HỌC PHÍ TẠI CAMPUS QUY NHƠN

(đã áp dụng ưu đãi 50%)

Học phí áp dụng cho tân sinh viên khóa K22 (nhập học năm 2026)

Ghi chú: 

(*) Sinh viên mới nhập học sẽ nộp học phí kỳ định hướng: KV1: 4.590.000đ, các khu vực khác: 6.550.000đ

(**) Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên (hoặc tương đương) sẽ vào thẳng học kỳ chuyên ngành. Các sinh viên khác sẽ được xếp lớp theo trinh độ tiếng Anh tại thời điểm nhập học. Có tối đa 6 mức tiếng Anh, học phí KV1: 4.590.000đ/mức, các KV khác: 6.550.000đ/mức

(+) Từ HK4 sẽ tăng 6,3% so với HK1, HK7 sẽ tăng 6,5% so với HK4

Học phí mỗi học kỳ (+)

Ngành/Chuyên ngành KV1 Các KV khác
Ngành Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin 11.060.000 15.800.000
Kỹ thuật phần mềm 11.060.000 15.800.000
Trí tuệ nhân tạo 11.060.000 15.800.000
Khoa học dữ liệu và ứng dụng 11.060.000 15.800.000
An toàn thông tin 11.060.000 15.800.000
Vi mạch bán dẫn 11.060.000 15.800.000
Công nghệ ô tô số (Automotive) 11.060.000 15.800.000
Hệ thống thông tin 11.060.000 15.800.000
Thiết kế đồ họa và mỹ thuật số 11.060.000 15.800.000
Ngành Công nghệ truyền thông
Truyền thông đa phương tiện 11.060.000 15.800.000
Quan hệ công chúng 11.060.000 15.800.000
Truyền thông Marketing tích hợp 11.060.000 15.800.000
Truyền thông thương hiệu 11.060.000 15.800.000
Nhóm Ngành Ngôn ngữ
Ngôn ngữ Anh 7.740.000 11.060.000
Tiếng Anh thương mại 7.740.000 11.060.000
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7.740.000 11.060.000
Tiếng Hàn thương mại 7.740.000 11.060.000
Ngôn ngữ Trung Quốc 7.740.000 11.060.000
Tiếng Trung thương mại 7.740.000 11.060.000
Ngành Luật
Luật 7.740.000 11.060.000
Luật kinh tế 7.740.000 11.060.000
Ngành Quản trị kinh doanh
Marketing 11.060.000 15.800.000
Kinh doanh quốc tế 11.060.000 15.800.000
Thương mại điện tử 11.060.000 15.800.000
Quản trị kinh doanh 11.060.000 15.800.000
Quản trị giải trí và sự kiện 11.060.000 15.800.000
Quản trị trải nghiệm khách hàng 11.060.000 15.800.000
Quản trị thu mua 11.060.000 15.800.000
Quản trị khách sạn 7.740.000 11.060.000
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7.740.000 11.060.000
Phân tích kinh doanh (Business Analytics) 11.060.000 15.800.000
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu 11.060.000 15.800.000
Công nghệ tài chính 11.060.000 15.800.000
Tài chính doanh nghiệp 11.060.000 15.800.000
Tài chính thông minh 11.060.000 15.800.000
Tài chính Ngân hàng 11.060.000 15.800.000
Cử nhân tài năng Ngành Khoa học máy tính
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 11.060.000 15.800.000
An ninh mạng và An toàn số 11.060.000 15.800.000