Danh sách tra cứu mã tỉnh, mã huyện, mã xã thi THPT khu vực ĐBSCL năm 2026

Việc điền thông tin đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối để đảm bảo quyền lợi về cộng điểm ưu tiên và xét tuyển đại học. Nếu sĩ tử đang gặp khó khăn khi tìm kiếm thông tin khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, bài viết dưới đây từ Trường Đại học FPT campus Cần Thơ sẽ hỗ trợ tra cứu mã tỉnh mã huyện mã xã một cách nhanh chóng và chính xác. Hệ thống dữ liệu được tổng hợp chi tiết, giúp thí sinh dễ dàng hoàn tất thủ tục hồ sơ mà không lo sai sót.

tra cứu mã tỉnh, mã huyện, mã xã thi THPT khu vực ĐBSCL

Danh sách tra cứu mã tỉnh, mã huyện, mã xã, mã phường thi THPT khu vực ĐBSCL năm 2026

Danh sách tra cứu mã tỉnh, mã huyện, mã xã, mã phường thi THPT tại Cần Thơ

Mã tỉnh THPT quốc gia: 92 – THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Mã Xã/ Phường Tên Xã/Phường
31120 Phường Cái Khế
31135 Phường Ninh Kiều
3113501 Phường Tân An (2025)
3113502 Phường Thới Bình (2025)
3113503 Phường Xuân Khánh (2025)
31147 Phường Tân An
31150 Phường An Bình
31153 Phường Ô Môn
3115302 Xã Thới Thạnh (2025)
31157 Phường Thới Long
31162 Phường Phước Thới
31168 Phường Bình Thủy
31174 Phường Thới An Đông
31186 Phường Cái Răng
31201 Phường Hưng Phú
31207 Phường Thốt Nốt
31213 Phường Tân Lộc
31217 Phường Trung Nhứt
3121701 Xã Trung An (2025)
31228 Phường Thuận Hưng
31231 Xã Thạnh An
31232 Xã Vĩnh Thạnh
31258 Xã Thới Lai
31261 Xã Cờ Đỏ
31264 Xã Thới Hưng
31294 Xã Trường Xuân
31299 Xã Phong Điền
31321 Phường Vị Thanh
3132101 Phường I (từ 04/6/2021 đến 2025)
3132102 Phường III (từ 04/6/2021 đến 2025)
3132103 Phường VII (từ 04/6/2021 đến 2025)
3132104 Phường I (trước 04/6/2021)
3132105 Phường III (trước 04/6/2021)
3132106 Phường VII (trước 04/6/2021)
31333 Phường Vị Tân
3133301 Phường IV (từ 04/6/2021 đến năm 2025)
3133302 Xã Vị Tân
3133303 Phường IV (trước 04/6/2021)
31340 Phường Ngã Bảy
3134001 Phường Lái Hiếu (từ 04/6/2021 đến năm 2025)
3134002 Phường Lái Hiếu (từ 01/02/2020 đến 04/6/2021)
31342 Xã Tân Hòa
3134201 thị trấn Một Ngàn (2025)
31348 Xã Trường Long Tây
3134801 Xã Trường Long Tây (2025)
31360 Xã Thạnh Xuân
3136001 Xã Thạnh Xuân (2025)
31366 Xã Châu Thành
3136601 thị trấn Ngã Sáu (2025)
3136602 Xã Châu Thành
31369 Xã Đông Phước
3136901 thị trấn Cái Tắc (từ 04/6/2021 đến năm 2025)
3136902 thị trấn Cái Tắc (trước 04/6/2021)
31378 Xã Phú Hữu
3137801 Xã Phú Hữu (2025)
31393 Xã Hòa An
3139301 thị trấn Kinh Cùng (2025)
3139302 Xã Hoà An (từ 04/6/2021 đến năm 2025)
3139303 Xã Hoà An (trước 04/6/2021)
31396 Xã Hiệp Hưng
3139601 thị trấn Cây Dương (2025)
