phong Điền, thành phố Cần Thơ |
| 13 | Trường THPT Giai Xuân | Đường tỉnh 918, ấp Thới An A, xã Phong Điền, thành phố Cần Thơ |
| 20 | Trường THPT Phan Văn Trị | Ấp Nhơn Lộc 1, xã Phong Điền, thành phố Cần Thơ |
| 151 | Trung tâm GDNN – GDTX Hậu Giang | Cơ sở 1, Số 50, Nguyễn Thái Học, Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ |
| 106 | Trường THPT Chiêm Thành Tấn | Số 3, Chu Văn An, Khu vực 16, Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ |
| 107 | Trường THPT Chuyên Vị Thanh | Số 19, Nguyễn Công Trứ, khu vực 4, phường Vị Thanh, TP Cần Thơ |
| 121 | Trường THPT Vị Thanh | Số 559, Trần Hưng Đạo, khu vực 9, Phường Vị Thanh, TP Cần Thơ |
| 376 | Trường THPT Chuyên Vị Thanh (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) | Số 19, Nguyễn Công Trứ, khu vực 4, phường Vị Thanh, TP Cần Thơ |
| 404 | TT GDTX tỉnh Hậu Giang (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) | Cơ sở 1, Số 50, Nguyễn Thái Học, Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ |
| 395 | Trường THPT Vị Thanh (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) | Số 559, Trần Hưng Đạo, khu vực 9, Phường Vị Thanh, TP Cần Thơ |
| 374 | Trường THPT Chiêm Thành Tấn (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) | Số 3, Chu Văn An, Khu vực 16, Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ |
| 377 | Trường THPT Chuyên Vị Thanh (trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) | Số 19, Nguyễn Công Trứ, khu vực 4, phường Vị Thanh, TP Cần Thơ |
| 405 | TT GDTX tỉnh Hậu Giang (trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) | Cơ sở 1, Số 50, Nguyễn Thái Học, Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ |
| 396 | Trường THPT Vị Thanh (trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) | Số 559, Trần Hưng Đạo, khu vực 9, Phường Vị Thanh, TP Cần Thơ |
| 375 | Trường THPT Chiêm Thành Tấn (trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) | Số 3, Chu Văn An, Khu vực 16, Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ |
| 418 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang | Phường Vị Tân |
| 424 | TC nghề tỉnh Hậu Giang | Phường Vị Tân |
| 416 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) | Phường Vị Tân |
| 417 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang (trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) | Phường Vị Tân |
| 419 | Trường Trung cấp Kỹ thuật-Công nghệ tỉnh Hậu Giang | Phường Vị Tân |
| 486 | TC nghề tỉnh Hậu Giang (trước 04/6/2021) | Phường Vị Tân |
| 109 | Trường THPT Lê Quý Đôn | Số 62, đường 30/4, KV8, phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ |
| 114 | Trường THPT Nguyễn Minh Quang | Số 58,đường 30/4,KV8, phường Ngã Bảy |
| 380 | Trường THPT Lê Quý Đôn (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) | Số 62, đường 30/4, KV8, phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ |
| 387 | Trường THPT Nguyễn Minh Quang (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) | Số 58,đường 30/4,KV8, phường Ngã Bảy |
| 410 | TT GDNN – GDTX thành phố Ngã Bảy (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) | Xã Hiệp Hưng, TP. Cần Thơ |
| 412 | TT GDTX thị xã Ngã Bảy (trước 01/7/2025) | Xã Hiệp Hưng, TP. Cần Thơ |
| 379 | Trường THPT Lê Quý Đôn (Từ 01/02/2020 đến trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) | Số 62, đường 30/4, KV8, phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ |
| 386 | Trường THPT Nguyễn Minh Quang (từ 01/02/2020 đến trước 04/6/2021) (Trước 01/7/2025) | Số 58,đường 30/4,KV8, phường Ngã Bảy |
| 409 | TT GDNN – GDTX thành phố Ngã Bảy (từ 01/02/2020) (trước 01/7/2025) | Xã Hiệp Hưng, TP. Cần Thơ |
| 411 | TT GDNN – GDTX thị xã Ngã Bảy (trước 01/7/2025) | Xã Hiệp Hưng, TP. Cần Thơ |
| 105 | Trường THPT Châu Thành A | Số 143, ấp Thị Tứ, xã Tân Hoà, Thành phố Cần Thơ |
| 373 | Trường THPT Châu Thành A (trước 01/7/2025) | Số 143, ấp Thị Tứ, xã Tân Hoà, Thành phố Cần Thơ |
| 401 | TT GDNN-GDTX H. Châu Thành A (trước 01/7/2025) | Cơ sở 1 ấp Phú Lợi, xã Phú Hữu ; Cơ sở 2 ấp Nhơn Thuận, xã Tân Hoà |
| 400 | TT GDTX H. Châu Thành A (trước 01/7/2025) | Cơ sở 1 ấp Phú Lợi, xã Phú Hữu ; Cơ sở 2 ấp Nhơn Thuận, xã Tân Hoà |
| 120 | Trường THPT Trường Long Tây | Ấp Trường Thọ A, xã Trường Long Tây, thành phố Cần Thơ |
| 394 | Trường THPT Trường Long Tây (trước 01/7/2025) | Ấp Trường Thọ A, xã Trường Long Tây, thành phố Cần Thơ |
| 422 | Trường Cao đẳng Công nghệ Sài Gòn | Xã Thạnh Xuân |
| 116 | Trường THPT Tầm Vu | QL 61, Ấp Thị Tứ, Xã Thạnh Xuân, TP Cần Thơ |
| 389 | Trường THPT Tầm Vu (trước 01/7/2025) | QL 61, Ấp Thị Tứ, Xã Thạnh Xuân, TP Cần Thơ |
| 113 | Trường THPT Ngã Sáu | Ấp Thị Trấn, xã Châu Thành, Thành phố Cần Thơ |
| 385 | Trường THPT Ngã Sáu (trước 01/7/2025) | Ấp Thị Trấn, xã Châu Thành, Thành phố Cần Thơ |
| 423 | CĐ Nghề Trần Đại Nghĩa | Xã Châu Thành |
| 104 | Trường THPT Cái Tắc | Số 643, ấp Tân Phú A, xã Đông Phước, thành phố Cần Thơ |
| 371 | THPT Cái Tắc (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) | Số 643, ấp Tân Phú A, xã Đông Phước, thành phố Cần Thơ |
| 372 | THPT Cái Tắc (trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) | Số 643, ấp Tân Phú A, xã Đông Phước, thành phố Cần Thơ |
| 150 | Trung tâm GDNN – GDTX Châu Thành | Cơ sở 1 ấp Phú Lợi, xã Phú Hữu ; Cơ sở 2 ấp Nhơn Thuận, xã Tân Hoà |
| 115 | Trường THPT Phú Hữu | Ấp Phú Lợi, xã Phú Hữu, thành phố Cần Thơ |
| 388 | Trường THPT Phú Hữu (trước 01/7/2025) | Ấp Phú Lợi, xã Phú Hữu, thành phố Cần Thơ |
| 398 | TT GDNN – GDTX H. Châu Thành (trước 01/7/2025) | Cơ sở 1 ấp Phú Lợi, xã Phú Hữu ; Cơ sở 2 ấp Nhơn Thuận, xã Tân Hoà |
| 399 | TT GDTX H. Châu Thành (trước 01/7/2025) | Cơ sở 1 ấp Phú Lợi, xã Phú Hữu ; Cơ sở 2 ấp Nhơn Thuận, xã Tân Hoà |
| 102 | Trường THCS và THPT Hòa An | Ấp 8, xã Hòa An, thành phố Cần Thơ |
| 112 | Trường THPT Lương Thế Vinh | QL61,ấp Hòa Phụng B, xã Hòa An, thành phố Cần Thơ |
| 384 | Trường THPT Lương Thế Vinh (trước 01/7/2025) | QL61,ấp Hòa Phụng B, xã Hòa An, thành phố Cần Thơ |
| 368 | Trường THPT Hòa An (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) | Ấp 8, xã Hòa An, thành phố Cần Thơ |
| 369 | Trường THPT Hòa An (trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) | Ấp 8, xã Hòa An, thành phố Cần Thơ |
| 153 | Trung tâm GDNN – GDTX Phụng Hiệp | Xã Hiệp Hưng, TP. Cần Thơ |
| 101 | Trường THCS và THPT Cây Dương | Ấp Hưng Phú, Xã Hiệp Hưng, Thành Phố Cần Thơ |
| 367 | Trường THPT Cây Dương (trước 01/7/2025) | Ấp Hưng Phú, Xã Hiệp Hưng, Thành Phố Cần Thơ |
| 414 | TT GDNN – GDTX H. Phụng Hiệp (trước 01/7/2025) | Xã Hiệp Hưng, TP. Cần Thơ |
| 413 | TT GDTX H. Phụng Hiệp (trước 01/7/2025) | Xã Hiệp Hưng, TP. Cần Thơ |
| 117 | Trường THPT Tân Long | Ấp Thạnh Lợi A1, Xã Thạnh Hoà, Thành phố Cần Thơ |
| 390 | Trường THPT Tân Long (trước 01/7/2025) | Ấp Thạnh Lợi A1, Xã Thạnh Hoà, Thành phố Cần Thơ |
| 421 | Trường Cao đẳng Luật Miền Nam | Xã Vị Thủy |
| 170 | Trường TH, THCS và THPT FPT Hậu Giang | Quốc lộ 61C, ấp 7A, xã Vị Thủy, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. |
| 122 | Trường THPT Vị Thủy | Ấp 3, xã Vị Thủy, thành phố Cần Thơ |
| 397 | Trường THPT Vị Thủy (trước 01/7/2025) | Ấp 3, xã Vị Thủy, thành phố Cần Thơ |
| 402 | TT GDNN-GDTX H. Vị Thuỷ (trước 01/7/2025) | Cơ sở 1, Số 50, Nguyễn Thái Học, Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ |
| 403 | TT GDTX H. Vị Thuỷ (trước 01/7/2025) | Cơ sở 1, Số 50, Nguyễn Thái Học, Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ |
| 415 | Trường Trung cấp Kinh tế-Kỹ thuật tỉnh Hậu Giang | Xã Vị Thủy |
| 420 | Trường Trung cấp Luật Vị Thanh | Xã Vị Thủy |
| 103 | Trường THCS và THPT Vĩnh Tường | Ấp Vĩnh Hiếu, xã Vĩnh Tường, TP. Cần Thơ |
| 370 | Trường THPT Vĩnh Tường (trước 01/7/2025) | Ấp Vĩnh Hiếu, xã Vĩnh Tường, TP. Cần Thơ |
| 108 | Trường THPT Lê Hồng Phong | Ấp 1, xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ |
| 378 | Trường THPT Lê Hồng Phong (trước 01/7/2025) | Ấp 1, xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ |
| 152 | Trung tâm GDNN – GDTX Long Mỹ | Cơ sở 1, Số 53, CMT8, phường Long Mỹ, thành phố Cần Thơ |
| 407 | TT GDNN – GDTX tx Long Mỹ (trước 01/7/2025) | Cơ sở 1, Số 53, CMT8, phường Long Mỹ, thành phố Cần Thơ |
| 408 | TT GDTX Long Mỹ (trước 01/7/2025) | Cơ sở 1, Số 53, CMT8, phường Long Mỹ, thành phố Cần Thơ |
| 100 | Trường phổ thông Dân tộc nội trú trung học phổ thông Hậu Giang | Khu vực Bình Tân, phường Long Bình, TP. Cần Thơ |
| 110 | Trường THPT Long Mỹ | Khu vực Bình Thạnh B, phường Long Bình, Thành phố Cần Thơ |
| 381 | Trường THPT Long Mỹ (trước 01/7/2025) | Khu vực Bình Thạnh B, phường Long Bình, Thành phố Cần Thơ |
| 366 | Phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh Hậu Giang(trước 01/7/2025) | Khu vực Bình Tân, phường Long Bình, TP. Cần Thơ |
| 118 | Trường THPT Tân Phú | Khu vực Tân Hưng 2, phường Long Phú 1, TP Cần Thơ |
| 391 | Trường THPT Tân Phú (trước 01/7/2025) | Khu vực Tân Hưng 2, phường Long Phú 1, TP Cần Thơ |
| 119 | Trường THPT Tây Đô | Ấp 1, xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ |
| 393 | Trường THPT Tây Đô (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) | Ấp 1, xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ |
| 392 | Trường THPT Tây Đô (từ 01/05/2019 đến trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) | Ấp 1, xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ |
| 111 | Trường THPT Lương Tâm | Ấp 2, xã Lương Tâm, Thành phố Cần Thơ |
| 382 | Trường THPT Lương Tâm (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) | Ấp 2, xã Lương Tâm, Thành phố Cần Thơ |
| 383 | Trường THPT Lương Tâm (trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) | Ấp 2, xã Lương Tâm, Thành phố Cần Thơ |
