Tổ hợp A00 gồm những môn nào? Chinh phục khối thi hot 2026

“Tổ hợp A00 gồm những môn nào?” là câu hỏi được nhiều học sinh lớp 12 và phụ huynh quan tâm khi tìm hiểu các khối thi đại học năm 2026. Là một trong những tổ hợp xét tuyển quen thuộc của nhóm ngành khoa học tự nhiên và kỹ thuật, A00 thu hút đông đảo thí sinh nhờ phạm vi ngành học đa dạng. Bài viết dưới đây sẽ giúp làm rõ tổ hợp A00 gồm những môn nào, đồng thời cung cấp thêm thông tin hữu ích để thí sinh định hướng lựa chọn phù hợp.

Tổ hợp A00 gồm những môn nào?

Tổ hợp

Môn thi

Đặc điểm nổi bật

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

Truyền thống, phổ biến, xét nhiều ngành kỹ thuật

Tổ hợp A00 là khối xét tuyển đại học truyền thống, bao gồm 3 môn: Toán, Vật lý và Hóa học. Đây là tổ hợp thuộc nhóm khoa học tự nhiên, thường được sử dụng để xét tuyển vào nhiều ngành kỹ thuật, công nghệ và khoa học ứng dụng – một trong những tổ hợp xuất hiện lâu đời trong tuyển sinh đại học Việt Nam và được rất nhiều trường sử dụng để xét tuyển.

Tổng hợp các tổ hợp thuộc khối A:

Tổ hợp

Môn thi

Đặc điểm nổi bật

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

Truyền thống, phổ biến, xét nhiều ngành kỹ thuật

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Thế mạnh cho ngành Kinh tế, CNTT, Ngoại ngữ

A02

Toán, Vật lý, Sinh học

Phù hợp ngành Y, Dược, Nông lâm

A03

Toán, Vật lý, Lịch sử

Kết hợp tư duy logic và ghi nhớ xã hội

A04

Toán, Vật lý, Địa lý

Phù hợp ngành Địa chất, Môi trường, Sư phạm

A05

Toán, Hóa học, Lịch sử

Tổ hợp lạ, dành cho ngành Sư phạm, Luật

A06

Toán, Hóa học, Địa lý

Linh hoạt cho khối ngành kỹ thuật & quản lý

A07

Toán, Lịch sử, Địa lý

Thiên về khối ngành Kinh tế & Quản lý

A08

Toán, Lịch sử, GDKT&PL

Kết hợp tư duy Toán và hiểu biết xã hội/pháp luật

A09

Toán, Địa lý, GDKT&PL

Phù hợp ngành Luật, Hành chính công

A10

Toán, Vật lý, GDKT&PL

Tận dụng tốt tư duy lý thuyết & thực tiễn pháp luật

A11

Toán, Hóa học, GDKT&PL

Mở rộng cơ hội vào khối ngành kinh doanh

A12

Toán, KHTN, KHXH

Tổ hợp “tổng hợp” kiến thức, khá đặc thù

A13

Toán, KHTN, Lịch sử

Đánh giá năng lực rộng

A14

Toán, KHTN, Địa lý

Khai thác khả năng tư duy đa lĩnh vực

A15

Toán, KHTN, GDKT&PL

Phù hợp ngành Quản trị, Luật

A16

Toán, KHTN, Ngữ văn

Tổ hợp đa năng, đánh giá toàn diện

A17

Toán, Vật lý, KHXH

Kết hợp tự nhiên – xã hội

A18

Toán, Hóa học, KHXH

Mở rộng lối vào cho nhiều ngành nghề

(GDKT&PL: Giáo dục Kinh tế và Pháp luật – KHTN: Khoa học Tự nhiên – KHXH: Khoa học Xã hội)

Tham khảo thêm: Tổ hợp môn khối A và danh sách các ngành xét tuyển hot 2026

TOP 4 nhóm ngành phổ biến xét tuyển khối A00

Lựa chọn khối A00 giúp bạn tiếp cận với hàng loạt nhóm ngành có triển vọng phát triển bền vững:

Công nghệ thông tin & Trí tuệ nhân tạo

Đây là nhóm ngành chiếm tỷ lệ lớn khi xét tuyển khối A00 với nhu cầu tuyển dụng IT liên tục tăng đặc biệt khi kết hợp với trí tuệ nhân tạo, mức lương khởi điểm cao ấn tượng trong thị trường.