31408 Xã Thạnh Hòa
3140801 Xã Tân Long (2025)
31441 Xã Vị Thủy
3144101 thị trấn Nàng Mau (2025)
3144102 Xã Vị Trung (2025)
31459 Xã Vĩnh Tường
3145901 Xã Vĩnh Tường (2025)
31465 Xã Vị Thanh 1
3146501 Xã Vị Thanh (2025)
31471 Phường Long Mỹ
3147101 Phường Thuận An (2025)
31473 Phường Long Bình
3147301 Phường Bình Thạnh (2025)
3147302 Phường Vĩnh Tường (2025)
31480 Phường Long Phú 1
3148001 Xã Tân Phú (2025)
31489 Xã Vĩnh Viễn
3148901 thị trấn Vĩnh Viễn (từ 04/6/2021 đến 2025)
3148902 thị trấn Vĩnh Viễn (trước 04/6/2021)
31492 Xã Lương Tâm
3149201 Xã Lương Tâm (từ 04/6/2021 đến 2025)
3149202 Xã Lương Tâm (trước 04/6/2021)
3149501 Xã Thuận Hưng (2025)
31507 Phường Sóc Trăng
31510 Phường Phú Lợi
3151002 Phường 2 (2025)
3151003 phường Phú Lợi
31528 Xã Kế Sách
3152801 thị trấn Kế Sách (2025)
31531 Xã An Lạc Thôn
3153101 thị trấn An Lạc Thôn (2025)
3153103 Xã Trinh Phú (2025)
3153104 thị trấn An Lạc Thôn (2017)
31561 Xã Đại Hải
3156101 Xã Đại Hải (2025)
31567 Xã Mỹ Tú
3156701 thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa (2025)
3156702 Xã Mỹ Thuận (2025)
3156704 thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa (2021)
31569 Xã Phú Tâm
3156901 thị trấn Châu Thành (2025)
3156902 Xã Phú Tâm (2025)
31579 Xã Long Hưng
3157901 Xã Long Hưng (2025)
31591 Xã Mỹ Hương
3159101 Xã Mỹ Hương (2025)
3159102 Xã Thuận Hưng (2025)
3159104 Xã Mỹ Hương (2021)
31615 Xã An Thạnh
3161501 thị trấn Cù Lao Dung (2025)
31633 Xã Cù Lao Dung
3163301 Xã An Thạnh 3 (2025)
31639 Xã Long Phú
3163901 thị trấn Long Phú (2025)
31645 Xã Đại Ngãi
3164501 thị trấn Đại Ngãi (2025)
3164503 thị trấn Đại Ngãi (2021)
31654 Xã Trường Khánh
3165401 Xã Trường Khánh (2025)
31666 Xã Tân Thạnh
3166601 Xã Tân Thạnh (2025)
3166604 Xã Tân Thạnh (2021)
31673 Xã Trần Đề
3167301 thị trấn Trần Đề (2025)
3167303 Xã Trung Bình (2025)
31679 Xã Lịch Hội Thượng
3167901 thị trấn Lịch Hội Thượng (2025)
31684 Phường Mỹ Xuyên
3168401 Phường 10 (2025)
31708 Xã Nhu Gia
3170801 Xã Thạnh Phú (2025)
31717 Xã Hòa Tú
3171701 Xã Hoà Tú 1 (2025)
3171703 Xã Hoà Tú 1 (2021)
31723 Xã Ngọc Tố
31732 Phường Ngã Năm
3173201 Phường 1 (2025)
3173202 Phường 2 (2025)
3173204 Phường 1 (2021)
3173205 Phường 2 (2021)
31741 Xã Tân Long
3174101 Xã Thạnh Tân (2025)
31753 Phường Mỹ Quới
3175301 Xã Mỹ Quới (2025)
31756 Xã Phú Lộc
3175601 thị trấn Hưng Lợi (2025)
3175602 thị trấn Phú Lộc (2025)
31783 Phường Vĩnh Châu
3178301 Phường 1 (2025)
3178303 Xã Lạc Hoà (2025)
31789 Phường Khánh Hòa
3178901 Phường Khánh Hòa (2025)
31804 Phường Vĩnh Phước
3180401 Phường Vĩnh Phước (2025)
31810 Xã Lai Hòa
3181001 Xã Lai Hòa (2025)