| 406 | TT GDNN – GDTX H. Long Mỹ (trước 01/7/2025) | Cơ sở 1, Số 53, CMT8, phường Long Mỹ, thành phố Cần Thơ |
| 200 | Trường BTVH Pali Trung cấp Nam Bộ | : Số 51A Tôn Đức Thắng, Khóm 5, Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ |
| 624 | Trường Cao đẳng nghề Sóc Trăng | 176 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Sóc Trăng, TP. Cần Thơ |
| 281 | Trường TH, THCS VÀ THPT iSCHOOL SÓC TRĂNG | Số 19, đường Tôn Đức Thắng, phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ |
| 218 | Trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | Số 1 Lý Thánh Tông, Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ |
| 483 | THPT DTNT Huỳnh Cương (trước 01/7/2025) | Số 473, Lê Hồng Phong, KV 19, Phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ |
| 264 | Trung tâm GDNN – GDTX Sóc Trăng | Số 719/3, Lê Hồng Phong, phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ |
| 202 | Trường phổ thông Dân tộc nội trú THPT Huỳnh Cương | Số 473, Lê Hồng Phong, KV 19, Phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ |
| 280 | Trường TH, THCS và THPT FPT Sóc Trăng | Đường số 6, KĐT 5A, Phường Phú Lợi, Tp. Cân Thơ |
| 222 | Trường THPT Hoàng Diệu | Số 1, Mạc Đĩnh Chi, Phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ |
| 477 | Trung tâm GDNN – GDTX TP. Sóc Trăng (trước 01/7/2025) | Số 719/3, Lê Hồng Phong, phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ |
| 435 | THCS&THPT Lê Hồng Phong | Ấp 1, xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ |
| 478 | Trung tâm GDTX tỉnh Sóc Trăng (trước 01/7/2025) | Số 719/3, Lê Hồng Phong, phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ |
| 260 | Trung tâm GDNN – GDTX Kế Sách | Ấp An Phú, xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ |
| 224 | Trường THPT Kế Sách | Ấp An Khương, xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ |
| 469 | Trung tâm GDNN – GDTX huyện Kế Sách (trước 01/7/2025) | Ấp An Phú, xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ |
| 452 | Trường THPT Kế Sách (trước 01/7/2025) | Ấp An Khương, xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ |
| 204 | Trường THCS và THPT An Lạc Thôn | Ấp An Ninh 2, xã An Lạc Thôn, thành phố Cần Thơ |
| 235 | Trường THPT Thiều Văn Chỏi | Ấp 10, xã An Lạc Thôn, thành phố Cần Thơ |
| 428 | Trường THPT An Lạc Thôn (từ 2017) (trước 01/7/2025) | Ấp An Ninh 2, xã An Lạc Thôn, thành phố Cần Thơ |
| 463 | Trường THPT Thiều Văn Chỏi (trước 01/7/2025) | Ấp 10, xã An Lạc Thôn, thành phố Cần Thơ |
| 427 | Trường THPT An Lạc Thôn (trước 2017) (trước 01/7/2025) | Ấp An Ninh 2, xã An Lạc Thôn, thành phố Cần Thơ |
| 214 | Trường THCS và THPT Phan Văn Hùng | ấp Đông Hải, xã Đại Hải, TP Cần Thơ |
| 440 | Trường THPT Phan Văn Hùng (trước 01/7/2025) | ấp Đông Hải, xã Đại Hải, TP Cần Thơ |
| 213 | Trường THCS và THPT Mỹ Thuận | Ấp Phước An, xã Mỹ Tú, TP Cần Thơ |
| 223 | Trường THPT Huỳnh Hữu Nghĩa | Đường Hùng Vương, ấp Cầu Đồn, xã Mỹ Tú, thành phố Cần Thơ |
| 451 | Trường THPT Huỳnh Hữu Nghĩa (trước 01/07/2025) | Đường Hùng Vương, ấp Cầu Đồn, xã Mỹ Tú, thành phố Cần Thơ |
| 439 | Trường THCS và THPT Mỹ Thuận (trước 01/7/2025) | Ấp Phước An, xã Mỹ Tú, TP Cần Thơ |
| 450 | Trường THPT Huỳnh Hữu Nghĩa (trước 01/01/2021) (trước 01/7/2025) | Đường Hùng Vương, ấp Cầu Đồn, xã Mỹ Tú, thành phố Cần Thơ |
| 232 | Trường THPT Phú Tâm | Ấp Phú Hữu, xã Phú Tâm, TP Cần Thơ |
| 236 | Trường THPT Thuận Hòa | Ấp Trà Quýt, xã Phú Tâm, TP Cần Thơ |
| 468 | Trung tâm GDNN – GDTX huyện Châu Thành (trước 01/7/2025) | Ấp An Phú, xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ |
| 464 | Trường THPT Thuận Hòa (trước 01/7/2025) | Ấp Trà Quýt, xã Phú Tâm, TP Cần Thơ |
| 460 | Trường THPT Phú Tâm (trước 01/7/2025) | Ấp Phú Hữu, xã Phú Tâm, TP Cần Thơ |
| 211 | Trường THCS và THPT Long Hưng | Ấp Mỹ Khánh A, xã Long Hưng, TP. Cần Thơ |
| 436 | Trường THCS và THPT Long Hưng (trước 01/7/2025) | Ấp Mỹ Khánh A, xã Long Hưng, TP. Cần Thơ |
| 212 | Trường THCS và THPT Mỹ Hương | Ấp Xóm Lớn, xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ |
| 217 | Trường THPT An Ninh | ấp Trà Lây 1, xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ |
| 438 | Trường THPT Mỹ Hương (trước 01/7/2025) | Ấp Xóm Lớn, xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ |
| 474 | Trung tâm GDNN – GDTX huyện Mỹ Tú (trước 01/7/2025) | Đường số 22, khu vực 3, phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ |
| 444 | Trường THPT An Ninh (trước 01/7/2025) | ấp Trà Lây 1, xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ |
| 437 | Trường THPT Mỹ Hương (trước 01/01/2021) (trước 01/7/2025) | Ấp Xóm Lớn, xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ |
| 220 | Trường THPT Đoàn Văn Tố | Ấp Chợ, xã An Thạnh, thành phố Cần Thơ |
| 470 | Trung tâm GDNN – GDTX huyện Cù Lao Dung (trước 01/7/2025) | Cơ sở 1: ấp 2, xã Long Phú, thành phố Cần Thơ |
| 447 | Trường THPT Đoàn Văn Tố (trước 01/7/2025) | Ấp Chợ, xã An Thạnh, thành phố Cần Thơ |
| 205 | Trường THCS và THPT An Thạnh 3 | Ấp An Hưng, xã Cù Lao Dung, TP. Cần Thơ |
| 429 | Trường THPT An Thạnh 3 (trước 01/7/2025) | Ấp An Hưng, xã Cù Lao Dung, TP. Cần Thơ |
| 261 | Trung tâm GDNN – GDTX Long Phú | Cơ sở 1: ấp 2, xã Long Phú, thành phố Cần Thơ |
| 226 | Trường THPT Lương Định Của | Ấp 2, xã Long Phú, thành phố Cần Thơ |
| 471 | Trung tâm GDNN – GDTX huyện Long Phú (trước 01/7/2025) | Cơ sở 1: ấp 2, xã Long Phú, thành phố Cần Thơ |
| 219 | Trường THPT Đại Ngãi | Ấp Ngãi Hội 2, xã Đại Ngãi, thành phố Cần Thơ |
| 446 | Trường THPT Đại Ngãi (trước 01/7/2025) | Ấp Ngãi Hội 2, xã Đại Ngãi, thành phố Cần Thơ |
| 445 | Trường THPT Đại Ngãi (trước 01/01/2021) (trước 01/7/2025) | Ấp Ngãi Hội 2, xã Đại Ngãi, thành phố Cần Thơ |
| 206 | Trường THCS và THPT Dương Kỳ Hiệp | Ấp Trường Thành A, xã Trường Khánh, thành phố Cần Thơ |
| 430 | Trường THCS và THPT Dương Kỳ Hiệp (trước 01/7/2025) | Ấp Trường Thành A, xã Trường Khánh, thành phố Cần Thơ |
| 215 | Trường THCS và THPT Tân Thạnh | Ấp Saintard, xã Tân Thạnh, TP. Cần Thơ |
| 441 | Trường THCS và THPT Tân Thạnh (trước 01/7/2025) | Ấp Saintard, xã Tân Thạnh, TP. Cần Thơ |
| 442 | Trường THCS và THPT Tân Thạnh (trước 01/01/2021) (trước 01/7/2025) | Ấp Saintard, xã Tân Thạnh, TP. Cần Thơ |
| 216 | Trường THCS và THPT Trần Đề | Ấp Đầu Giồng, xã Trần Đề, TP. cần Thơ |
| 443 | Trường THCS và THPT Trần Đề (trước 01/7/2025) | Ấp Đầu Giồng, xã Trần Đề, TP. cần Thơ |
| 479 | Trung tâm GDNN – GDTX huyện Trần Đề (trước 01/7/2025) | Cơ sở 1: Đường Văn Đơ, khu vực 1, phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ
Cơ sở 2: Ấp Bãi Giá, xã Trần Đề, thành phố Cần Thơ |
| 225 | Trường THPT Lịch Hội Thượng | Ấp Phố Dưới, xã Lịch Hội Thượng, Tp.Cần Thơ |
| 453 | Trường THPT Lịch Hội Thượng (trước 01/7/2025) | Ấp Phố Dưới, xã Lịch Hội Thượng, Tp.Cần Thơ |
| 625 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng | Số 139 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Xuyên, TP Cần Thơ |
| 228 | Trường THPT Mỹ Xuyên | số 195, đường Lê Hồng Phong, KV Châu Thành, phường Mỹ Xuyên, TP. Cần Thơ |
| 233 | Trường THPT Sóc Trăng | Số 1115 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Xuyên, thành phố Cần Thơ |
| 461 | Trường THPT thành phố Sóc Trăng (trước 01/7/2025) | Số 1115 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Xuyên, thành phố Cần Thơ |
| 262 | Trung tâm GDNN – GDTX Mỹ Xuyên | Cơ sở 1: Số 48 Quốc lộ 1A, ấp Cần Đước, xã Nhu Gia, thành phố Cần Thơ;
Cơ sở 2: ấp 3, xã Phú Lộc, Thành Phố Cần Thơ |
| 203 | Trường PTDTNT THCS và THPT Thạnh Phú | ấp Cần Đước, xã Nhu Gia, TP. Cần Thơ |
| 238 | Trường THPT Văn Ngọc Chính | Ấp Khu 3, xã Nhu Gia, thành phố Cần Thơ |
| 472 | Trung tâm GDNN – GDTX huyện Mỹ Xuyên (trước 01/7/2025) | Cơ sở 1: Số 48 Quốc lộ 1A, ấp Cần Đước, xã Nhu Gia, thành phố Cần Thơ;
Cơ sở 2: ấp 3, xã Phú Lộc, Thành Phố Cần Thơ |
| 426 | Trường PTDTNT THCS và THPT Thạnh Phú (trước 01/7/2025) | ấp Cần Đước, xã Nhu Gia, TP. Cần Thơ |
| 466 | Trường THPT Văn Ngọc Chính (trước 01/7/2025) | Ấp Khu 3, xã Nhu Gia, thành phố Cần Thơ |
| 221 | Trường THPT Hoà Tú | Xã Hòa Tú, thành phố Cần Thơ |
| 449 | Trường THPT Hoà Tú (từ 01/01/2021) (trước 01/7/2025) | Xã Hòa Tú, thành phố Cần Thơ |
| 448 | Trường THPT Hoà Tú (trước 01/01/2021) (trước 01/7/2025) | Xã Hòa Tú, thành phố Cần Thơ |
| 230 | Trường THPT Ngọc Tố | Ấp Cổ Cò, xã Ngọc Tố, thành phố Cần Thơ |
| 263 | Trung tâm GDNN – GDTX Ngã Năm | Đường số 22, khu vực 3, phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ |
| 227 | Trường THPT Mai Thanh Thế | Khu vực 1, Phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ |
| 229 | Trường THPT Ngã Năm | Khu vực Trà Cú, Phường Ngã Năm, TP Cần Thơ |
| 476 | Trung tâm GDNN – GDTX thị xã Ngã Năm (trước 01/7/2025) | Đường số 22, khu vực 3, phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ |
| 456 | Trường THPT Mai Thanh Thế (trước 01/7/2025) | Khu vực 1, Phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ |
| 458 | Trường THPT Ngã Năm (trước 01/7/2025) | Khu vực Trà Cú, Phường Ngã Năm, TP Cần Thơ |
| 475 | Trung tâm GDNN – GDTX thị xã Ngã Năm (trước 01/01/2021) (trước 01/7/2025) | Đường số 22, khu vực 3, phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ |
| 455 | Trường THPT Mai Thanh Thế (trước 01/01/2021) (trước 01/7/2025) | Khu vực 1, Phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ |
| 457 | Trường THPT Ngã Năm (trước 01/01/2021) (trước 01/7/2025) | Khu vực Trà Cú, Phường Ngã Năm, TP Cần Thơ |
| 234 | Trường THPT Thạnh Tân | ấp A2, xã Tân Long, TP. Cần Thơ |
| 462 | Trường THPT Thạnh Tân (trước 01/7/2025) | ấp A2, xã Tân Long, TP. Cần Thơ |
| 210 | Trường THCS và THPT Lê Văn Tám | Khu vực Mỹ Lộc 1, Phường Mỹ Quới, TP Cần Thơ |
