Việc điền thông tin đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối để đảm bảo quyền lợi về cộng điểm ưu tiên và xét tuyển đại học. Nếu sĩ tử đang gặp khó khăn khi tìm kiếm thông tin khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, bài viết dưới đây từ Trường Đại học FPT campus Cần Thơ sẽ hỗ trợ tra cứu mã tỉnh mã huyện mã xã một cách nhanh chóng và chính xác. Hệ thống dữ liệu được tổng hợp chi tiết, giúp thí sinh dễ dàng hoàn tất thủ tục hồ sơ mà không lo sai sót.
Danh sách tra cứu mã tỉnh, mã huyện, mã xã, mã phường thi THPT khu vực ĐBSCL năm 2026
Danh sách tra cứu mã tỉnh, mã huyện, mã xã, mã phường thi THPT tại Cần Thơ
Mã tỉnh THPT quốc gia: 92 – THÀNH PHỐ CẦN THƠ
| Mã Xã/ Phường | Tên Xã/Phường |
| 31120 | Phường Cái Khế |
| 31135 | Phường Ninh Kiều |
| 3113501 | Phường Tân An (2025) |
| 3113502 | Phường Thới Bình (2025) |
| 3113503 | Phường Xuân Khánh (2025) |
| 31147 | Phường Tân An |
| 31150 | Phường An Bình |
| 31153 | Phường Ô Môn |
| 3115302 | Xã Thới Thạnh (2025) |
| 31157 | Phường Thới Long |
| 31162 | Phường Phước Thới |
| 31168 | Phường Bình Thủy |
| 31174 | Phường Thới An Đông |
| 31186 | Phường Cái Răng |
| 31201 | Phường Hưng Phú |
| 31207 | Phường Thốt Nốt |
| 31213 | Phường Tân Lộc |
| 31217 | Phường Trung Nhứt |
| 3121701 | Xã Trung An (2025) |
| 31228 | Phường Thuận Hưng |
| 31231 | Xã Thạnh An |
| 31232 | Xã Vĩnh Thạnh |
| 31258 | Xã Thới Lai |
| 31261 | Xã Cờ Đỏ |
| 31264 | Xã Thới Hưng |
| 31294 | Xã Trường Xuân |
| 31299 | Xã Phong Điền |
| 31321 | Phường Vị Thanh |
| 3132101 | Phường I (từ 04/6/2021 đến 2025) |
| 3132102 | Phường III (từ 04/6/2021 đến 2025) |
| 3132103 | Phường VII (từ 04/6/2021 đến 2025) |
| 3132104 | Phường I (trước 04/6/2021) |
| 3132105 | Phường III (trước 04/6/2021) |
| 3132106 | Phường VII (trước 04/6/2021) |
| 31333 | Phường Vị Tân |
| 3133301 | Phường IV (từ 04/6/2021 đến năm 2025) |
| 3133302 | Xã Vị Tân |
| 3133303 | Phường IV (trước 04/6/2021) |
| 31340 | Phường Ngã Bảy |
| 3134001 | Phường Lái Hiếu (từ 04/6/2021 đến năm 2025) |
| 3134002 | Phường Lái Hiếu (từ 01/02/2020 đến 04/6/2021) |
| 31342 | Xã Tân Hòa |
| 3134201 | thị trấn Một Ngàn (2025) |
| 31348 | Xã Trường Long Tây |
| 3134801 | Xã Trường Long Tây (2025) |
| 31360 | Xã Thạnh Xuân |
| 3136001 | Xã Thạnh Xuân (2025) |
| 31366 | Xã Châu Thành |
| 3136601 | thị trấn Ngã Sáu (2025) |
| 3136602 | Xã Châu Thành |
| 31369 | Xã Đông Phước |
| 3136901 | thị trấn Cái Tắc (từ 04/6/2021 đến năm 2025) |
| 3136902 | thị trấn Cái Tắc (trước 04/6/2021) |
| 31378 | Xã Phú Hữu |
| 3137801 | Xã Phú Hữu (2025) |
| 31393 | Xã Hòa An |
| 3139301 | thị trấn Kinh Cùng (2025) |
| 3139302 | Xã Hoà An (từ 04/6/2021 đến năm 2025) |
| 3139303 | Xã Hoà An (trước 04/6/2021) |
| 31396 | Xã Hiệp Hưng |
| 3139601 | thị trấn Cây Dương (2025) |
| 31408 | Xã Thạnh Hòa |
| 3140801 | Xã Tân Long (2025) |
| 31441 | Xã Vị Thủy |
| 3144101 | thị trấn Nàng Mau (2025) |
| 3144102 | Xã Vị Trung (2025) |
| 31459 | Xã Vĩnh Tường |
| 3145901 | Xã Vĩnh Tường (2025) |
| 31465 | Xã Vị Thanh 1 |
| 3146501 | Xã Vị Thanh (2025) |
| 31471 | Phường Long Mỹ |
| 3147101 | Phường Thuận An (2025) |
| 31473 | Phường Long Bình |
| 3147301 | Phường Bình Thạnh (2025) |