Danh sách tra cứu mã tỉnh, mã huyện, mã xã, mã phường thi THPT tại Cà Mau

Mã tỉnh THPT quốc gia: 96 – TỈNH CÀ MAU

Mã Xã/ Phường Tên Xã/Phường
31825 Phường Bạc Liêu
31834 Phường Vĩnh Trạch
31840 Phường Hiệp Thành
31843 Xã Hồng Dân
31849 Xã Ninh Quới
31864 Xã Ninh Thạnh Lợi
31867 Xã Phước Long
31876 Xã Vĩnh Phước
31891 Xã Hòa Bình
31894 Xã Châu Thới
31900 Xã Vĩnh Lợi
31918 Xã Vĩnh Mỹ
31942 Phường Giá Rai
31957 Xã Phong Thạnh
31972 Xã Gành Hào
31985 Xã Long Điền
31993 Xã Định Thành
32002 Phường An Xuyên
32014 Phường Lý Văn Lâm
32025 Phường Tân Thành
32044 Xã Nguyễn Phích
32059 Xã Khánh An
32062 Xã Khánh Lâm
32065 Xã Thới Bình
32069 Xã Biển Bạch
32071 Xã Trí Phải
32083 Xã Tân Lộc
32095 Xã Trần Văn Thời
32098 Xã Sông Đốc
32104 Xã Đá Bạc
32119 Xã Khánh Hưng
32128 Xã Cái Nước
32134 Xã Lương Thế Trân
32152 Xã Đầm Dơi
32167 Xã Tân Thuận
32182 Xã Quách Phẩm
32188 Xã Tân Tiến
32191 Xã Năm Căn
32212 Xã Cái Đôi Vàm
32214 Xã Phú Mỹ
32218 Xã Phú Tân
32244 Xã Phan Ngọc Hiển
32248 Xã Đất Mũi
3182501 Phường 1 (2025)
3182503 Phường 7 (2025)
3183401 Phường 5 (2025)
3184001 Phường Nhà Mát (2025)
3184901 Xã Ninh Quới A (2025)
3186701 Thị trấn Phước Long (2025)
3187601 Xã Phước Long (2025)
3189401 Xã Vĩnh Hưng (2025)
3189403 Xã Châu Thới (2025)
3190001 Thị trấn Châu Hưng (2025)
3191802 Xã Vĩnh Bình (2025)
3194202 Phường Hộ Phòng (2025)
3200201 Phường 1 (2025)
3204401 Thị trấn U Minh (2025)
3205901 Xã Khánh An (2025)
3206502 Xã Thới Bình (2025)
3207103 Xã Trí Phải (2025)
3212801 Thị trấn Cái Nước (2025)
3213402 Xã Phú Hưng (2025)
3215201 Thị trấn Đầm Dơi (2025)
3216701 Xã Tân Đức (2025)
3219102 Thị trấn Năm Căn (2025)
3224802 Xã Viên An (2025)