| 434 | Trường THPT Lê Văn Tám (trước 01/7/2025) | Khu vực Mỹ Lộc 1, Phường Mỹ Quới, TP Cần Thơ |
| 207 | Trường THCS và THPT Hưng Lợi | Ấp số 8, xã Phú Lộc, TP Cần Thơ |
| 237 | Trường THPT Trần Văn Bảy | Ấp 3, xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ |
| 431 | Trường THCS và THPT Hưng Lợi (trước 01/7/2025) | Ấp số 8, xã Phú Lộc, TP Cần Thơ |
| 473 | Trung tâm GDNN – GDTX huyện Thạnh Trị (trước 01/7/2025) | Cơ sở 1: Số 48 Quốc lộ 1A, ấp Cần Đước, xã Nhu Gia, thành phố Cần Thơ;
Cơ sở 2: ấp 3, xã Phú Lộc, Thành Phố Cần Thơ |
| 465 | Trường THPT Trần Văn Bảy (trước 01/7/2025) | Ấp 3, xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ |
| 265 | Trung tâm GDNN – GDTX Vĩnh Châu | Cơ sở 1: Đường Văn Đơ, khu vực 1, phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ
Cơ sở 2: Ấp Bãi Giá, xã Trần Đề, thành phố Cần Thơ |
| 231 | Trường THPT Nguyễn Khuyến | Đường Nguyễn Huệ, khu vực 1, Phường Vĩnh Châu |
| 239 | Trường THPT Vĩnh Hải | Khu vực Hoà Thành, phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ |
| 480 | Trung tâm GDNN – GDTX Thị xã Vĩnh Châu (trước 01/7/2025) | Cơ sở 1: Đường Văn Đơ, khu vực 1, phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ
Cơ sở 2: Ấp Bãi Giá, xã Trần Đề, thành phố Cần Thơ |
| 459 | Trường THPT Nguyễn Khuyến (trước 01/7/2025) | Đường Nguyễn Huệ, khu vực 1, Phường Vĩnh Châu |
| 467 | Trường THPT Vĩnh Hải (trước 01/7/2025) | Khu vực Hoà Thành, phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ |
| 208 | Trường THCS và THPT Khánh Hòa | Khu vực Bưng Tum, phường Khánh Hòa, Tp Cần Thơ |
| 432 | Trường THCS và THPT Khánh Hòa (trước 01/7/2025) | Khu vực Bưng Tum, phường Khánh Hòa, Tp Cần Thơ |
| 201 | Trường phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Vĩnh Châu | Khu vực Trà Vôn B, phường Vĩnh Phước TP. Cần Thơ |
| 425 | Trường THCS và THPT Dân tộc nội trú Vĩnh Châu (trước 01/7/2025) | Khu vực Trà Vôn B, phường Vĩnh Phước TP. Cần Thơ |
| 209 | Trường THCS và THPT Lai Hòa | ấp Xẻo Su, xã Lai Hòa, TP Cần Thơ |
| 433 | Trường THCS và THPT Lai Hòa (trước 01/7/2025) | ấp Xẻo Su, xã Lai Hòa, TP Cần Thơ |
Danh sách mã trường THPT tại Cà Mau
| Mã Trường | Tên Trường | Địa Chỉ |
| 510 | THPT Bạc Liêu | Phường Bạc Liêu |
| 500 | THPT Chuyên Bạc Liêu | Phường Bạc Liêu |
| 980 | Trung tâm GDTX Bạc Liêu | Phường Bạc Liêu |
| 516 | THPT Lê Hồng Phong | Phường Vĩnh Trạch |
| 515 | THPT Hiệp Thành | Phường Hiệp Thành |
| 519 | THPT Ngan Dừa | Xã Hồng Dân |
| 985 | THPT Ngan Dừa (GDTX) | Xã Hồng Dân |
| 521 | THPT Ninh Quới | Xã Ninh Quới |
| 522 | THPT Ninh Thạnh Lợi | Xã Ninh Thạnh Lợi |
| 527 | THPT Võ Văn Kiệt | Xã Phước Long |
| 986 | THPT Võ Văn Kiệt (GDTX) | Xã Phước Long |
| 524 | THPT Trần Văn Bảy | Xã Vĩnh Phước |
| 501 | Phổ thông Dân tộc nội trú Bạc Liêu | Xã Hòa Bình |
| 517 | THPT Lê Thị Riêng | Xã Hòa Bình |
| 983 | THPT Lê Thị Riêng (GDTX) | Xã Hòa Bình |
| 526 | THPT Vĩnh Hưng | Xã Châu Thới |
| 518 | THPT Lê Văn Đẩu | Xã Vĩnh Lợi |
| 984 | THPT Lê Văn Đẩu (GDTX) | Xã Vĩnh Lợi |
| 525 | THCS-THPT Trần Văn Lắm | Xã Vĩnh Mỹ |
| 514 | THPT Giá Rai | Phường Giá Rai |
| 982 | THPT Giá Rai (GDTX) | Phường Giá Rai |
| 520 | THPT Nguyễn Trung Trực | Phường Giá Rai |
| 523 | THPT Tân Phong | Xã Phong Thạnh |
| 513 | THPT Gành Hào | Xã Gành Hào |
| 988 | Trung tâm GDTX Đông Hải (2025) | Xã Gành Hào |
| 511 | THPT Điền Hải | Xã Long Điền |
| 981 | THPT Điền Hải (GDTX) | Xã Long Điền |
| 512 | THPT Định Thành | Xã Định Thành |
| 2 | Phổ thông Dân tộc nội trú | Phường An Xuyên |
| 10 | THPT Cà Mau | Phường An Xuyên |
| 1 | THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển | Phường An Xuyên |
| 14 | THPT Hồ Thị Kỷ | Phường An Xuyên |
| 19 | THCS-THPT Lý Văn Lâm | Phường Lý Văn Lâm |
| 24 | THPT Nguyễn Việt Khái | Phường Lý Văn Lâm |
| 490 | Giáo dục chuyên biệt tỉnh Cà Mau | Phường Tân Thành |
| 800 | Học ở nước ngoài_96 | Phường Tân Thành |
| 13 | Phổ thông Hermann Gmeiner | Phường Tân Thành |
| 900 | Quân nhân, Công an tại ngũ_96 | Phường Tân Thành |
| 30 | THPT Tắc Vân | Phường Tân Thành |
| 480 | Trung tâm GDTX Cà Mau | Phường Tân Thành |
| 801 | Trường THPT – Khu vực 1 | Phường Tân Thành |
| 803 | Trường THPT – Khu vực 2 | Phường Tân Thành |
| 802 | Trường THPT – Khu vực 2NT | Phường Tân Thành |
| 804 | Trường THPT – Khu vực 3 | Phường Tân Thành |
| 37 | THPT U Minh | Xã Nguyễn Phích |
| 16 | THCS-THPT Khánh An | Xã Khánh An |
| 18 | THPT Khánh Lâm | Xã Khánh Lâm |
| 35 | THPT Thới Bình | Xã Thới Bình |
| 31 | THCS-THPT Tân Bằng | Xã Biển Bạch |
| 23 | THPT Nguyễn Văn Nguyễn | Xã Trí Phải |
| 33 | THCS-THPT Tân Lộc | Xã Tân Lộc |
| 15 | THPT Huỳnh Phi Hùng | Xã Trần Văn Thời |
| 36 | THPT Trần Văn Thời | Xã Trần Văn Thời |
| 29 | THPT Sông Đốc | Xã Sông Đốc |
| 40 | THPT Võ Thị Hồng | Xã Đá Bạc |
| 17 | THPT Khánh Hưng | Xã Khánh Hưng |
| 11 | THPT Cái Nước | Xã Cái Nước |
| 26 | THPT Phú Hưng | Xã Lương Thế Trân |
| 12 | THPT Đầm Dơi | Xã Đầm Dơi |
| 34 | THPT Thái Thanh Hoà | Xã Đầm Dơi |
| 32 | THCS-THPT Tân Đức | Xã Tân Thuận |
| 28 | THPT Quách Văn Phẩm | Xã Quách Phẩm |
| 21 | THCS-THPT Nguyễn Huân | Xã Tân Tiến |
| 25 | THPT Phan Ngọc Hiển | Xã Năm Căn |
| 27 | THPT Phú Tân | Xã Cái Đôi Vàm |
| 38 | THCS-THPT Vàm Đình | Xã Phú Mỹ |
| 22 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | Xã Phú Tân |
| 20 | THPT Ngọc Hiển | Xã Phan Ngọc Hiển |
| 39 | THPT Viên An | Xã Đất Mũi |
| 894 | THPT Bạc Liêu | Phường 1 (2025) |
| 508 | THPT Chuyên Bạc Liêu | Phường 1 (2025) |
| 989 | Trung tâm GDTX Bạc Liêu | Phường 7 (2025) |
| 893 | THPT Lê Hồng Phong | Phường 5 (2025) |
| 895 | THPT Hiệp Thành | Phường Nhà Mát (2025) |
| 896 | THPT Ninh Quới | Xã Ninh Quới A (2025) |
| 6 | THPT Võ Văn Kiệt | Thị trấn Phước Long (2025) |
| 51 | THPT Võ Văn Kiệt (GDTX) | Thị trấn Phước Long (2025) |
| 897 | THPT Trần Văn Bảy | Xã Phước Long (2025) |
| 899 | THPT Vĩnh Hưng | Xã Vĩnh Hưng (2025) |
| 48 | THPT Lê Văn Đẩu (GDTX) | Xã Châu Thới (2025) |
| 4 | THPT Lê Văn Đẩu | Thị trấn Châu Hưng (2025) |
| 898 | THCS-THPT Trần Văn Lắm | Xã Vĩnh Bình (2025) |
| 61 | THPT Giá Rai (GDTX) | Phường Hộ Phòng (2025) |
| 9 | Phổ thông Dân tộc nội trú | Phường 1 (2025) |
| 8 | THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển | Phường 1 (2025) |
| 56 | THPT U Minh | Thị trấn U Minh (2025) |
| 78 | THCS-THPT Khánh An | Xã Khánh An (2025) |
| 55 | THPT Thới Bình | Xã Thới Bình (2025) |
| 398 | THPT Nguyễn Văn Nguyễn | Xã Trí Phải (2025) |
| 397 | THPT Cái Nước | Thị trấn Cái Nước (2025) |
| 399 | THPT Phú Hưng | Xã Phú Hưng (2025) |
| 68 | THPT Đầm Dơi | Thị trấn Đầm Dơi (2025) |
| 69 | THPT Thái Thanh Hoà | Thị trấn Đầm Dơi (2025) |
| 88 | THCS-THPT Tân Đức | Xã Tân Đức (2025) |
| 70 | THPT Phan Ngọc Hiển | Thị trấn Năm Căn (2025) |
| 75 | THPT Viên An | Xã Viên An (2025) |
Danh sách mã trường THPT tại Vĩnh Long
| Mã Trường | Tên Trường | Địa Chỉ |
| 129 | THPT Võ Trường Toản | 382E, khu phố Phú Thành, Phường Phú Khương, tỉnh Vĩnh Long |
| 123 | THPT Lạc Long Quân | 213/D Khu phố An Thuận A, Phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long |
| 134 | Phổ thông Hermann Gmeiner Bến Tre | 334A, Trương Định, Phường Sơn Đông, tỉnh Vĩnh Long |
| 133 | Trường Giáo dục chuyên biệt Bến Tre | Khu phố 1, Phường Sơn Đông, tỉnh Vĩnh Long |
| 103 | THPT Mạc Đĩnh Chi | Ấp An Hòa, xã Giao Long, tỉnh Vĩnh Long |
| 120 | THPT Trần Văn Ơn | ấp Phú Ngãi, xã Giao Long, tỉnh Vĩnh Long |
| 113 | THPT Nguyễn Huệ | Xã Phú Túc- H. Châu Thành, Tỉnh Bến Tre |
| 158 | Trung tâm GDNN-GDTX Phú Túc | Ấp 2, xã Phú Túc, tỉnh Vĩnh Long |
| 132 | THPT Chuyên Bến Tre | Đường Nguyễn Văn Cánh, Khu phố 4, phường Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long |
| 105 | THPT Nguyễn Đình Chiểu | 333A4, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long |
| 155 | Trung tâm GDNN-GDTX Bến Tre | 474B6, kp3, phường Phú Khương, tỉnh Vĩnh Long |
| 102 | THPT Diệp Minh Châu | Ấp Chánh, xã Tiên Thủy, tỉnh Vĩnh Long |
| 116 | THPT Trần Văn Kiết | Ấp 1, xã Chợ Lách, tỉnh Vĩnh Long |
| 152 | Trung tâm GDNN-GDTX Chợ Lách | Ấp Đại An, xã Chợ Lách, tỉnh Vĩnh Long |
| 117 | THPT Trương Vĩnh Ký | ấp Vĩnh Hưng I, xã Vĩnh Thành, tỉnh Vĩnh Long |
| 110 | THPT Chê Ghê-va-ra | Ấp 4, xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long |
| 118 | THPT Chợ Lách | ấp An Quy, xã Chợ Lách, tỉnh Vĩnh Long |
| 112 | THPT Quản Trọng Hoàng | Ấp An Lộc Giồng, xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long |
| 150 | Trung tâm GDNN-GDTX Mỏ Cày Bắc | Ấp Phước Khánh, xã Phước Mỹ Trung, tỉnh Vĩnh Long |
| 153 | Trung tâm GDNN-GDTX Mỏ Cày Nam | Ấp 1, xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long |
| 137 | THPT Lê Anh Xuân | Ấp Chợ Xếp, xã Tân Thành Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| 101 | THPT Ngô Văn Cấn | ấp Thanh Bắc, xã Nhuận Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long |
| 125 | THPT Nhuận Phú Tân | Ấp Giồng Lớn, xã Nhuận Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long |
| 128 | THPT An Thới | ấp Phú Tây, xã An Định, tình Vĩnh Long |
| 127 | THPT Ca Văn Thỉnh | ấp Phú Tây, xã An Định, tình Vĩnh Long |
| 115 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | Ấp Thị, xã Hương Mỹ, tỉnh Vĩnh Long |
| 135 | THPT Phan Văn Trị | Ấp Kinh Ngoài, xã Giồng Trôm, tỉnh Vĩnh Long |
| 157 | Trung tâm GDNN-GDTX Giồng Trôm | Ấp Tân Phước, xã Hưng Nhượng, tỉnh Vĩnh Long |
| 107 | THPT Nguyễn Thị Định | Ấp Phong Điền, xã Lương Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
| 126 | THPT Nguyễn Ngọc Thăng | Ấp Long Điền, xã Phước Long, tỉnh Vĩnh Long |
| 131 | THPT Nguyễn Trãi | Ấp Tân Thị, xã Tân Hào, tỉnh Vĩnh Long |
| 104 | THPT Lê Hoàng Chiếu | ấp Bình Thuận, xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long |
