HỌC PHÍ TẠI CAMPUS CẦN THƠ
(đã áp dụng ưu đãi 30%)
Học phí áp dụng cho tân sinh viên khóa K22 (nhập học năm 2026)
Ghi chú:
(*) Sinh viên mới nhập học sẽ nộp học phí kỳ định hướng: KV1: 6.420.000đ, các khu vực khác: 9.170.000đ
(**) Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên (hoặc tương đương) sẽ vào thẳng học kỳ chuyên ngành. Các sinh viên khác sẽ được xếp lớp theo trinh độ tiếng Anh tại thời điểm nhập học. Có tối đa 6 mức tiếng Anh, học phí KV1: 6.420.000đ/mức, các KV khác: 9.170.000đ/mức
(+) Từ HK4 sẽ tăng 6,3% so với HK1, HK7 sẽ tăng 6,5% so với HK4
Học phí mỗi học kỳ (+)
| Ngành/Chuyên ngành | KV1 | Các KV khác |
|---|---|---|
| Ngành Công nghệ thông tin | ||
| Công nghệ thông tin | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Kỹ thuật phần mềm | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Trí tuệ nhân tạo | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Khoa học dữ liệu và ứng dụng | 15.480.000 | 22.120.000 |
| An toàn thông tin | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Vi mạch bán dẫn | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Công nghệ ô tô số (Automotive) | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Hệ thống thông tin | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Thiết kế đồ họa và mỹ thuật số | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Ngành Công nghệ truyền thông | ||
| Truyền thông đa phương tiện | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Quan hệ công chúng | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Truyền thông Marketing tích hợp | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Truyền thông thương hiệu | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Nhóm Ngành Ngôn ngữ | ||
| Ngôn ngữ Anh | 10.840.000 | 15.480.000 |
| Tiếng Anh thương mại | 10.840.000 | 15.480.000 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 10.840.000 | 15.480.000 |
| Tiếng Hàn thương mại | 10.840.000 | 15.480.000 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 10.840.000 | 15.480.000 |
| Tiếng Trung thương mại | 10.840.000 | 15.480.000 |
| Ngành Luật | ||
| Luật | 10.840.000 | 15.480.000 |
| Luật kinh tế | 10.840.000 | 15.480.000 |
| Ngành Quản trị kinh doanh | ||
| Marketing | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Kinh doanh quốc tế | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Thương mại điện tử | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Quản trị kinh doanh | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Quản trị giải trí và sự kiện | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Quản trị trải nghiệm khách hàng | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Quản trị thu mua | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Quản trị khách sạn | 10.840.000 | 15.480.000 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 10.840.000 | 15.480.000 |
| Phân tích kinh doanh (Business Analytics) | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Công nghệ tài chính | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Tài chính doanh nghiệp | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Tài chính thông minh | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Tài chính Ngân hàng | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Cử nhân tài năng Ngành Khoa học máy tính | ||
| Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 15.480.000 | 22.120.000 |
| An ninh mạng và An toàn số | 15.480.000 | 22.120.000 |