STT Ngành Trường Tên ngành tại trường Khối xét tuyển
Điểm chuẩn 2025
1
Công nghệ thông tin
Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) A00; A01; D28 27.97
Công nghệ thông tin (Global ICT) A00; A01 28.66
Công nghệ thông tin (Việt – Pháp) A00; A01; D29 27.83
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 25.8
Công nghệ thông tin – Chương trình chất lượng cao A00; A01; X06; X26 23.6
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) A00; A01; X06; X26 22.2
Công nghệ thông tin Việt – Nhật A00; A01; X06; X26 23.48
Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã Công nghệ thông tin (Cơ sở Hà Nội) A00; A01; X06; X26 24.17
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X07 23.09
Trường Đại Học Thăng Long Công nghệ thông tin A00; X06; X26; A01; D01; D07 16
Trường Đại học FPT Công nghệ thông tin Toán + 2 môn bất kì 18
2
Khoa học dữ liệu & Trí tuệ nhân tạo
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) A00; A01 29.39
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Công nghệ thông tin và chuyển đổi số – CT CLC1 A00; A01; D01; D07 25.25
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X26 25.67
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Robot và trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X07 24.3
Học Viện Hàng không Việt Nam
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07 18
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07 18
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07 18
Học Viện Tài chính Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán A00; A01; D01; D07 24.97
Trường Đại Học Hải Phòng Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; C02; D01 20
3
Khoa học máy tính
Đại Học Bách Khoa Hà Nội CNTT: Khoa học Máy tính A00; A01 29,19
Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Khoa học máy tính A00; A01; X06; X26; D01 27,86
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) A00; A01; X06; X26 26,21
Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã Công nghệ thông tin (Cơ sở Hà Nội) A00; A01; X06; X26 24,17
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Khoa học máy tính A00; A01; X06; X07 23,72
Trường Đại Học Mở TP.HCM Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06 19
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP.HCM Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) A00; A01; X26; X06; B08 29,56
Trường Đại Học Mở TP.HCM Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06 19

Nhóm ngành Kinh tế và Quản lý

Nhiều trường đại học vẫn sử dụng tổ hợp A00 để xét tuyển vào các ngành kinh tế nhờ nền tảng tư duy logic và khả năng phân tích dữ liệu từ môn Toán. Những kỹ năng này hỗ trợ sinh viên trong việc tiếp cận các mô hình kinh tế, tài chính cũng như các lĩnh vực liên quan đến dữ liệu.

Một số ngành tiêu biểu gồm:

  • Quản trị kinh doanh,
  • Kinh tế (Kinh tế quốc tế, Kinh tế số),
  • Tài chính – Ngân hàng,
  • Kế toán,
  • Marketing,
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng,
  • Thương mại điện tử.