| 151 | Trung tâm GDNN-GDTX Bình Đại | Ấp Bình Thới 3, xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long |
| 121 | THPT Huỳnh Tấn Phát | Ấp Hưng Chánh, xã Châu Hưng, tỉnh Vĩnh Long |
| 109 | THPT Lê Quí Đôn | Ấp Tân Định, xã Thạnh Trị, tỉnh Vĩnh Long |
| 122 | THPT Thạnh Phước | ấp Phước Hoà, xã Thạnh Phước, tỉnh Vĩnh Long |
| 111 | THPT Phan Thanh Giản | Ấp 4, xã Ba Tri, tỉnh Vĩnh Long |
| 156 | Trung tâm GDNN-GDTX Ba Tri | Ấp 1 xã Ba Tri Tỉnh Vĩnh Long |
| 100 | THPT Sương Nguyệt Anh | Ấp Phú Long, xã Tân Xuân, tỉnh Vĩnh Long |
| 114 | THPT Tán Kế | Ấp Mỹ Trung, xã An Ngãi Trung, tỉnh Vĩnh Long |
| 130 | THPT Phan Ngọc Tòng | Ấp Giồng Quéo,xã An Hiệp, tỉnh Vĩnh Long |
| 119 | THPT Phan Liêm | ấp An Bình 2, xã Tân Thủy, tỉnh Vĩnh Long |
| 108 | THPT Lê Hoài Đôn | Ấp Thạnh Lợi, Xã Thạnh Phú, tỉnh Vĩnh Long |
| 154 | Trung tâm GDNN-GDTX Thạnh Phú | ấp Thạnh Trị Hạ 1, xã Thạnh Phú, Vĩnh Long |
| 106 | THPT Đoàn Thị Điểm | ấp Thạnh B – xã Đại Điền – tỉnh Vĩnh Long |
| 136 | THPT Lương Thế Vinh | Ấp An Phú, xã An Qui, tỉnh Vĩnh Long |
| 124 | THPT Trần Trường Sinh | ấp Giao Hòa B Xã Thạnh Phong tỉnh Vĩnh Long |
| 704 | THPT Phạm Thái Bường | 358, Phạm Ngũ Lão, khóm 4, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long |
| 735 | THPT Trà Vinh | Đường Nguyễn Đáng, khóm 20, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long |
| 726 | Thực Hành Sư Phạm | Số 227, Phạm Ngũ Lão, Phường Trà Vinh, Tỉnh Vĩnh Long |
| 748 | Trung tâm GDTX – HNDN Trà Vinh | Số 138, đường Quang Trung, khóm 2, phường Trà Vinh, Vĩnh Long |
| 718 | Trung cấp Pali Khmer | Số 375, đường Nguyễn Du, Khóm 13, phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
| 734 | Phổ thông Dân Tộc Nội Trú – THPT Trà Vinh | Khóm Long Bình, Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
| 730 | THPT Chuyên Nguyễn Thiện Thành | Khóm Long Bình, phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
| 708 | THPT Nguyễn Đáng | Ấp Mỹ Huê, Xã Càng Long, Tỉnh Vĩnh Long |
| 745 | Trung tâm GDNN – GDTX Càng Long | ấp Bờ Lộ Mới, xã Càng Long, tỉnh Vĩnh Long |
| 714 | THPT Dương Háo Học | Ấp Tân Tiến, xã Tân An, tỉnh Vĩnh Long |
| 711 | THPT Nguyễn Văn Hai | Âp Nguyệt Lãng A, xã Bình Phú, tỉnh Vĩnh Long |
| 724 | THPT Bùi Hữu Nghĩa | Ấp Thượng, xã Nhị Long, tỉnh Vĩnh Long |
| 725 | THPT Hồ Thị Nhâm | Ấp Dừa Đỏ 1, xã Nhị Long, tỉnh Vĩnh Long |
| 716 | THPT Cầu Kè | ấp 6, xã Cầu Kè,tỉnh Vĩnh Long |
| 744 | Trung tâm GDNN – GDTX Cầu Kè | ấp Ô Tưng A, xã Cầu Kè, tỉnh Vĩnh Long |
| 727 | THPT Phong Phú | ấp 1, xã Phong Thạnh, tỉnh Vĩnh Long |
| 723 | THPT Tam Ngãi | ấp Ngọc Hồ, xã Tam Ngãi, tỉnh Vĩnh Long |
| 736 | Phổ thông DTNT THCS và THPT Tiểu Cần | Ấp Đại Mong, xã Tiểu Cần, tỉnh Vĩnh Long |
| 705 | THPT Tiểu Cần | Ấp Cây Hẹ, xã Tiểu Cần, tỉnh Vĩnh Long |
| 740 | Trung tâm GDNN – GDTX Tiểu Cần | Ấp 1, xã Tiểu Cần, tỉnh Vĩnh Long |
| 733 | THPT Hiếu Tử | Ấp Chợ, xã Tập Ngãi, tỉnh Vĩnh Long |
| 728 | THPT Cầu Quan | Ấp 4, xã Tân Hoà, tỉnh Vĩnh Long |
| 719 | THPT Vũ Đình Liệu | Số 255, đường 2 tháng 9, ấp 2, xã Châu Thành, tỉnh Vĩnh Long |
| 747 | Trung tâm GDNN – GDTX Châu Thành | Ấp 3, xã Châu Thành, tỉnh Vĩnh Long |
| 700 | THCS và THPT Lương Hòa A | Ấp Ô Bắp, Xã Song Lộc, Tỉnh Vĩnh Long |
| 720 | THPT Hòa Lợi | Ấp Đa Hòa Bắc, xã Hưng Mỹ, tỉnh Vĩnh Long |
| 722 | THPT Hòa Minh | Ấp Giồng Giá, xã Hòa Minh, tỉnh Vĩnh Long |
| 709 | THPT Dương Quang Đông | Âp Minh thuận B, Xã Cầu Ngang, Tỉnh Vĩnh Long |
| 701 | THPT Cầu Ngang A | Ấp Bến Đáy B, xã Mỹ Long, tỉnh Vĩnh Long |
| 732 | THPT Nhị Trường | Ấp Bông Ven, xã Nhị Trường, tỉnh Vĩnh Long |
| 703 | THPT Cầu Ngang B | Ấp Giồng Dài xã Hiệp Mỹ tỉnh Vĩnh Long |
| 746 | Trung tâm GDNN – GDTX Cầu Ngang | ấp La Bang – xã Hiệp Mỹ – tỉnh Vĩnh Long |
| 742 | Phổ thông DTNT THCS và THPT Trà Cú | ấp 5, xã Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long |
| 721 | THPT Trần Văn Long | Số 2, đường 30/4, ấp 5, xã Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long |
| 741 | Trung tâm GDTX-HNDN Trà Cú | Ấp 5, xã Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long |
| 729 | THPT Tập Sơn | Ấp Chợ, xã Tập Sơn, tỉnh Vĩnh Long |
| 710 | THPT Hàm Giang | Ấp Chợ, xã Hàm Giang, tỉnh Vĩnh Long |
| 702 | THPT Đại An | ấp Chợ, xã Đại An, tỉnh Vĩnh Long |
| 707 | THPT Đôn Châu | Ấp La Bang Chợ, Xã Đôn Châu, Tỉnh Vĩnh Long |
| 713 | THPT Long Hiệp | Ấp Chợ, xã Long Hiệp, tỉnh Vĩnh Long |
| 731 | THCS và THPT Dân Thành | Khóm Láng Cháo, phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long |
| 712 | THPT Duyên Hải | khóm 1, phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long |
| 717 | THPT Long Khánh | Ấp 3, xã Long thành, Tỉnh vĩnh Long |
| 715 | THPT Long Hữu | Khóm 1, phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
| 743 | Trung tâm GDNN – GDTX thị xã Duyên Hải | Số 114, khóm Phước Bình, phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
| 789 | Trung tâm GDNN-GDTX Duyên Hải | số 114, phường Trường Long Hoà, tỉnh Vĩnh Long |
| 706 | THPT Sơn Cang | Ấp Sóc Ruộng, tỉnh Vĩnh Long |
| 749 | Trung tâm GDNN-GDTX Ngũ Lạc | ấp Cây Da, xã Ngũ Lạc, tỉnh Vĩnh Long |
| 431 | THCS và THPT Trưng Vương | 164A, Đường Phạm Hùng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long |
| 409 | THPT Lưu Văn Liệt | Số 105, đường 30/4, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long |
| 407 | THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm | 157, Phạm Thái Bường, Phường Phước Hậu, tỉnh Vĩnh Long |
| 410 | THPT Vĩnh Long | 33/1 Phạm Thái Bường Phường Phước Hậu tỉnh Vĩnh Long |
| 500 | Trung tâm GDTX Vĩnh Long | 118C,118D, Trần Phú, Phường Phước Hậu, tỉnh Vĩnh Long |
| 416 | THPT Hòa Ninh | Ấp Bình Thuận 2, xã An Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| 428 | THPT Nguyễn Thông | Số 12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Tân Hạnh, Tỉnh Vĩnh Long |
| 800 | Học ở nước ngoài_57 | Ấp Long Thới, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
| 900 | Quân nhân, Công an tại ngũ_57 | Ấp Long Thới, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
| 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Long | Ấp Long Thới, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
| 406 | THPT Phạm Hùng | Ấp Long Thới A, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
| 801 | Trường THPT – Khu vực 1 | Ấp Long Thới, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
| 803 | Trường THPT – Khu vực 2 | Ấp Long Thới, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
| 802 | Trường THPT – Khu vực 2NT | Ấp Long Thới, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
| 804 | Trường THPT – Khu vực 3 | Ấp Long Thới, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
| 422 | THCS và THPT Phú Quới | Ấp Phú Thạnh A, xã Phú Quới, tỉnh Vĩnh Long |
| 421 | THCS và THPT Mỹ Phước | ấp Cái Kè, xã Nhơn Phú, tỉnh Vĩnh Long |
| 427 | THPT Mang Thít | Ấp Chợ, xã Cái Nhum, tỉnh Vĩnh Long |
| 426 | THPT Nguyễn Văn Thiệt | Ấp Cái Bát, xã Cái Nhum, tỉnh Vĩnh Long |
| 430 | THPT Nguyễn Hiếu Tự | Ấp Phong Thới xã Trung Thành tỉnh Vĩnh Long |
| 408 | THPT Võ Văn Kiệt | ấp Trung Tín, xã Trung Thành, tỉnh Vĩnh Long |
| 402 | THCS và THPT Thanh Bình | Ấp Thanh Lương, xã Quới Thiện, tỉnh Vĩnh Long |
| 403 | THCS và THPT Phan Văn Đáng | ấp 8, xã Trung Hiệp, tỉnh Vĩnh Long |
| 420 | THPT Hiếu Phụng | Ấp Tân Quang, Xã Hiếu Phụng, Tỉnh Vĩnh Long |
| 415 | THCS và THPT Hiếu Nhơn | Ấp Hiếu Minh B, xã Hiếu Thành, tỉnh Vĩnh Long |
| 433 | Phổ thông Dân tộc Nội trú | Ấp Mỹ Phú 1, xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| 400 | THPT Tam Bình | Ấp 2, xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| 414 | THPT Trần Đại Nghĩa | ấp Mỹ Phú 1, xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| 405 | THPT Phan Văn Hòa | Ấp 6, xã Cái Ngang, tỉnh Vĩnh Long |
| 418 | THCS và THPT Long Phú | Ấp Phú Sơn A, xã Song Phú, tỉnh Vĩnh Long |
| 419 | THPT Song Phú | Ấp Phú Trường, xã Song Phú, tỉnh Vĩnh Long |
| 404 | THPT Hoàng Thái Hiếu | Tổ 1, khóm 2, phường Cái Vồn, tỉnh Vĩnh Long |
| 412 | THPT Bình Minh | Tổ 1, Khóm 5, phường Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long |
| 411 | THPT Tân Lược | Tổ 13, ấp Tân Lộc, xã Tân Lược, tỉnh Vĩnh Long |
| 429 | THCS và THPT Mỹ Thuận | Ấp Mỹ Thạnh A, xã Mỹ Thuận, tỉnh Vĩnh Long |
| 423 | THPT Tân Quới | Ấp Tân Thuận, xã Tân Quới Quới, tỉnh Vĩnh Long |
| 424 | THCS và THPT Đông Thành | Khóm Đông Hưng 3, phường Đông Thành, tỉnh Vĩnh Long |
| 413 | THPT Lê Thanh Mừng | Ấp Giồng Thanh Bạch, xã Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long |
| 417 | THPT Trà Ôn | Ấp 3, Xã Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long |
| 401 | THCS và THPT Hoà Bình | Ấp Tân Thuận, Xã Hòa Bình, Tỉnh Vĩnh Long |
| 425 | THPT Hựu Thành | Ấp Khu Phố – Xã Vĩnh Xuân – Tỉnh Vĩnh Long |
| 432 | THPT Vĩnh Xuân | Ấp Vĩnh Trinh, xã Vĩnh Xuân, tỉnh Vĩnh Long |
| 171 | THPT Mạc Đĩnh Chi (Trước 2025) | Ấp An Hòa, xã Giao Long, tỉnh Vĩnh Long |
| 174 | THPT Nguyễn Huệ (Trước 2025) | ấp Phú Hòa, xã Phú Túc, tỉnh Vĩnh Long |
| 170 | THPT Diệp Minh Châu (Trước 2025) | Ấp Chánh, xã Tiên Thủy, tỉnh Vĩnh Long |
| 177 | THPT Chê Ghê-va-ra (Trước 2025) | Ấp 4, xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long |
| 173 | THPT Quản Trọng Hoàng (Trước 2025) | Ấp An Lộc Giồng, xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long |
| 178 | THPT An Thới (Trước 2025) | ấp Phú Tây, xã An Định, tình Vĩnh Long |
| 179 | THPT Ca Văn Thỉnh (Trước 2025) | ấp Phú Tây, xã An Định, tình Vĩnh Long |
| 176 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Trước 2025) | Ấp Thị, xã Hương Mỹ, tỉnh Vĩnh Long |
| 180 | THPT Phan Ngọc Tòng (Trước 2025) | Ấp Giồng Quéo,xã An Hiệp, tỉnh Vĩnh Long |
