HỌC PHÍ TẠI CAMPUS TP. HỒ CHÍ MINH

(Học phí chuẩn)

Học phí áp dụng cho tân sinh viên khóa K22 (nhập học năm 2026)

Ghi chú: 

(*) Sinh viên mới nhập học sẽ nộp học phí kỳ định hướng: KV1: 9.170.000đ, các khu vực khác: 13.100.000đ

(**) Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên (hoặc tương đương) sẽ vào thẳng học kỳ chuyên ngành. Các sinh viên khác sẽ được xếp lớp theo trinh độ tiếng Anh tại thời điểm nhập học. Có tối đa 6 mức tiếng Anh, học phí KV1: 9.170.000đ/mức, các KV khác: 13.100.000đ/mức

(+) Từ HK4 sẽ tăng 6,3% so với HK1, HK7 sẽ tăng 6,5% so với HK4

Học phí mỗi học kỳ (+)

Ngành/Chuyên ngành KV1 Các KV khác
Ngành Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin 22.120.000 31.600.000
Kỹ thuật phần mềm 22.120.000 31.600.000
Trí tuệ nhân tạo 22.120.000 31.600.000
Khoa học dữ liệu và ứng dụng 22.120.000 31.600.000
An toàn thông tin 22.120.000 31.600.000
Vi mạch bán dẫn 22.120.000 31.600.000
Công nghệ ô tô số (Automotive) 22.120.000 31.600.000
Hệ thống thông tin 22.120.000 31.600.000
Thiết kế đồ họa và mỹ thuật số 22.120.000 31.600.000
Ngành Công nghệ truyền thông
Truyền thông đa phương tiện 22.120.000 31.600.000
Quan hệ công chúng 22.120.000 31.600.000
Truyền thông Marketing tích hợp 22.120.000 31.600.000
Truyền thông thương hiệu 22.120.000 31.600.000
Nhóm Ngành Ngôn ngữ
Ngôn ngữ Anh 15.480.000 22.120.000
Tiếng Anh thương mại 15.480.000 22.120.000
Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.480.000 22.120.000
Tiếng Hàn thương mại 15.480.000 22.120.000
Ngôn ngữ Trung Quốc 15.480.000 22.120.000
Tiếng Trung thương mại 15.480.000 22.120.000
Ngành Luật
Luật 15.480.000 22.120.000
Luật kinh tế 15.480.000 22.120.000
Ngành Quản trị kinh doanh
Marketing 22.120.000 31.600.000
Kinh doanh quốc tế 22.120.000 31.600.000
Thương mại điện tử 22.120.000 31.600.000
Quản trị kinh doanh 22.120.000 31.600.000
Quản trị giải trí và sự kiện 22.120.000 31.600.000
Quản trị trải nghiệm khách hàng 22.120.000 31.600.000
Quản trị thu mua 22.120.000 31.600.000
Quản trị khách sạn 15.480.000 22.120.000
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 15.480.000 22.120.000
Phân tích kinh doanh (Business Analytics) 22.120.000 31.600.000
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu 22.120.000 31.600.000
Công nghệ tài chính 22.120.000 31.600.000
Tài chính doanh nghiệp 22.120.000 31.600.000
Tài chính thông minh 22.120.000 31.600.000
Tài chính Ngân hàng 22.120.000 31.600.000
Cử nhân tài năng Ngành Khoa học máy tính
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 22.120.000 31.600.000
An ninh mạng và An toàn số 22.120.000 31.600.000