Danh sách tra cứu mã tỉnh, mã huyện, mã xã, mã phường thi THPT tại Vĩnh Long

Mã tỉnh THPT quốc gia: 86 – TỈNH VĨNH LONG

Mã Xã/ Phường Tên Xã/Phường
28756 Phường Phú Khương
28777 Phường An Hội
28783 Phường Sơn Đông
28807 Xã Giao Long
28810 Xã Phú Túc
28858 Phường Phú Tân
28861 Xã Tiên Thủy
28870 Xã Chợ Lách
28894 Xã Vĩnh Thành
28903 Xã Mỏ Cày
28921 Xã Tân Thành Bình
28948 Xã Nhuận Phú Tân
28957 Xã An Định
28981 Xã Hương Mỹ
28984 Xã Giồng Trôm
28987 Xã Lương Hòa
29020 Xã Phước Long
29029 Xã Tân Hào
29050 Xã Bình Đại
29083 Xã Châu Hưng
29089 Xã Thạnh Trị
29104 Xã Thạnh Phước
29110 Xã Ba Tri
29137 Xã Tân Xuân
29143 Xã An Ngãi Trung
29158 Xã An Hiệp
29167 Xã Tân Thủy
29182 Xã Thạnh Phú
29194 Xã Đại Điền
29224 Xã An Qui
29227 Xã Thạnh Phong
29242 Phường Trà Vinh
29254 Phường Nguyệt Hóa
29263 Phường Long Đức
29266 Xã Càng Long
29278 Xã Tân An
29287 Xã Bình Phú
29302 Xã Nhị Long
29308 Xã Cầu Kè
29329 Xã Phong Thạnh
29335 Xã Tam Ngãi
29341 Xã Tiểu Cần
29365 Xã Tập Ngãi
29371 Xã Tân Hòa
29374 Xã Châu Thành
29386 Xã Song Lộc
29407 Xã Hưng Mỹ
29410 Xã Hòa Minh
29416 Xã Cầu Ngang
29419 Xã Mỹ Long
29446 Xã Nhị Trường
29455 Xã Hiệp Mỹ
29461 Xã Trà Cú
29467 Xã Tập Sơn
29489 Xã Hàm Giang
29491 Xã Đại An
29497 Xã Đôn Châu
29506 Xã Long Hiệp
29512 Phường Duyên Hải
29513 Xã Long Thành
29516 Phường Trường Long Hòa
29530 Xã Ngũ Lạc
29551 Phường Long Châu
29557 Phường Phước Hậu
29584 Xã An Bình
29593 Phường Tân Hạnh
29602 Xã Long Hồ
29611 Xã Phú Quới
29623 Xã Nhơn Phú
29641 Xã Cái Nhum
29659 Xã Trung Thành
29677 Xã Quới Thiện
29683 Xã Trung Hiệp
29701 Xã Hiếu Phụng
29713 Xã Hiếu Thành
29719 Xã Tam Bình
29728 Xã Cái Ngang
29740 Xã Song Phú
29770 Phường Cái Vồn
29771 Phường Bình Minh
29785 Xã Tân Lược
29788 Xã Mỹ Thuận
29800 Xã Tân Quới
29812 Phường Đông Thành
29821 Xã Trà Ôn
29830 Xã Hòa Bình
29845 Xã Vĩnh Xuân
2880701 Xã Giao Long
2881001 xã Phú Túc
2886101 xã Tiên Thủy
2890301 Xã Mỏ Cày
2895701 xã An Định
2898101 Xã Hương Mỹ
2915801 xã An Hiệp
2916701 xã Tân Thủy
2918201 xã Thạnh Phú
2922401 xã An Qui
2924201 phường Trà Vinh
2924202 phường Trà Vinh
2926301 phường Long Đức
2926601 xã Càng Long
2927801 xã Tân An
2930201 xã Nhị Long
2933501 xã Tam Ngãi
2934101 xã Tiểu Cần
2937101 xã Tân Hoà
2937401 xã Châu Thành
2941601 xã Cầu Ngang
2941602 xã Cầu Ngang
2945501 xã Hiệp Mỹ
2945502 xã Hiệp Mỹ
2946101 xã Trà Cú
2951201 phường Duyên Hải
2951601 phường Trường Long Hòa
2955701 phường Phước Hậu
2960201 xã Long Hồ
2964101 xã Cái Nhum
2965901 xã Trung Thành
2971901 xã Tam Bình
2977001 phường Cái Vồn
2977101 Phường Bình Minh
2980001 xã Tân Quới
2982101 xã Trà Ôn
2984501 xã Vĩnh Xuân

Danh sách tra cứu mã tỉnh, mã huyện, mã xã, mã phường thi THPT tại Đồng Tháp

Mã tỉnh THPT quốc gia: 82 – TỈNH ĐỒNG THÁP

 