| 175 | THPT Phan Liêm (Trước 2025) | ấp An Bình 2, xã Tân Thủy, tỉnh Vĩnh Long |
| 172 | THPT Lê Hoài Đôn (Trước năm học 2024-2025) | Xã Bình Thạnh, H. Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre |
| 181 | THPT Lương Thế Vinh (Trước năm học 2024-2025) | Ấp An Phú, xã An Qui, tỉnh Vĩnh Long |
| 760 | THPT Phạm Thái Bường (Từ 15/8/2024) | 358, Phạm Ngũ Lão, khóm 4, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long |
| 771 | Thực Hành Sư Phạm (Từ 15/8/2024) | Số 227, Phạm Ngũ Lão, Phường Trà Vinh, Tỉnh Vĩnh Long |
| 796 | Trung tâm GDTX-HNDN thành phố Trà Vinh (Từ 15/8/2024) | Số 138, đường Quang Trung, khóm 2, phường Trà Vinh, Vĩnh Long |
| 761 | THPT Phạm Thái Bường (Từ 04/6/2021-14/8/2024) | Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| 772 | Thực Hành Sư Phạm (Từ 04/6/2021 – 14/8/2024) | Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| 799 | Trung tâm GDNN-GDTX Trà Vinh | Số 138, đường Quang Trung, khóm 2 phường Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| 797 | Trung tâm GDTX-HNDN thành phố Trà Vinh (Từ 04/6/2021 – 14/8/2024) | Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| 774 | Phổ thông Dân tộc Nội trú-THPT tỉnh Trà Vinh (Trước 2025) | Khóm Long Bình, Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
| 775 | THPT Chuyên Nguyễn Thiện Thành (Trước 2025) | Khóm Long Bình, phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
| 793 | Trung tâm GDTX-DN huyện Càng Long (Trước 2025) | ấp Bờ Lộ Mới, xã Càng Long, tỉnh Vĩnh Long |
| 767 | THPT Dương Háo Học (Trước 2025) | Ấp Tân Tiến, xã Tân An, tỉnh Vĩnh Long |
| 770 | THPT Bùi Hữu Nghĩa (Trước 2025) | Ấp Thượng, xã Nhị Long, tỉnh Vĩnh Long |
| 768 | THPT Tam Ngãi (Trước 2025) | ấp Ngọc Hồ, xã Tam Ngãi, tỉnh Vĩnh Long |
| 790 | Trung tâm GDTX- DN huyện Tiểu Cần (trước 2025) | Ấp 1, xã Tiểu Cần, tỉnh Vĩnh Long |
| 773 | THPT Cầu Quan (Trước 2025) | Ấp 4, xã Tân Hoà, tỉnh Vĩnh Long |
| 795 | Trung tâm GDTX- DN huyện Châu Thành (Trước 2025) | Ấp 3, xã Châu Thành, tỉnh Vĩnh Long |
| 763 | THPT Dương Quang Đông (Từ 15/8/2024) | Âp Minh thuận B, Xã Cầu Ngang, Tỉnh Vĩnh Long |
| 764 | THPT Dương Quang Đông (Từ 04/6/2021 – 14/8/2024) | Thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh |
| 794 | Trung tâm GDTX-DN huyện Cầu Ngang (Trước 2025) | ấp La Bang – xã Hiệp Mỹ – tỉnh Vĩnh Long |
| 769 | THPT Cầu Ngang B | Ấp Giồng Dài xã Hiệp Mỹ tỉnh Vĩnh Long |
| 762 | THPT Trà Cú (Trước 2025) | Số 2, đường 30/4, ấp 5, xã Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long |
| 798 | Trung tâm GDNN-GDTX Trà Cú | Ấp 5 xã Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long |
| 765 | THPT Duyên Hải (Trước 2025) | khóm 1, phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long |
| 766 | THPT Long Hữu (Trước 2025) | Khóm 1, phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
| 791 | Trung tâm GDTX – DN thị xã Duyên Hải (Trước 2025) | Số 114, khóm Phước Bình, phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
| 504 | Trung tâm GDNN-GDTX thành phố Vĩnh Long (trước năm 2025) | 118C,118D, Trần Phú, Phường Phước Hậu, tỉnh Vĩnh Long |
| 502 | Trung tâm GDNN-GDTX huyện Long Hồ (trước năm 2025) | Ấp Long Thới, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
| 508 | Trung tâm GDNN-GDTX huyện Mang Thít (trước năm 2025) | xã Cái Nhum, tỉnh Vĩnh Long |
| 472 | THPT Nguyễn Hiếu Tự | Ấp Phong Thới xã Trung Thành tỉnh Vĩnh Long |
| 470 | THPT Võ Văn Kiệt | ấp Trung Tín, xã Trung Thành, tỉnh Vĩnh Long |
| 503 | Trung tâm GDNN-GDTX huyện Vũng Liêm (trước năm 2025) | xã Trung Thành, tỉnh Vĩnh Long |
| 501 | Trung tâm GDNN-GDTX huyện Tam Bình (trước năm 2025) | xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| 505 | Trung tâm GDNN-GDTX TX Bình Minh (trước năm 2025) | phường Cái Vồn, tỉnh Vĩnh Long |
| 471 | THPT Bình Minh | Tổ 1, Khóm 5, phường Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long |
| 507 | Trung tâm GDNN-GDTX huyện Bình Tân (trước năm 2025) | xã Tân Quới, tỉnh Vĩnh Long |
| 506 | Trung tâm GDNN-GDTX huyện Trà Ôn (trước năm 2025) | xã Trà Ôn- tỉnh Vĩnh Long |
| 473 | THPT Hựu Thành | Ấp Khu Phố – Xã Vĩnh Xuân – Tỉnh Vĩnh Long |
| 474 | THPT Vĩnh Xuân | Ấp Vĩnh Trinh, xã Vĩnh Xuân, tỉnh Vĩnh Long |
Danh sách mã trường THPT tại Đồng Tháp
| Mã Trường | Tên Trường | Địa Chỉ |
| 632 | THPT Trần Hưng Đạo | Số 119, Ấp Bắc, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp |
| 701 | THPT Tư thục Ấp Bắc | Số 555, đường Ấp Bắc, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp |
| 531 | Cao đẳng Tiền Giang | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 529 | CĐ Nghề Tiền Giang | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 800 | Học ở nước ngoài_82 | Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp |
| 900 | Quân nhân, Công an tại ngũ_50 | Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp |
| 530 | TC Kinh tế-Kỹ Thuật Tiền Giang | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 618 | THPT Nguyễn Đình Chiểu | Số 8 Bis, Hùng Vương, phường Mỹ Tho, Tỉnh Đồng Tháp |
| 516 | Trung tâm GDTX Mỹ Tho | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 751 | Trung tâm GDTX tỉnh Đồng Tháp | Số 7, Hùng Vương, phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp |
| 519 | Trung tâm GDTX tỉnh Tiền Giang | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 803 | Trường THPT – Khu vực 2 | Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp |
| 520 | Năng Khiếu Thể dục Thể Thao | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 528 | CĐ Nông nghiệp Nam Bộ | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 804 | Trường THPT – Khu vực 3 | Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp |
| 731 | THPT chuyên Tiền Giang | Khu phố Bình Tạo, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp |
| 625 | THPT Phước Thạnh | Khu phố Phước Hòa, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp |
| 532 | Văn hóa II- Bộ Công An | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 634 | THPT Trương Định | 10 Nguyễn Văn Côn, Phường Long Thuận, tỉnh Đồng Tháp |
| 526 | TC Bách Khoa Gò Công | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 525 | TC Nghề Khu vực Gò Công | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 608 | THPT Gò Công | Đường Trần Công Tường, phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp |
| 527 | Trung cấp Gò Công | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 627 | THPT Tân Phước | ấp 3, xã Tân Phước 1, tỉnh Đồng Tháp |
| 518 | Trung tâm GDNN – GDTX Tân Phước | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 752 | Trung tâm GDTX Cai Lậy | Ấp 3, xã Tân Phước 1, tỉnh Đồng Tháp |
| 517 | Trung tâm GDTX HN Tân Phước | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 620 | THPT Nguyễn Văn Tiếp | Ấp Tân Quới, xã Hưng Thạnh, tinh Đồng Tháp |
| 521 | TC Kỹ thuật – Nghiệp vụ Cái Bè | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 603 | THPT Cái Bè | Đường Nguyễn Văn Tốt, Ấp 3, xã Cái Bè, tỉnh Đồng Tháp |
| 611 | THPT Huỳnh Văn Sâm | Ấp 4, xã Cái Bè, tỉnh Đồng Tháp |
| 802 | Trường THPT – Khu vực 2NT | Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp |
| 630 | THPT Thiên Hộ Dương | Ấp Hậu Phú 1, xã Hậu Mỹ, tỉnh Đồng Tháp |
| 617 | THCS và THPT Ngô Văn Nhạc | Ấp Lợi Thuận, xã Mỹ Lợi, tỉnh Đồng Tháp |
| 622 | THPT Phạm Thành Trung | Ấp 2, xã Thanh Hưng, tỉnh Đồng Tháp |
| 612 | THPT Lê Thanh Hiền | Ấp 1, xã An Hữu, tỉnh Đồng Tháp |
| 523 | TC Nghề Khu vực Cai Lậy | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 613 | THPT Lê Văn Phẩm | Khu phố Kinh 12, phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp |
| 503 | THPT Mỹ Phước Tây | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 524 | Trung cấp Cai Lậy | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 522 | TC Kinh tế – Công nghệ Cai Lậy | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 501 | THPT Đốc Binh Kiều | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 607 | THPT Đốc Binh Kiều – Cai Lậy | Khu phố 1A, phường Cai Lậy, Tỉnh Đồng Tháp |
| 629 | THPT Tứ Kiệt | Số 217, Quốc lộ 1, Khu phố 3A, phường Cai Lậy, tỉnh Đồng Tháp |
| 623 | THPT Phan Việt Thống | Ấp Bình Ninh, xã Bình Phú, tỉnh Đồng Tháp |
| 615 | THPT Lưu Tấn Phát | Ấp Bình Thạnh, xã Ngũ Hiệp, tỉnh Đồng Tháp |
| 616 | THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Ấp Cá, xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp |
| 626 | THPT Tân Hiệp | ấp Thân Đức, xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp |
| 509 | Trung tâm GDNN – GDTX Châu Thành | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 508 | Trung tâm GDTX HN Châu Thành | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 610 | THCS và THPT Giồng Dứa | Ấp Mới, xã Long Định, tỉnh Đồng Tháp |
| 636 | THPT Vĩnh Kim | Ấp Thới, xã Long Định, tỉnh Đồng Tháp |
| 605 | THPT Dưỡng Điềm | Ấp Hòa, xã Bình Trưng, tỉnh Đồng Tháp |
| 506 | THPT Rạch Gầm-Xoài Mút | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 604 | THPT Chợ Gạo | Ấp 1, xã Chợ Gạo, tỉnh Đồng Tháp |
| 633 | THPT Trần Văn Hoài | Ấp 1, xã Chợ Gạo, tỉnh Đồng Tháp |
| 510 | Trung tâm GDTX HN Chợ Gạo | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 631 | THPT Thủ Khoa Huân | Ấp An Thị, xã Mỹ Tịnh An, tỉnh Đồng Tháp |
| 511 | Trung tâm GDNN – GDTX Chợ Gạo | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 602 | THPT Bình Phục Nhứt | Ấp Bình Khương 2, xã An Thạnh Thủy, tỉnh Đồng Tháp |
| 621 | THPT Nguyễn Văn Thìn | Ấp 5, xã Vĩnh Bình, tỉnh Đồng Tháp |
| 635 | THPT Vĩnh Bình | Ấp Thạnh Hưng, xã Đồng Sơn, tỉnh Đồng Tháp |
| 515 | Trung tâm GDNN – GDTX Gò Công Tây | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 753 | Trung tâm GDTX Gò Công | ấp Bình Hòa Đông, xã Đồng Sơn, tỉnh Đồng Tháp |