Các trường nhóm ngành kinh tế tuyển sinh khối A00

STT Ngành Trường Tên ngành tại trường Khối xét tuyển
Điểm chuẩn 2025
1
Quản trị kinh doanh
Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Quản trị kinh doanh (Chương trình tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07 27,1
Quản trị kinh doanh – Chương trình CLC2 A00; A01; D01; D07 26,5
Quản trị kinh doanh quốc tế – Chương trình CLC3 A00; A01; D01; D07 26,42
Quản trị kinh doanh (E-BBA) A00; A01; D01; D07 25,64
Trường Đại Học Ngoại Thương Quản trị kinh doanh (Chương trình tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07 25,9
Trường Đại Học Thương Mại
Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 25,8
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển KD) A00; A01; D01; D07 25,1
Trường Đại Học Kinh Tế TP.HCM Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; D09 24,3
Trường Đại Học Kinh Tế Luật – Đại Học Quốc Gia TP.HCM
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 25,75
Quản trị kinh doanh (Giảng dạy bằng Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 24,93
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Du lịch và Lữ hành) A00; A01; D01; D07; X25; X26 24,25
Trường Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở TP.HCM) Quản trị kinh doanh (Chương trình tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07 25,75
2
Marketing
Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Marketing A00; A01; D01; D07 28,12
Trường Đại Học Thương Mại
Marketing (Marketing số) A00; A01; D01; D07 27,5
Marketing (Marketing Thương mại) A00; A01; D01; D07 27,3
Marketing (Quản trị Thương hiệu) A00; A01; D01; D07 26,8
Trường Đại Học Ngoại Thương Marketing số (Chương trình ĐHNNQT) A00; A01; D01; D07 27,15
Trường Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở TP.HCM) Truyền thông Marketing tích hợp (Chương trình ĐHNNQT) A00; A01; D01; D07 27,5
Trường Đại Học Kinh Tế TP.HCM
Công nghệ Marketing (Marketing Technology) A00; A01; D01; D07; D09 26,65
Marketing A00; A01; D01; D07; D09 26,5
Trường Đại Học Kinh Tế Luật – Đại Học Quốc Gia TP.HCM
Marketing (Chuyên ngành Marketing) A00; A01; D01; D07; X25; X26 26,43
Marketing (Giảng dạy bằng Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 25,5
3
Logistics và chuỗi cung ứng
Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 28,61
Logistics và QLCCU tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) A00; A01; D01; D07 27,69
Trường Đại Học Ngoại Thương Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình ĐHNNQT) A00; A01; D01; D07 27,6
Trường Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở TP.HCM) Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình ĐHNNQT) A00; A01; D01; D07 28,3
Trường Đại Học Kinh Tế TP.HCM
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 27,7
Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) A00; A01; D01; D07 25,4
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 27,52
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở TP.HCM) Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C01 27,38
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07 26
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC) A00; A01; D01; D07 25,6
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 25,2
4
Tài chính – Ngân hàng
Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 27,34
Ngân hàng – Chương trình Chất lượng cao CLC1 A00; A01; D01; D07 25,25
Học Viện Tài Chính
Tài chính – Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) A00; A01; D01; D07 26,31
Tài chính – Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan; Tài chính quốc tế) A00; A01; D01; D07 25,47
Tài chính – Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) A00; A01; D01; D07 25,4
Trường Đại Học Thương Mại
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) A00; A01; D01; D07 26,1
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) A00; A01; D01; D07 25,2
Tài chính – Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) A00; A01; D01; D07 25
Trường Đại Học Ngoại Thương Tài chính quốc tế; Ngân hàng; Phân tích đầu tư tài chính (Chương trình tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07 25,36
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Tài chính – Ngân hàng A00; A01; B03; C01; C02; X02 24,8
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 25,86
Học Viện Ngân Hàng
Ngân hàng A00; A01; D01; D07 24,93
Ngân hàng số A00; A01; D01; D07 24,82
Trường Đại Học Kinh Tế Luật – Đại Học Quốc Gia TP.HCM
Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07; X25; X26 25,53
Tài chính – Ngân hàng (Giảng dạy bằng Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 24,78
Trường Đại Học Kinh Tế TP.HCM
Ngân hàng (Banking) A00; A01; D01; D07; D09 24,4
Tài chính công (Public Finance) A00; A01; D01; D07; D09 23,8
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở TP.HCM) Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; C01 24,3
Trường Đại Học Ngân Hàng TP.HCM Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 22,76

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thể làm việc ở nhiều vị trí như chuyên viên phân tích tài chính, chuyên viên logistics, quản lý dự án hoặc tư vấn doanh nghiệp. Các cơ hội nghề nghiệp thường xuất hiện tại ngân hàng, doanh nghiệp trong nước, công ty đa quốc gia hoặc các startup công nghệ, tùy theo chuyên ngành đào tạo và định hướng nghề nghiệp của người học.

Nhóm ngành Khoa học

Nhóm ngành này tập trung vào nghiên cứu và ứng dụng các lĩnh vực khoa học tự nhiên. Chương trình đào tạo thường chú trọng phát triển tư duy khoa học, kỹ năng phân tích và khả năng nghiên cứu, phù hợp với những thí sinh quan tâm đến các lĩnh vực học thuật hoặc nghiên cứu chuyên sâu.

Một số ngành phổ biến gồm:

  • Toán học ứng dụng
  • Vật lý học
  • Hóa học (Hóa học ứng dụng, Hóa dược)