Mã Xã/ Phường Tên Xã/Phường
28249 Phường Đạo Thạnh
28261 Phường Mỹ Tho
28270 Phường Thới Sơn
28273 Phường Mỹ Phong
28285 Phường Trung An
28297 Phường Long Thuận
28306 Phường Gò Công
28321 Xã Tân Phước 1
28336 Xã Hưng Thạnh
28360 Xã Cái Bè
28366 Xã Hậu Mỹ
28414 Xã Mỹ Lợi
28426 Xã Thanh Hưng
28429 Xã An Hữu
28435 Phường Mỹ Phước Tây
28439 Phường Cai Lậy
28471 Xã Bình Phú
28516 Xã Ngũ Hiệp
28519 Xã Châu Thành
28543 Xã Long Định
28564 Xã Bình Trưng
28594 Xã Chợ Gạo
28603 Xã Mỹ Tịnh An
28627 Xã Tân Thuận Bình
28633 Xã An Thạnh Thủy
28651 Xã Vĩnh Bình
28660 Xã Đồng Sơn
28663 Xã Phú Thành
28687 Xã Long Bình
28693 Xã Tân Thới
28696 Xã Tân Phú Đông
28702 Xã Tân Hòa
28723 Xã Tân Đông
28729 Phường Sơn Qui
29869 Phường Cao Lãnh
29884 Phường Mỹ Ngãi
29888 Phường Mỹ Trà
29905 Phường Sa Đéc
29926 Xã Tân Hồng
29938 Xã Tân Thành
29944 Xã An Phước
29954 Phường An Bình
29955 Phường Hồng Ngự
29971 Xã Thường Phước
29983 Xã Long Khánh
29992 Xã Long Phú Thuận
30001 Xã Tràm Chim
30025 Xã Phú Cường
30028 Xã An Long
30034 Xã Phú Thọ
30037 Xã Tháp Mười
30046 Xã Trường Xuân
30055 Xã Mỹ Quí
30061 Xã Đốc Binh Kiều
30073 Xã Thanh Mỹ
30076 Xã Mỹ Thọ
30085 Xã Ba Sao
30112 Xã Mỹ Hiệp
30118 Xã Bình Hàng Trung
30130 Xã Thanh Bình
30154 Xã Tân Long
30169 Xã Lấp Vò
30178 Xã Mỹ An Hưng
30184 Xã Tân Khánh Trung
30208 Xã Hòa Long
30214 Xã Tân Dương
30226 Xã Lai Vung
30235 Xã Phong Hòa
30244 Xã Phú Hựu
30253 Xã Tân Nhuận Đông
30259 Xã Tân Phú Trung
2869301 Xã Tân Thới (năm 2021)
2869601 Xã Phú Thạnh (năm 2022)
2992601 Thị trấn Sa Rài (năm 2025)
2993801 Xã Tân Thành A (năm 2025)
2993802 Xã Thông Bình (năm 2025)
2995501 Phường An Thạnh (năm 2025)
2995504 Thị trấn Hồng Ngự (năm 2009)
2997103 thị trấn Thường Thới Tiền (năm 2025)
3021403 Xã Tân Phú Đông (năm 2025)