| 514 | Trung tâm GDTX HN Gò Công Tây | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 606 | THCS và THPT Đoàn Trần Nghiệp | Ấp Bình Lạc, xã Phú Thành, tỉnh Đồng Tháp |
| 504 | THCS và THPT Phú Thành | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 614 | THCS và THPT Long Bình | Ấp Thới Hoà, xã Long Bình, tỉnh Đồng Tháp |
| 502 | THPT Long Bình | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 628 | THCS và THPT Tân Thới | Ấp Tân Hiệp, xã Tân Thới, tỉnh Đồng Tháp |
| 624 | THCS và THPT Phú Thạnh | Ấp Bà Lắm, xã Tân Phú Đông, tỉnh Đồng Tháp |
| 619 | THPT Nguyễn Văn Côn | Ấp Hòa Thơm 2, xã Tân Hòa, Tỉnh Đồng Tháp |
| 513 | Trung tâm GDNN – GDTX Gò Công Đông | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 512 | Trung tâm GDTX HN Gò Công Đông | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 609 | THPT Gò Công Đông | Ấp Gò Lức, xã Tân Đông, tỉnh Đồng Tháp |
| 601 | THPT Bình Đông | Khu phố Muôn Nghiệp, phường Sơn Qui, tỉnh Đồng Tháp |
| 268 | Cao đẳng cộng đồng Đồng Tháp | Phường Hòa Thuận, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp |
| 272 | CĐ Nghề Cơ điện Xây dựng Việt Xô | Phường Trung Sơn, Thành phố Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình. |
| 401 | TH, THCS và THPT Tương Lai | Số 228, Phạm Hữu Lầu, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| 223 | THPT bán công TX Cao Lãnh | Phường 1, TX Cao Lãnh, Đồng Tháp |
| 302 | THPT Cao Lãnh | Số 309, Thiên Hộ Dương, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| 308 | THPT Đỗ Công Tường | Số 80, Nguyễn Văn Tre, phường Cao Lãnh, Đồng Tháp |
| 209 | THPT Kỹ Thuật | Phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp |
| 201 | THPT thành phố Cao Lãnh | Phường Hoà Thuận, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp |
| 218 | THPT Thiên Hộ Dương | Phường 6, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp |
| 336 | THPT Thiên Hộ Dương – Cao Lãnh | Số 2, tổ 48, khóm An Nhơn, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| 243 | Trung tâm GDTX – KTHN tỉnh Đồng Tháp | Phường 1, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp |
| 451 | Trung tâm GDTX Cao Lãnh | 25, Trương Định, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| 244 | Trung tâm GDTX tỉnh Đồng Tháp | Phường 1, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp |
| 339 | THPT Trần Quốc Toản | Số 74, Nguyễn Chí Thanh, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp |
| 236 | Năng khiếu TDTT | Phường Mỹ Phú, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp |
| 434 | Phổ thông Năng khiếu Thể dục, thể thao | Phường Mỹ Phú, TP cao Lãnh, Đồng Tháp |
| 273 | Phổ thông Năng khiếu, Huấn luyện và Thi đấu thể thao | Phường Mỹ Trà, Đồng Tháp |
| 432 | THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu | Số 458, Lê Đại Hành, phường Mỹ Trà, tỉnh Đồng Tháp |
| 267 | Trung cấp nghề Giao thông vận tải Đồng Tháp | Phường Mỹ Phú, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp |
| 235 | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao | Phường Mỹ Phú, TP cao Lãnh, Đồng Tháp |
| 266 | CĐ nghề Đồng Tháp | Phường 3, TP Sa Đéc, Đồng Tháp |
| 227 | THPT bán công Đồ Chiểu | Phường 1, TX Sa Đéc, Đồng Tháp |
| 204 | THPT Đồ Chiểu | Phường 1, TX Sa Đéc, Đồng Tháp |
| 324 | THPT Nguyễn Du | Khóm Tân An, phường Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp |
| 327 | THPT Sa Đéc | Số 145, Trần Phú, phường Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp |
| 215 | THPT Thành phố Sa Đéc | Phường 1, TP Sa Đéc, Đồng Tháp |
| 216 | THPT thị xã Sa Đéc | Phường 1, TP Sa Đéc, Đồng Tháp |
| 226 | THPT Tư thục Đồ Chiểu | Phường 1, TX Sa Đéc, Đồng Tháp |
| 453 | Trung tâm GDTX Sa Đéc | Số 73A, đường Trần Phú, khóm Cái Sơn, phường Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp |
| 256 | Trung tâm GDTX thành phố Sa Đéc | Phường 1, TP Sa Đéc, Đồng Tháp |
| 329 | THPT Tân Hồng | Số 179, Nguyễn Huệ, ấp 2, xã Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp |
| 332 | THCS và THPT Tân Thành | ấp Chiến Thắng, xã Tân Thành, tỉnh Đồng Tháp |
| 310 | THCS và THPT Giồng Thị Đam | Đường 842, ấp Tân Bảnh, xã An Phước, tỉnh Đồng Tháp |
| 205 | THPT Giồng Thị Đam | Xã An Phước, H.Tân Hồng, Đồng Tháp |
| 269 | TC Nghề Hồng Ngự | Phường An Lộc, TX. Hồng Ngự, Đồng Tháp |
| 312 | THPT Hồng Ngự 1 | Số 431, đường Hùng Vương, Khóm An Thạnh B, Phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp |
| 206 | THPT thành phố Hồng Ngự | Phường An Lộc,TP. Hồng Ngự, Đồng Tháp |
| 246 | Trung cấp nghề – GDTX Hồng Ngự | Xã An Bình A, TX. Hồng Ngự, Đồng Tháp |
| 452 | Trung tâm GDTX Hồng Ngự | QL30, Khóm An Thạnh B, Phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp |
| 245 | Trung tâm GDTX thành phố Hồng Ngự | Phường An Lộc,TP. Hồng Ngự, Đồng Tháp |
| 247 | Trung tâm GDTX TX Hồng Ngự | Phường An Thạnh, TX. Hồng Ngự, Đồng Tháp |
| 307 | THPT Chu Văn An | Đường Lê Quý Đôn, Khóm Mương Nhà Máy, phường Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| 314 | THPT Hồng Ngự 3 | Ấp Thường Thới, xã Thường Phước, tỉnh Đồng Tháp |
| 322 | THPT Long Khánh A | Ấp Long Hậu, xã Long Khánh, tỉnh Đồng Tháp |
| 313 | THPT Hồng Ngự 2 | Ấp Phú Hòa B, xã Long Phú Thuận, tỉnh Đồng Tháp |
| 338 | THPT Tràm Chim | Ấp 4, xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp |
| 257 | Trung tâm Dạy nghề – GDTX Tam Nông | TTr. Tràm Chim, H.Tam Nông, Đồng Tháp |
| 258 | Trung tâm GDTX Tam Nông | TTr. Tràm Chim, H.Tam Nông, Đồng Tháp |
| 311 | THCS và THPT Hòa Bình | Ấp 4, xã Phú Cường, tỉnh Đồng Tháp |
| 231 | THPT bán công Tam Nông | Xã An Long, Tam Nông, Đồng Tháp |
| 210 | THPT Lê Quí Đôn | xã An Long, Tam Nông, Đồng Tháp |
| 328 | THPT Tam Nông | QL 30, ấp 1, xã An Long, tỉnh Đồng Tháp |
| 326 | THCS và THPT Phú Thành A | Ấp Long Thành, xã Phú Thọ, tỉnh Đồng Tháp |
| 271 | TC Nghề Tháp Mười | TTr. Mỹ An, H. Tháp Mười, Đồng Tháp |
| 233 | THPT bán công Tháp Mười | TTr. Mỹ An, H. Tháp Mười, Đồng Tháp |
| 335 | THPT Tháp Mười | Ấp Mỹ An 1, xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp |
| 264 | Trung cấp nghề – GDTX Tháp Mười | TTr. Mỹ An, H.Tháp Mười, Đồng Tháp |
| 265 | Trung tâm GDTX Tháp Mười | TTr. Mỹ An, H. Tháp Mười, Đồng Tháp |
| 340 | THPT Trường Xuân | Ấp 6B, xã Trường Xuân, tỉnh Đồng Tháp |
| 323 | THPT Mỹ Quý | Ấp Mỹ Tây 2, xã Mỹ Quí, tỉnh Đồng Tháp |
| 309 | THPT Đốc Binh Kiều | Ấp 3, xã Đốc Binh Kiều, tỉnh Đồng Tháp |
| 325 | THPT Phú Điền | Ấp Phú Điền, Xã Thanh Mỹ, tỉnh Đồng Tháp |
| 224 | THPT bán công H. Cao Lãnh | Xã Mỹ Hội, H.Cao Lãnh, Đồng Tháp |
| 303 | THPT Cao Lãnh 1 | Số 01, Thống Linh, xã Mỹ Thọ, tỉnh Đồng Tháp |
| 238 | Trung tâm Dạy nghề – GDTX H.Cao Lãnh | TTr. Mỹ Thọ, H.Cao Lãnh, Đồng Tháp |
| 239 | Trung tâm GDTX huyện Cao Lãnh | TTr. Mỹ Thọ, H.Cao Lãnh, Đồng Tháp |
| 337 | THPT Thống Linh | Ấp 4P, xã Ba Sao, tỉnh Đồng Tháp |
| 304 | THPT Cao Lãnh 2 | Ấp Mỹ Long 1, xã Mỹ Hiệp, tỉnh Đồng Tháp |
| 212 | THCS và THPT Nguyễn Văn Khải | Xã Bình Hàng Trung, H. Cao Lãnh, Đồng Tháp |
| 315 | THPT Kiến Văn | Ấp 1, xã Bình Hàng Trung, tỉnh Đồng Tháp |
| 330 | THCS và THPT Tân Mỹ | Ấp 1, xã Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp |
| 232 | THPT bán công Thanh Bình | TTr.Thanh Bình, Thanh Bình, Đồng Tháp |
| 333 | THPT Thanh Bình 1 | 209, Ấp Tân Đông B, xã Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp |
| 222 | THPT Trần Văn Năng | TTr. Thanh Bình, H.Thanh Bình, Đồng Tháp |
| 262 | Trung cấp nghề – GDTX Thanh Bình | TTr. Thanh Bình, H.Thanh Bình, Đồng Tháp |
| 270 | Trung cấp nghề Thanh Bình | TTr. Thanh Bình, H. Thanh Bình, Đồng Tháp |
| 263 | Trung tâm GDTX Thanh Bình | TTr. Thanh Bình, H. Thanh Bình, Đồng Tháp |
| 334 | THPT Thanh Bình 2 | Ấp Tân Bình, xã Tân Long, tỉnh Đồng Tháp |
| 301 | THCS và THPT Bình Thạnh Trung | Ấp Bình Hoà 3, xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp |
| 230 | THPT bán công Lấp Vò | TTr.Lấp Vò, Lấp Vò, Đồng Tháp |
| 319 | THPT Lấp Vò 1 | QL 80, ấp Bình Thạnh 2, xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp |
| 211 | THPT Nguyễn Trãi | TTr. Lấp Vò, H.Lấp Vò, Đồng Tháp |
| 253 | Trung tâm Dạy nghề – GDTX Lấp Vò | Xã Bình Thạnh Trung, H.Lấp Vò, Đồng Tháp |
| 254 | Trung tâm GDTX Lấp Vò | Xã Bình Thạnh Trung, H.Lấp Vò, Đồng Tháp |
| 255 | Trung tâm GNNN – GDTX huyện Lấp Vò | Xã Bình Thạnh Trung, H.Lấp Vò, Đồng Tháp |
| 320 | THPT Lấp Vò 2 | Ấp Tân Trong, xã Mỹ An Hưng, tỉnh Đồng Tháp |
| 321 | THPT Lấp Vò 3 | Ấp Hưng Nhơn, xã Tân Khánh Trung, tỉnh Đồng Tháp |
| 229 | THPT bán công Lai Vung | TTr. Lai Vung, H.Lai Vung, Đồng Tháp |
| 316 | THPT Lai Vung 1 | ĐT851, ấp Long Thuận, xã Hòa Long, tỉnh Đồng Tháp |
| 214 | THPT Phan Văn Bảy | Xã Long Hậu, H.Lai Vung, Đồng Tháp |
| 250 | Trung tâm Dạy nghề – GDTX Lai Vung | Xã Long Hậu, H.Lai Vung, Đồng Tháp |
| 252 | Trung tâm GDNN – GDTX huyện Lai Vung | Xã Long Hậu, H.Lai Vung, Đồng Tháp |
| 251 | Trung tâm GDTX Lai Vung | TTr. Lai Vung, H.Lai Vung, Đồng Tháp |
| 431 | THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu | TL 848, Ấp Phú Thuận, xã Tân Dương, Đồng Tháp |
| 318 | THPT Lai Vung 3 | QL 54, ấp Tân Bình, xã Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp |
| 317 | THPT Lai Vung 2 | QL 54, ấp Hòa Bình, xã Phong Hòa, tỉnh Đồng Tháp |
| 306 | THPT Châu Thành 2 | Số 45, ấp Phú Hưng, xã Phú Hựu, tỉnh Đồng Tháp |
| 240 | Trung tâm Dạy nghề – GDTX Châu Thành | TTr. Cái Tàu Hạ, H.Châu Thành, Đồng Tháp |
| 242 | Trung tâm GDNN – GDTX huyện Châu Thành | TTr. Cái Tàu Hạ, H.Châu Thành, Đồng Tháp |
| 241 | Trung tâm GDTX Châu Thành | TTr. Cái Tàu Hạ, H.Châu Thành, Đồng Tháp |
| 225 | THPT bán công Châu Thành | Xã Tân Nhuận Đông, Châu Thành, Đồng Tháp |
| 305 | THPT Châu Thành 1 | Ấp Tân Hòa, xã Tân Nhuận Đông, tỉnh Đồng Tháp |