Các trường nhóm ngành Khoa học tuyển sinh khối A00

STT Ngành Trường Tên ngành tại trường Khối xét tuyển
Điểm chuẩn 2025
1
Toán học ứng dụng
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM Toán ứng dụng A00; A01; X06; X07 26,67
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Toán ứng dụng A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 26,14
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM Nhóm ngành Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin A00; A01; B00; B08; D01; D07; X06; X26 25,11
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 Toán ứng dụng A00; A01; D07; X26 24,7
Trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội Toán ứng dụng A00; A01; A02; C01; D30 24,44
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) A00; A01; D01; D07; X06 24,15
Trường Đại Học Sài Gòn Toán ứng dụng A00; A01; A02; D07 22,92
Đại Học Cần Thơ Toán ứng dụng A00; A01; A02; B00 21,77
Trường Đại Học Quốc Tế – ĐHQG TPHCM Toán – Tin học (Nhóm ngành: CNTT, KHMT, KHDL, Toán ứng dụng, Thống kê ứng dụng) A00; A01; X06; X10; X26 21
Trường Đại Học Quy Nhơn Toán ứng dụng A00; A01; D01; D07; X26 19,5
Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội Toán ứng dụng A00; A01; A04; B00; D01; D07 19,25
2
Vật lý học
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM
Nhóm ngành Vật lý học, CNVL điện tử và tin học, CN bán dẫn A00; A01; A02; D07; X06; X08 26,25
Vật lý học (CT tăng cường tiếng Anh) A00; A01; A02; D07; X06; X08 24,4
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Vật lý học A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X26 24,65
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM Vật lý học A00; A01; X07; X08 24
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) A00; A01; X06 22,35
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên Vật lý (CTĐT Giáo viên Vật lý) A00; A01; B00; D07 19,5
Trường Đại Học Đà Lạt Vật lý học A00; A01; A02; X06; X07 17,5
3
Hóa học
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM Hoá học A00; B00; D07; X10 26,25
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM Hóa học A00; A02; B00; C02; D07; X07; X08; X11; X12 24,68
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội Hóa học A00; B00; D07 23
Đại Học Cần Thơ Hóa học A00; B00; C02; D07 22,28
Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng Hóa học, CN Hóa Dược; Hóa phân tích môi trường A00; B00; C02; D07; X11 21,25
Trường Đại Học Dược Hà Nội Hóa học A00 20,85
Trường Đại Học Quy Nhơn Hóa học A00; A05; A06; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X09 20,5
Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội Hóa học A00; B00; D07 18,75
Trường Đại Học Đà Lạt Hóa học A00; B00; D07; X10; X11 17,5

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thể đảm nhiệm nhiều vị trí như nhà nghiên cứu khoa học, chuyên viên phân tích dữ liệu, giảng viên hoặc kỹ sư nghiên cứu và phát triển (R&D) tại doanh nghiệp công nghệ, viện nghiên cứu hoặc các tổ chức khoa học – công nghệ, tùy theo chuyên môn đào tạo và định hướng nghề nghiệp.

Nhóm ngành kỹ thuật

Nhóm ngành truyền thống của khối A00, cơ hội việc làm ổn định, điểm chuẩn đầu vào đa dạng phù hợp nhiều mức học lực.

  • Kỹ thuật Vi điện tử & Công nghệ nano
  • Kỹ thuật Xây dựng
  • Kỹ thuật Điện
  • Kỹ thuật Giao thông

Một số trường nhóm ngành kỹ thuật xét tuyển ngành A00

STT Ngành Trường Tên ngành tại trường Khối xét tuyển
Điểm chuẩn 2025
1
Kỹ thuật Cơ điện tử
Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; B03; C01; C02; X02 27,9
Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến) A00; A01; B03; C01; C02; X02 26,74
Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) A00; A01; B03; C01; C02; D26; X02 26,19
Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) A00; A01; B03; C01; C02; D28; X02 25,68
Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; X06; X26; D01 26,73
Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự – Hệ Dân sự Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; X06 25,73
Đại Học Phenikaa
Hệ thống Cơ điện tử thông minh A00; A01; A02; C01; X06; X07 25,5
Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A02; C01; X06; X07 20
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01; X06 25,5
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; X06 24,93
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; X06; X26 24,93
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01; X06 23,5
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01; X02 23,15
Trường Đại Học Thủy Lợi Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01; D07 23,33
Đại Học Cần Thơ Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; X06 22,35
2
Kỹ thuật Cơ khí
Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Kỹ thuật Cơ khí A00; A01; B03; C01; C02; X02 26,62
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) A00; A01; B03; C01; C02; D29; X02 25,84
Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc) A00; A01; B03; C01; C02; X02 25
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Kỹ thuật cơ khí (CN: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí) A00; A01; D07; X06 25,95
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt – Anh) A00; A01; D01; D07; X06 22,78
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội
Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D07; X06 25,6
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện A00; A01; C01; D07; X06 25,3
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D07; X06 25,4
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng A00; A01; C01; D07; X06 23,4
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí động lực A00; A01; X06; X26 23,65
Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí hàng không A00; A01; D07; X06; X26 23,33
Trường Đại Học Thủy Lợi Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01; D07 22,6
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; X02 22,1
Đại Học Cần Thơ Kỹ thuật cơ khí A00; A01; X06; X07 22,05
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01; X06 22,5
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X07; X08 21,5