Danh sách tra cứu mã tỉnh, mã huyện, mã xã, mã phường thi THPT tại An Giang

Mã tỉnh THPT quốc gia: 91 – TỈNH AN GIANG

Mã Xã/ Phường Tên Xã/Phường
30292 Phường Bình Đức
30301 Phường Mỹ Thới
30307 Phường Long Xuyên
30313 Xã Mỹ Hòa Hưng
30316 Phường Châu Đốc
30325 Phường Vĩnh Tế
30337 Xã An Phú
30341 Xã Khánh Bình
30346 Xã Nhơn Hội
30352 Xã Phú Hữu
30376 Phường Tân Châu
30385 Xã Vĩnh Xương
30388 Xã Tân An
30403 Xã Châu Phong
30406 Xã Phú Tân
30409 Xã Chợ Vàm
30430 Xã Hòa Lạc
30445 Xã Bình Thạnh Đông
30463 Xã Châu Phú
30469 Xã Mỹ Đức
30481 Xã Thạnh Mỹ Tây
30487 Xã Bình Mỹ
30502 Phường Thới Sơn
30505 Phường Chi Lăng
30520 Phường Tịnh Biên
30544 Xã Tri Tôn
30547 Xã Ba Chúc
30580 Xã Cô Tô
30589 Xã An Châu
30595 Xã Cần Đăng
30604 Xã Vĩnh An
30619 Xã Vĩnh Hanh
30628 Xã Chợ Mới
30631 Xã Long Điền
30643 Xã Cù Lao Giêng
30658 Xã Nhơn Mỹ
30664 Xã Long Kiến
30673 Xã Hội An
30682 Xã Thoại Sơn
30685 Xã Phú Hòa
30688 Xã Óc Eo
30697 Xã Vĩnh Trạch
30742 Phường Rạch Giá
30760 Phường Vĩnh Thông
30769 Phường Hà Tiên
30787 Xã Kiên Lương
30796 Xã Giang Thành
30817 Xã Hòn Đất
30823 Xã Bình Sơn
30838 Xã Mỹ Thuận
30850 Xã Tân Hiệp
30856 Xã Tân Hội
30874 Xã Thạnh Đông
30880 Xã Châu Thành
30886 Xã Thạnh Lộc
30904 Xã Giồng Riềng
30910 Xã Thạnh Hưng
30934 Xã Hòa Hưng
30943 Xã Long Thạnh
30949 Xã Hòa Thuận
30952 Xã Gò Quao
30958 Xã Định Hòa
30970 Xã Vĩnh Hòa Hưng
30982 Xã Vĩnh Tuy
30985 Xã An Biên
30988 Xã Tây Yên
31006 Xã Đông Thái
31012 Xã Vĩnh Hòa
31018 Xã An Minh
31027 Xã U Minh Thượng
31031 Xã Tân Thạnh
31042 Xã Vân Khánh
31051 Xã Vĩnh Phong
31064 Xã Vĩnh Bình
31078 Đặc khu Phú Quốc
31108 Đặc khu Kiên Hải
91801 Trường THPT
91802 Trường THPT
91803 Trường THPT
91804 Trường THPT
3031301 Xã Mỹ Hòa Hưng
3031601 Phường Châu Đốc
3032501 Phường Vĩnh Tế
3033701 Xã An Phú
3034101 Xã Khánh Bình
3034601 Xã Nhơn Hội
3035201 Xã Phú Hữu
3038501 Xã Vĩnh Xương
3050201 Phường Thới Sơn
3050501 Phường Chi Lăng
3052001 Phường Tịnh Biên
3064301 Xã Cù Lao Giêng
3074201 Phường Rạch Giá
3076901 Phường Hà Tiên
3078701 Xã Kiên Lương
3081701 Xã Hòn Đất
3083801 Xã Mỹ Thuận
3088601 Xã Thạnh Lộc
3090401 Xã Giồng Riềng
3091001 Xã Thạnh Hưng
3095201 Xã Gò Quao
3097001 Xã Vĩnh Hòa Hưng
3101201 Xã Vĩnh Hòa
3103101 Xã Tân Thạnh
3105101 Xã Vĩnh Phong
3106401 Xã Vĩnh Bình

Kết

Việc chủ động tra cứu mã tỉnh mã huyện mã xã chính xác là bước khởi đầu quan trọng giúp sĩ tử tự tin hơn trên hành trình chinh phục kỳ thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển Đại học. Hy vọng danh sách chi tiết mà Trường Đại học FPT campus Cần Thơ cung cấp đã giúp các sĩ tử khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long tiết kiệm thời gian và tránh được những sai sót không đáng có trong quá trình làm hồ sơ.

Đừng quên thường xuyên theo dõi Trường Đại học FPT để cập nhật những thay đổi về quy chế tuyển sinh, mã ngành xét tuyển cũng như các phương thức xét tuyển học bổng hấp dẫn năm học mới nhất.

Trường Đại học FPT Campus Cần Thơ

Trải nghiệm để thành công!