| 213 | THPT Nha Mân | Xã Tân Nhuận Đông, H.Châu Thành, Đồng Tháp |
| 331 | THCS và THPT Tân Phú Trung | Số 38, ấp Tân Thuận 1, xã Tân Phú Trung, tỉnh Đồng Tháp |
| 219 | THPT Tân Phú Trung | Xã Tân Phú Trung, H. Châu Thành, Đồng Tháp |
| 507 | THCS&THPT Tân Thới (Trước 01/01/2021) | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 505 | THCS&THPT Phú Thạnh (Trước 15/3/2022) | Thôn 12, Xã Cộng Hoà, Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 217 | THPT Tân Hồng | TTr. Sa Rài, H.Tân Hồng, Đồng Tháp |
| 259 | Trung tâm Dạy nghề – GDTX Tân Hồng | TTr. Sa Rài, H.Tân Hồng, Đồng Tháp |
| 261 | Trung tâm GDNN – GDTX huyện Tân Hồng | TTr. Sa Rài, H.Tân Hồng, Đồng Tháp |
| 260 | Trung tâm GDTX Tân Hồng | TTr. Sa Rài, H.Tân Hồng, Đồng Tháp |
| 220 | THCS và THPT Tân Thành | Xã Tân Thành A H. Tân Hồng, Đồng Tháp |
| 221 | THPT Tân Thành | Xã Tân Thành A H. Tân Hồng, Đồng Tháp |
| 801 | Trường THPT – Khu vực 1 | Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp |
| 203 | THPT Chu Văn An | Phường An Thạnh, TP. Hồng Ngự, Đồng Tháp |
| 228 | THPT bán công Hồng Ngự | TTr.Hồng Ngự, Hồng Ngự, Đồng Tháp |
| 202 | THPT Chu Văn An | Hồng Ngự, Đồng Tháp |
| 207 | THPT Hồng Ngự 1 | QL 30, Hồng Ngự, Đồng Tháp |
| 208 | THPT Hồng Ngự 3 | Thị trấnThường Thới Tiền, H.Hồng Ngự, Đồng Tháp |
| 237 | Trung tâm Dạy nghề – GDTX huyện Hồng Ngự | Xã Thường Thới Tiền, H.Hồng Ngự, Đồng Tháp |
| 249 | Trung tâm GDNN – GDTX huyện Hồng Ngự | Xã Thường Thới Tiền, H.Hồng Ngự, Đồng Tháp |
| 248 | Trung tâm GDTX huyện Hồng Ngự | Xã Thường Thới Tiền, H.Hồng Ngự, Đồng Tháp |
| 234 | THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu | Xã Tân Phú Đông, TP Sa Đéc, Đồng Tháp |
Danh sách mã trường THPT tại An Giang
| Mã Trường | Tên Trường | Địa Chỉ |
| 173 | Trường PT ISCHOOL Long Xuyên | Khóm Bình Thới 3, phường Bình Đức, tỉnh An Giang |
| 120 | Trường THPT Nguyễn Hiền | Đường Hàm Nghi, phường Bình Đức, tỉnh An Giang |
| 119 | Trường THPT Nguyễn Công Trứ | Quốc lộ 91, khóm Trung Hưng, phường Mỹ Thới, tỉnh An Giang |
| 186 | Trung tâm GDTX An Giang 2 | Số 394 Lý Thái Tổ, Phường Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| 171 | Trường Phổ thông Chưởng Binh Lễ | Số 02, đường Lê Triệu Kiết, phường Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| 172 | Trường Phổ thông Quốc Tế GIS | Đường Nguyễn Hoàng, phường Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| 159 | Trường Phổ thông Thực hành Sư phạm | Số 25 Võ Thị Sáu, phường Long Xuyên, An Giang |
| 111 | Trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu | Số 1321 Trần Hưng Đạo, phường Long Xuyên, An Giang |
| 115 | Trường THPT Long Xuyên | Số 02, đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| 155 | Trường THCS&THPT Mỹ Hòa Hưng | Ấp Mỹ An 1, xã Mỹ Hoà Hưng, tỉnh An Giang |
| 100 | Trường PT DTNT THPT An Giang 2 | Khóm Châu Thới 1, phường Châu Đốc, tỉnh An Giang |
| 112 | Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa | Số 2 Nguyễn Đình Chiểu, phường Châu Đốc, tỉnh An Giang |
| 138 | Trường THPT Võ Thị Sáu | Số 88, Lê Lợi, phường Châu Đốc, tỉnh An Giang |
| 107 | Trường THPT Châu Thị Tế | Đường Lê Hồng Phong, phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang |
| 181 | Trung tâm GDNN – GDTX An Phú | Đường Tôn Thất Tùng, ấp An Hưng, xã An Phú, tỉnh An Giang |
| 101 | Trường THPT An Phú | Ấp An Hưng, xã An Phú, tỉnh An Giang |
| 154 | Trường THCS&THPT Long Bình | Ấp Tân Khánh, xã Khánh Bình, tỉnh An Giang |
| 128 | Trường THPT Quốc Thái | Ấp Đồng Ky, Xã Nhơn Hội, tỉnh An Giang |
| 157 | Trường THCS&THPT Vĩnh Lộc | Ấp Vĩnh Thạnh, Xã Phú Hữu, Tỉnh An Giang |
| 124 | Trường THPT Nguyễn Sinh Sắc | Số 248, QL 80 B, khóm Long Hưng 2, phường Tân Châu, tỉnh An Giang |
| 129 | Trường THPT Tân Châu | Khóm Long Thị D, phường Tân Châu, tỉnh An Giang |
| 136 | Trường THPT Vĩnh Xương | Ấp 4, xã Vĩnh Xương, tỉnh An Giang |
| 123 | Trường THPT Nguyễn Quang Diêu | Ấp Tân Hoà C, xã Tân An, tỉnh An Giang |
| 105 | Trường THPT Châu Phong | Ấp Vĩnh Tường 1, xã Châu Phong, tỉnh An Giang |
| 183 | Trung Tâm GDNN – GDTX Phú Tân | Đường Nguyễn Thị Minh Khai, ấp Trung 1, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
| 156 | Trường THCS&THPT Phú Tân | Số 346, đường Nguyễn Trung Trực, ấp Cái Tắc, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
| 110 | Trường THPT Chu Văn An | Số 782 đường Chu Văn An, xã Phú Tân, An Giang |
| 118 | Trường THPT Nguyễn Chí Thanh | Ấp Phú Hiệp, xã Chợ Vàm, tỉnh An Giang |
| 113 | Trường THPT Hoà Lạc | Ấp Hòa Bình 3, xã Hòa Lạc, tỉnh An Giang |
| 103 | Trường THPT Bình Thạnh Đông | Ấp Bình Trung 2, xã Bình Thạnh Đông, tỉnh An Giang |
| 152 | Trường THCS&THPT Bình Long | Ấp Bình Chánh, xã Châu Phú, tỉnh An Giang |
| 132 | Trường THPT Trần Văn Thành | Ấp Vĩnh Lộc, xã Châu Phú, tỉnh An Giang |
| 106 | Trường THPT Châu Phú | Quốc lộ 91, ấp Mỹ Thiện, xã Mỹ Đức, tỉnh An Giang |
| 130 | Trường THPT Thạnh Mỹ Tây | Ấp Thạnh Hòa, xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang |
| 151 | Trường THCS&THPT Bình Chánh | Tổ 7, ấp Bình Lộc, xã Bình Mỹ, tỉnh An Giang |
| 141 | TrườngTHPT Bình Mỹ | Tổ 1, ấp Bình Trung, xã Bình Mỹ, tỉnh An Giang |
| 131 | Trường THPT Tịnh Biên | Số 191 Trà Sư, khóm Sơn Đông, phường Thới Sơn, tỉnh An Giang |
| 109 | Trường THPT Chi Lăng | Khóm 2, phường Chi Lăng, tỉnh An Giang |
| 185 | Trung tâm GDNN-GDTX Tịnh Biên | Số 60, đường Phú Hữu, khóm Xuân Phú, phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
| 140 | Trường THPT Xuân Tô | Nguyễn Đình Chiểu, khóm Xuân Hòa, phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
| 125 | Trường THPT Nguyễn Trung Trực 2 | Số 91 Nguyễn Trãi, ấp 4, xã Tri Tôn, tỉnh An Giang |
| 102 | Trường THPT Ba Chúc | Ấp An Bình, xã Ba Chúc, tỉnh An Giang |
| 153 | Trường THCS&THPT Cô Tô | Ấp Sóc Triết, xã Cô Tô, tỉnh An Giang |
| 182 | Trung tâm GDNN – GDTX Châu Thành | Ấp Hòa Long 1, xã An Châu, tỉnh An Giang |
| 117 | Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | Ấp Hòa Long 3, xã An Châu, tỉnh An Giang |
| 104 | Trường THPT Cần Đăng | Ấp Cần Thạnh, xã Cần Đăng, tỉnh An Giang |
| 134 | Trường THPT Vĩnh Bình | Đường tỉnh 941, ấp Vĩnh Lộc, xã Vĩnh An, tỉnh An Giang |
| 158 | Trường THCS&THPT Vĩnh Nhuận | Ấp Vĩnh Lợi 1, xã Vĩnh Hanh, tỉnh An Giang |
| 121 | Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh | Số 1B- Nguyễn Hữu Cảnh, ấp Thị II, xã Chợ Mới, tỉnh An Giang |
| 108 | Trường THPT Châu Văn Liêm | Số 234A đường Châu Văn Liêm, ấp thị 1, xã Long Điền, tỉnh An Giang |
| 126 | Trường THPT Nguyễn Văn Hưởng | Ấp Trung, xã Cù Lao Giêng, tỉnh An Giang |
| 116 | Trường THPT Lương Văn Cù | Ấp Mỹ Đức, xã Nhơn Mỹ, tỉnh An Giang |
| 133 | Trường THPT Ung Văn Khiêm | Ấp Long Định, xã Long Kiến, tỉnh An Giang |
| 114 | Trường THPT Huỳnh Thị Hưởng | Quốc lộ 80B, ấp Thị 1, xã Hội An, tỉnh An Giang |
| 137 | Trường THPT Võ Thành Trinh | Đường tỉnh 944, Ấp An Thuận, xã Hội An, tỉnh An Giang |
| 184 | Trung tâm GDNN-GDTX Thoại Sơn | Số 08, đường Phan Đình Phùng, ấp Tây Sơn, xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang |
| 127 | Trường THPT Nguyễn Văn Thoại | Ấp Nam Sơn, xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang |
| 122 | Trường THPT Nguyễn Khuyến | Ấp Phú An, xã Phú Hoà, tỉnh An Giang |
| 139 | Trường THPT Vọng Thê | Ấp Tân Đông, xã Óc Eo, tỉnh An Giang |
| 135 | Trường THPT Vĩnh Trạch | Ấp Tây Bình, xã Vĩnh Trạch, tỉnh An Giang |
| 85 | Trung tâm GDTX An Giang 1 | Số C5 đường Đặng Huyền Thông, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
| 71 | Trường Phổ thông Nhiều cấp iSchool Rạch Giá | Số 487/15 Nguyễn Trung Trực, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
| 1 | Trường PT DTNT THPT An Giang 1 | Số 196, đường Đống Đa, Khu phố 4, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
| 58 | Trường THCS&THPT Võ Văn Kiệt | Số L7-9 đường Tôn Đức Thắng, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
| 7 | Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt | Số E4-5, Trần Công Án, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
| 14 | Trường THPT Nguyễn Hùng Sơn | Số 14 Mai Thị Hồng Hạnh, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
| 16 | Trường THPT Nguyễn Trung Trực 1 | Số 393, đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
| 72 | Trường THPT Phó Cơ Điều | K3-8, đường Lê Hồng Phong, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
| 13 | Trường THPT Ngô Sĩ Liên | Số 1030 đường 30/4, khu phố Tà Tây, phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang |
| 83 | Trung tâm GDNN – GDTX cụm Hà Tiên | Số 08, tỉnh lộ 28, khu phố II-Pháo Đài, phường Hà Tiên, tỉnh An Giang |
| 15 | Trường THPT Nguyễn Thần Hiến | Số 10, đường Tỉnh lộ 28, phường Hà Tiên, tỉnh An Giang. |
| 31 | Trường THCS&THPT Ba Hòn | Đường Võ Văn Tần, ấp Kiên Tân, xã Kiên Lương, tỉnh An Giang |
| 12 | Trường THPT Kiên Lương | Đường Vũ Thế Dinh, ấp Cư Xá Mới, xã Kiên Lương, tỉnh An Giang |
| 21 | Trường THPT Thoại Ngọc Hầu | Số 234, Quốc lộ N1, ấp Khánh Hoà, xã Giang Thành, tỉnh An Giang |
| 43 | Trường THCS&THPT Nam Thái Sơn | Số 622, ấp Hòa Thuận, xã Hòn Đất, tỉnh An Giang |
| 47 | Trường THCS&THPT Phan Thị Ràng | Ấp Hòn Me, xã Hòn Đất, tỉnh An Giang |
| 11 | Trường THPT Hòn Đất | QL80, ấp Chòm Sao, xã Hòn Đất, tỉnh An Giang |
| 33 | Trường THCS&THPT Bình Sơn | Ấp Thuận Tiến, xã Bình Sơn, tỉnh An Giang |
| 45 | Trường THCS&THPT Nguyễn Hùng Hiệp | Ấp Hiệp Trung, xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang |
| 18 | Trường THPT Sóc Sơn | Số 0307, QL 80, ấp Sơn Thịnh, xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang |
| 49 | Trường THCS&THPT Thạnh Tây | Ấp Thạnh Tây, xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang |
| 19 | Trường THPT Tân Hiệp | Số 153 QL 80, ấp Đông Hưng, xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang |
| 5 | Trường THPT Cây Dương | Ấp Tân Tiến, xã Tân Hội, tỉnh An Giang |
| 20 | Trường THPT Thạnh Đông | Số 375 ấp Đông Thành, xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang |
| 6 | Trường THPT Châu Thành | Quốc lộ 61, khu phố Minh Long, xã Châu Thành, tỉnh An Giang |
| 42 | Trường THCS&THPT Mong Thọ | Số 572, ấp Hoà An, xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang |
| 81 | Trung tâm GDNN – GDTX cụm Giồng Riềng | Ấp 3, xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang |
| 32 | Trường THCS&THPT Bàn Tân Định | Ấp Nguyễn Tấn Thêm, xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang |
| 9 | Trường THPT Giồng Riềng | Đường Lê Quí Đôn, Ấp Nội ô, xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang |
| 48 | Trường THCS&THPT Thạnh Lộc | Ấp Thạnh Hiệp xã Thạnh Hưng Tỉnh An Giang |
| 36 | Trường THCS&THPT Hòa Hưng | Ấp Bảy Bền, xã Hòa Hưng, tỉnh An Giang |
| 40 | Trường THCS&THPT Long Thạnh | Ấp Đồng Tràm, xã Long Thạnh, tỉnh An Giang |
| 37 | Trường THCS&THPT Hòa Thuận | Ấp Chín Ghì, xã Hòa Thuận, tỉnh An Giang |
| 82 | Trung tâm GDNN – GDTX cụm Gò Quao | Số 320, đường Ngô Quyền, ấp Phước Trung 2, xã Gò Quao, tỉnh An Giang. |
| 34 | Trường THCS&THPT Định An | Ấp An Hiệp, xã Gò Quao, tỉnh An Giang |
| 10 | Trường THPT Gò Quao | Ấp Phước Hưng I, xã Gò Quao, tỉnh An Giang |
| 50 | Trường THCS&THPT Thới Quản | Ấp Xuân Đông, Xã Định Hoà, Tỉnh An Giang |
| 55 | Trường THCS&THPT Vĩnh Hòa Hưng Bắc | Ấp 1A, xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang |
| 57 | Trường THCS&THPT Vĩnh Thắng | Ấp Thắng Lợi, xã Vĩnh Tuy, tỉnh An Giang |
| 2 | Trường THPT An Biên | Ấp 2, xã An Biên, tỉnh An Giang |
| 44 | Trường THCS&THPT Nam Yên | Ấp Ba Biển, xã Tây Yên, tỉnh An Giang |
| 35 | Trường THCS&THPT Đông Thái | Ấp 7 Chợ, xã Đông Thái, tỉnh An Giang |
| 51 | Trường THCS&THPT U Minh Thượng | Ấp Cạn Ngọn A, xã Vĩnh Hoà, tỉnh An Giang |
| 54 | Trường THCS&THPT Vĩnh Hòa | Ấp Vĩnh Thạnh, xã Vĩnh Hòa, tỉnh An Giang |
| 3 | Trường THPT An Minh | Tỉnh lộ 967, tổ 5 ấp 3, xã An Minh, tỉnh An Giang |
| 41 | Trường THCS&THPT Minh Thuận | Ấp Minh Kiên, xã U Minh Thượng, tỉnh An Giang |
| 46 | Trường THCS&THPT Nguyễn Văn Xiện | Ấp Xẻo Nhàu A, xã Tân Thạnh, tỉnh An Giang |
| 52 | Trường THCS&THPT Vân Khánh | Ấp Kim Qui B, xã Vân Khánh, tỉnh An Giang |
| 56 | Trường THCS&THPT Vĩnh Phong | Ấp Cạnh Đền 1, xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang |
| 22 | Trường THPT Vĩnh Thuận | Ấp Vĩnh Đông 2, xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang |
| 53 | Trường THCS&THPT Vĩnh Bình Bắc | Ấp Hiệp Hòa, xã Vĩnh Bình, tỉnh An Giang |
| 84 | Trung tâm GDNN-GDTX cụm Đặc khu Phú Quốc | Số 2A, đường Nguyễn Chí Thanh, khu phố 11 Dương Đông, đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang |
| 4 | Trường THPT An Thới | Số 366 Nguyễn Văn Cừ, Khu phố 4 An Thới, đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang |
| 8 | Trường THPT Dương Đông | Khu phố 10 Dương Đông, đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang |
| 17 | Trường THPT Phú Quốc | Số 18 Hùng Vương, khu phố 11 Dương Đông, đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang |
| 38 | Trường THCS&THPT Kiên Hải | Ấp I, đặc khu Kiên Hải, tỉnh An Giang |
| 39 | Trường THCS&THPT Lại Sơn | Ấp Bãi Nhà A, đặc khu Kiên Hải, tỉnh An Giang |
| 801 | Trường THPT – Khu vực 1 | 131 Đống Đa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
| 802 | Trường THPT – Khu vực 2NT | 131 Đống Đa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
| 803 | Trường THPT – Khu vực 2 | 131 Đống Đa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
| 900 | Công an, quân nhân tại ngũ. | 131 Đống Đa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
| 800 | Học ở nước ngoài | 131 Đống Đa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
| 804 | Trường THPT – Khu vực 3 | 131 Đống Đa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
| 239 | Trường THCS&THPT Mỹ Hòa Hưng (trước 08/4/2026) | Ấp Mỹ An 1, xã Mỹ Hoà Hưng, tỉnh An Giang |
| 231 | Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa (trước 17/11/2025) | Số 2 Nguyễn Đình Chiểu, phường Châu Đốc, tỉnh An Giang |
| 236 | Trường THPT Võ Thị Sáu (trước 17/11/2025) | Số 88, Lê Lợi, phường Châu Đốc, tỉnh An Giang |
| 229 | Trường THPT Châu Thị Tế (trước 17/11/2025) | Đường Lê Hồng Phong, phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang |
| 240 | Trung tâm GDNN – GDTX An Phú (trước 17/11/2025) | Đường Tôn Thất Tùng, ấp An Hưng, xã An Phú, tỉnh An Giang |
| 228 | Trường THPT An Phú (trước 17/11/2025) | Ấp An Hưng, xã An Phú, tỉnh An Giang |
| 238 | Trường THCS&THPT Long Bình (trước 17/11/2025) | Ấp Tân Khánh, xã Khánh Bình, tỉnh An Giang |
| 233 | Trường THPT Quốc Thái (trước 17/11/2025) | Ấp Đồng Ky, Xã Nhơn Hội, tỉnh An Giang |
| 242 | Trường THCS&THPT Vĩnh Lộc (trước 17/11/2025) | Ấp Vĩnh Thạnh, Xã Phú Hữu, Tỉnh An Giang |
| 235 | Trường THPT Vĩnh Xương (trước 17/11/2025) | Ấp 4, xã Vĩnh Xương, tỉnh An Giang |
| 234 | Trường THPT Tịnh Biên (trước 17/11/2025) | Số 191 Trà Sư, khóm Sơn Đông, phường Thới Sơn, tỉnh An Giang |
| 230 | Trường THPT Chi Lăng (trước 29/01/2026) | Khóm 2, phường Chi Lăng, tỉnh An Giang |
| 241 | Trung tâm GDNN-GDTX Tịnh Biên (trước 17/11/2025) | Số 60, đường Phú Hữu, khóm Xuân Phú, phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
| 237 | Trường THPT Xuân Tô (trước 17/11/2025) | Nguyễn Đình Chiểu, khóm Xuân Hòa, phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
| 232 | Trường THPT Nguyễn Văn Hưởng (trước 06/4/2026) | Ấp Trung, xã Cù Lao Giêng, tỉnh An Giang |
| 227 | Trung tâm GDTX An Giang 1 (trước 29/01/2026) | Số C5 đường Đặng Huyền Thông, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
| 222 | Trường Phổ thông Nhiều cấp iSchool Rạch Giá (trước 29/01/2026) | Số 487/15 Nguyễn Trung Trực, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
| 221 | Trường THCS&THPT Võ Văn Kiệt (trước 29/01/2026) | Số L7-9 đường Tôn Đức Thắng, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
| 200 | Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (trước 29/01/2026) | Số E4-5, Trần Công Án, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
| 206 | Trường THPT Nguyễn Hùng Sơn (trước 29/01/2026) | Số 14 Mai Thị Hồng Hạnh, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
| 207 | Trường THPT Nguyễn Trung Trực 1 (trước 29/01/2026) | Số 393, đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
| 223 | Trường THPT Phó Cơ Điều (trước 29/01/2026) | K3-8, đường Lê Hồng Phong, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
| 226 | Trung tâm GDNN-GDTX cụm Hà Tiên_HĐ_KL (trước 25/06/2025) | Số 08, tỉnh lộ 28, khu phố II-Pháo Đài, phường Hà Tiên, tỉnh An Giang |
| 210 | Trường THCS&THPT Ba Hòn (trước 29/01/2026) | Đường Võ Văn Tần, ấp Kiên Tân, xã Kiên Lương, tỉnh An Giang |
| 204 | Trường THPT Kiên Lương (trước 29/01/2026) | Đường Vũ Thế Dinh, ấp Cư Xá Mới, xã Kiên Lương, tỉnh An Giang |
| 212 | Trường THCS&THPT Nam Thái Sơn (trước 29/01/2026) | Số 622, ấp Hòa Thuận, xã Hòn Đất, tỉnh An Giang |
| 203 | Trường THPT Hòn Đất (trước 29/01/2026) | QL80, ấp Chòm Sao, xã Hòn Đất, tỉnh An Giang |
| 213 | Trường THCS&THPT Nguyễn Hùng Hiệp (trước 29/01/2026) | Ấp Hiệp Trung, xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang |
| 211 | Trường THCS&THPT Mong Thọ (trước 29/01/2026) | Số 572, ấp Hoà An, xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang |
| 224 | Trung tâm GDNN – GDTX cụm Giồng Riềng (trước 29/01/2026) | Ấp 3, xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang |
| 201 | Trường THPT Giồng Riềng (trước 29/01/2026) | Đường Lê Quí Đôn, Ấp Nội ô, xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang |
| 216 | Trường THCS&THPT Thạnh Lộc (trước 21/01/2026) | Ấp Thạnh Hiệp xã Thạnh Hưng Tỉnh An Giang |
| 225 | Trung tâm GDNN – GDTX cụm Gò Quao (trước 29/01/2026) | Số 320, đường Ngô Quyền, ấp Phước Trung 2, xã Gò Quao, tỉnh An Giang. |
| 202 | Trường THPT Gò Quao (trước 29/01/2026) | Ấp Phước Hưng I, xã Gò Quao, tỉnh An Giang |
| 219 | Trường THCS&THPT Vĩnh Hòa Hưng Bắc (trước 29/01/2026) | Ấp 1A, xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang |
| 217 | Trường THCS&THPT U Minh Thượng (trước 30/6/2025) | Ấp Cạn Ngọn A, xã Vĩnh Hoà, tỉnh An Giang |
| 214 | Trường THCS&THPT Nguyễn Văn Xiện (trước 30/06/2025) | Ấp Xẻo Nhàu A, xã Tân Thạnh, tỉnh An Giang |
| 220 | Trường THCS&THPT Vĩnh Phong (trước 29/01/2026) | Ấp Cạnh Đền 1, xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang |
| 209 | Trường THPT Vĩnh Thuận (trước 29/01/2026) | Ấp Vĩnh Đông 2, xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang |
| 218 | Trường THCS&THPT Vĩnh Bình Bắc (trước 30/06/2025) | Ấp Hiệp Hòa, xã Vĩnh Bình, tỉnh An Giang |
Việc tra cứu và điền chính xác mã trường THPT cùng các mã định danh liên quan là bước đệm nhỏ nhưng mang tính quyết định, giúp bộ hồ sơ xét tuyển đại học của thí sinh hợp lệ ngay từ vòng gửi xe. Hy vọng danh sách tổng hợp chi tiết trên đây từ Trường Đại học FPT campus Cần Thơ đã giúp thí sinh giải tỏa những băn khoăn và tự tin hoàn thiện phiếu đăng ký của mình mà không gặp bất kỳ sai sót nào.
Đừng quên rằng cánh cửa Trường Đại học FPT luôn rộng mở chào đón các sĩ tử với quy trình xét tuyển trực tuyến vô cùng đơn giản và nhanh chóng. Nếu thí sinh đã có trong tay mã trường và học bạ THPT, hãy nộp hồ sơ xét tuyển trực tuyến hoặc để lại tin nhắn cho Fanpage Trường Đại học FPT Campus Cần Thơ nếu cần ban tư vấn hỗ trợ giải đáp thêm về ngành học, phương thức tuyển sinh.
| Trường Đại học FPT Campus Cần Thơ
Trải nghiệm để thành công!
|