Các ngành khác

Bên cạnh các nhóm ngành kỹ thuật và kinh tế, một số ngành đặc thù cũng sử dụng tổ hợp A00 trong xét tuyển. Có thể kể đến như:

  • Sư phạm Toán
  • Sư phạm Vật lý
  • Sư phạm Hóa học, Dược học (tại một số trường)
  • Kỹ thuật y sinh
  • Phục hồi chức năng
  • An ninh mạng hoặc An ninh mạng quốc gia trong khối trường lực lượng vũ trang
  • Kiến trúc (ở một số cơ sở đào tạo).

Những ngành này mang đến nhiều lựa chọn nghề nghiệp trong các lĩnh vực giáo dục, y tế, công nghệ và an ninh. Tùy theo ngành học, sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể làm việc tại trường học, cơ sở y tế, doanh nghiệp công nghệ hoặc các cơ quan, tổ chức chuyên môn. Một số ngành như sư phạm hiện cũng có các chính sách hỗ trợ đào tạo từ nhà nước theo quy định từng giai đoạn.

Cơ hội học ngành Công nghệ thông tin cho thí sinh A00 tại Trường Đại học FPT campus Cần Thơ

Tại Trường Đại học FPT campus Cần Thơ, ngành Công nghệ thông tin được đào tạo theo định hướng gắn với nhu cầu thực tiễn của doanh nghiệp.

Theo định hướng tuyển sinh những năm gần đây, ngành Công nghệ thông tin tại Trường Đại học FPT có nhiều chuyên ngành phù hợp với học sinh khối A00 như Kỹ thuật phần mềm, An toàn thông tin, Trí tuệ nhân tạo (AI)…. Cách tiếp cận đào tạo gắn với thực tiễn giúp sinh viên sớm tiếp cận môi trường làm việc chuyên nghiệp và phát triển năng lực công nghệ trong bối cảnh chuyển đổi số. Bạn có thể khám phá ngay tại website chính thức của Trường Đại học FPT campus Cần Thơ để có đầy đủ thông tin cập nhật!

Hội thảo “Ứng dụng AI trong giáo dục” tại Trường Đại học FPT phân hiệu Cần Thơ., minh chứng cho định hướng đào tạo Công nghệ thông tin gắn với công nghệ mới như AI.

Hội thảo “Ứng dụng AI trong giáo dục” tại Trường Đại học FPT phân hiệu Cần Thơ., minh chứng cho định hướng đào tạo Công nghệ thông tin gắn với công nghệ mới như AI.

Phổ điểm kì thi THPT 2025 khối A00

pho diem mon Toan

pho diem mon Vat Li

pho diem mon Hoa

Pho diem khoi A

pho diem khoi A1

Phổ điểm thi các môn Toán Lí Hoá và tổng khối A – A1 – Nguồn: Vnexpress

Với phổ điểm khối A (Toán – Vật lý – Hóa học) năm 2025, đa số thí sinh tập trung ở vùng 17 – 22 điểm, trong đó mức 19 – 20 điểm có đông thí sinh nhất với hơn 13.000 em mỗi mức. Đáng chú ý, có tới 183 thí sinh đạt điểm tuyệt đối 30/30 – con số phản ánh Hóa học và Vật lý vẫn là những môn mà học sinh chuyên ban khoa học tự nhiên có thể chinh phục ở mức rất cao.

Mẹo chọn tổ hợp môn và chiến lược ôn thi A00

Dưới đây là một số gợi ý giúp thí sinh lựa chọn tổ hợp môn phù hợp và xây dựng chiến lược ôn tập hiệu quả khi theo đuổi tổ hợp A00:

  • Đánh giá đúng năng lực: Trước khi lựa chọn định hướng ôn tập, thí sinh có thể thử làm các bài kiểm tra năng lực để xác định thế mạnh trong ba môn Toán, Vật lý và Hóa học. Việc nhận diện môn học nổi trội sẽ giúp phân bổ thời gian ôn tập hợp lý và tối ưu điểm số.
  • Lên kế hoạch ôn tập sớm: Kiến thức của tổ hợp A00 được tích lũy xuyên suốt từ lớp 10 đến lớp 12. Vì vậy, việc xây dựng lộ trình ôn tập từ cơ bản đến nâng cao và phân bổ thời gian hợp lý cho từng môn sẽ giúp quá trình luyện đề ở giai đoạn cuối cấp thuận lợi hơn.
  • Tăng cường luyện tập bài tập: Với các môn khoa học tự nhiên, việc thường xuyên giải bài tập và làm quen với nhiều dạng đề khác nhau giúp củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng xử lý bài thi trong thời gian giới hạn.
  • Kết hợp nhiều nguồn tài liệu học tập: Bên cạnh sách giáo khoa, thí sinh có thể tham khảo thêm các tài liệu học trực tuyến, video hướng dẫn hoặc cộng đồng học tập để tiếp cận nhiều dạng bài và cập nhật những thay đổi của chương trình học.

Các câu hỏi thường gặp khác về khối A00

Dưới đây là giải đáp một số thắc mắc phổ biến của thí sinh khi tìm hiểu về tổ hợp A00:

Câu 1: Khối A00 có trường nào xét tuyển?

Hiện nay vẫn có nhiều trường đại học sử dụng tổ hợp A00 trong xét tuyển, đặc biệt ở các lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ và kinh tế. Có thể kể đến một số trường như Trường Đại học FPT, Đại học Bách khoa Hà Nội, Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Kinh tế Quốc dân. Mặc dù một số trường đã điều chỉnh tổ hợp xét tuyển ở một số ngành để phù hợp với chương trình giáo dục phổ thông mới, A00 vẫn được sử dụng ở nhiều ngành thuộc nhóm khoa học tự nhiên và kỹ thuật.

Câu 2: Khối A00 gồm những ngành nào dành cho nữ?

Tổ hợp A00 không giới hạn theo giới tính. Thí sinh nữ có thể lựa chọn nhiều ngành khác nhau như Công nghệ thông tin, Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Sư phạm Toán – Vật lý – Hóa học, Khoa học dữ liệu… Việc lựa chọn ngành học nên dựa trên sở thích, năng lực và định hướng nghề nghiệp của mỗi cá nhân.

Câu 3: Học khối A00 có cần giỏi Toán không?

Toán là môn bắt buộc trong tổ hợp A00 và thường chiếm tỷ trọng lớn trong điểm xét tuyển. Vì vậy, thí sinh cần xây dựng nền tảng Toán học vững chắc và rèn luyện kỹ năng giải bài tập thường xuyên để nâng cao kết quả học tập.

Câu 4: Có nên kết hợp ôn A00 với tổ hợp khác không?

Một số thí sinh lựa chọn ôn tập thêm các tổ hợp khác như A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) hoặc D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) để mở rộng cơ hội xét tuyển. Cách tiếp cận này có thể giúp tăng thêm lựa chọn nguyện vọng khi đăng ký vào các trường đại học.

Cơ hội học ngành Công nghệ thông tin cho thí sinh tổ hợp A00 tại Trường Đại học FPT campus Cần Thơ

Tại Trường Đại học FPT campus Cần Thơ, sinh viên ngành Công nghệ thông tin được học theo chương trình định hướng doanh nghiệp, đào tạo bằng tiếng Anh, đồng thời được trang bị thêm tiếng Nhật để mở rộng cơ hội nghề nghiệp quốc tế.

Đặc biệt, sinh viên sẽ tham gia kỳ OJT tại doanh nghiệp (On-the-Job Training – OJT) tại các doanh nghiệp công nghệ, giúp tích lũy kinh nghiệm thực tế ngay từ khi còn trên ghế nhà trường.

Sinh viên Trường Đại học FPT Campus Cần Thơ tham gia phỏng vấn chương trình thực tập doanh nghiệp OJT tại Nhật Bản

Sinh viên Trường Đại học FPT Campus Cần Thơ tham gia phỏng vấn chương trình thực tập doanh nghiệp OJT tại Nhật Bản

Hy vọng bài viết đã giúp thí sinh hiểu rõ tổ hợp A00 gồm những môn nào và các ngành học thường xét tuyển theo tổ hợp này. Thí sinh và phụ huynh có thể đăng ký nhận tư vấn từ Trường Đại học FPT để tìm hiểu thêm về chương trình đào tạo, phương thức xét tuyển và định hướng ngành học phù hợp.

Trường Đại học FPT Campus Cần Thơ

Trải nghiệm để thành công!