HỌC PHÍ TẠI CAMPUS HÀ NỘI
(Học phí chuẩn)
Học phí áp dụng cho tân sinh viên khóa K22 (nhập học năm 2026)
Học phí mỗi học kỳ (+)
| Ngành/Chuyên ngành | KV1 | Các KV khác |
|---|---|---|
| Ngành Công nghệ thông tin | ||
| Công nghệ thông tin | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Kỹ thuật phần mềm | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Trí tuệ nhân tạo | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Khoa học dữ liệu và ứng dụng | 22.120.000 | 31.600.000 |
| An toàn thông tin | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Vi mạch bán dẫn | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Công nghệ ô tô số (Automotive) | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Hệ thống thông tin | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Thiết kế đồ họa và mỹ thuật số | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Ngành Công nghệ truyền thông | ||
| Truyền thông đa phương tiện | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Quan hệ công chúng | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Truyền thông Marketing tích hợp | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Truyền thông thương hiệu | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Nhóm Ngành Ngôn ngữ | ||
| Ngôn ngữ Anh | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Tiếng Anh thương mại | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Tiếng Hàn thương mại | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Tiếng Trung thương mại | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Ngành Luật | ||
| Luật | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Luật kinh tế | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Ngành Quản trị kinh doanh | ||
| Marketing | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Kinh doanh quốc tế | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Thương mại điện tử | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Quản trị kinh doanh | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Quản trị giải trí và sự kiện | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Quản trị trải nghiệm khách hàng | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Quản trị thu mua | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Quản trị khách sạn | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Phân tích kinh doanh (Business Analytics) | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Công nghệ tài chính | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Tài chính doanh nghiệp | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Tài chính thông minh | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Tài chính Ngân hàng | 22.120.000 | 31.600.000 |
| Cử nhân tài năng Ngành Khoa học máy tính | ||
| Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 22.120.000 | 31.600.000 |
| An ninh mạng và An toàn số | 22.120.000 | 31.600.000 |