| 3147302 | Phường Vĩnh Tường (2025) |
| 31480 | Phường Long Phú 1 |
| 3148001 | Xã Tân Phú (2025) |
| 31489 | Xã Vĩnh Viễn |
| 3148901 | thị trấn Vĩnh Viễn (từ 04/6/2021 đến 2025) |
| 3148902 | thị trấn Vĩnh Viễn (trước 04/6/2021) |
| 31492 | Xã Lương Tâm |
| 3149201 | Xã Lương Tâm (từ 04/6/2021 đến 2025) |
| 3149202 | Xã Lương Tâm (trước 04/6/2021) |
| 3149501 | Xã Thuận Hưng (2025) |
| 31507 | Phường Sóc Trăng |
| 31510 | Phường Phú Lợi |
| 3151002 | Phường 2 (2025) |
| 3151003 | phường Phú Lợi |
| 31528 | Xã Kế Sách |
| 3152801 | thị trấn Kế Sách (2025) |
| 31531 | Xã An Lạc Thôn |
| 3153101 | thị trấn An Lạc Thôn (2025) |
| 3153103 | Xã Trinh Phú (2025) |
| 3153104 | thị trấn An Lạc Thôn (2017) |
| 31561 | Xã Đại Hải |
| 3156101 | Xã Đại Hải (2025) |
| 31567 | Xã Mỹ Tú |
| 3156701 | thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa (2025) |
| 3156702 | Xã Mỹ Thuận (2025) |
| 3156704 | thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa (2021) |
| 31569 | Xã Phú Tâm |
| 3156901 | thị trấn Châu Thành (2025) |
| 3156902 | Xã Phú Tâm (2025) |
| 31579 | Xã Long Hưng |
| 3157901 | Xã Long Hưng (2025) |
| 31591 | Xã Mỹ Hương |
| 3159101 | Xã Mỹ Hương (2025) |
| 3159102 | Xã Thuận Hưng (2025) |
| 3159104 | Xã Mỹ Hương (2021) |
| 31615 | Xã An Thạnh |
| 3161501 | thị trấn Cù Lao Dung (2025) |
| 31633 | Xã Cù Lao Dung |
| 3163301 | Xã An Thạnh 3 (2025) |
| 31639 | Xã Long Phú |
| 3163901 | thị trấn Long Phú (2025) |
| 31645 | Xã Đại Ngãi |
| 3164501 | thị trấn Đại Ngãi (2025) |
| 3164503 | thị trấn Đại Ngãi (2021) |
| 31654 | Xã Trường Khánh |
| 3165401 | Xã Trường Khánh (2025) |
| 31666 | Xã Tân Thạnh |
| 3166601 | Xã Tân Thạnh (2025) |
| 3166604 | Xã Tân Thạnh (2021) |
| 31673 | Xã Trần Đề |
| 3167301 | thị trấn Trần Đề (2025) |
| 3167303 | Xã Trung Bình (2025) |
| 31679 | Xã Lịch Hội Thượng |
| 3167901 | thị trấn Lịch Hội Thượng (2025) |
| 31684 | Phường Mỹ Xuyên |
| 3168401 | Phường 10 (2025) |
| 31708 | Xã Nhu Gia |
| 3170801 | Xã Thạnh Phú (2025) |
| 31717 | Xã Hòa Tú |
| 3171701 | Xã Hoà Tú 1 (2025) |
| 3171703 | Xã Hoà Tú 1 (2021) |
| 31723 | Xã Ngọc Tố |
| 31732 | Phường Ngã Năm |
| 3173201 | Phường 1 (2025) |
| 3173202 | Phường 2 (2025) |
| 3173204 | Phường 1 (2021) |
| 3173205 | Phường 2 (2021) |
| 31741 | Xã Tân Long |
| 3174101 | Xã Thạnh Tân (2025) |
| 31753 | Phường Mỹ Quới |
| 3175301 | Xã Mỹ Quới (2025) |
| 31756 | Xã Phú Lộc |
| 3175601 | thị trấn Hưng Lợi (2025) |
| 3175602 | thị trấn Phú Lộc (2025) |
| 31783 | Phường Vĩnh Châu |
| 3178301 | Phường 1 (2025) |
| 3178303 | Xã Lạc Hoà (2025) |
| 31789 | Phường Khánh Hòa |
| 3178901 | Phường Khánh Hòa (2025) |
| 31804 | Phường Vĩnh Phước |
| 3180401 | Phường Vĩnh Phước (2025) |
| 31810 | Xã Lai Hòa |
| 3181001 | Xã Lai Hòa (2025) |
Danh sách tra cứu mã tỉnh, mã huyện, mã xã, mã phường thi THPT tại Cà Mau
Mã tỉnh THPT quốc gia: 96 – TỈNH CÀ MAU
| Mã Xã/ Phường | Tên Xã/Phường |
| 31825 | Phường Bạc Liêu |
| 31834 | Phường Vĩnh Trạch |
| 31840 | Phường Hiệp Thành |
| 31843 | Xã Hồng Dân |
| 31849 | Xã Ninh Quới |
| 31864 | Xã Ninh Thạnh Lợi |
| 31867 | Xã Phước Long |
| 31876 | Xã Vĩnh Phước |
| 31891 | Xã Hòa Bình |
| 31894 | Xã Châu Thới |
| 31900 | Xã Vĩnh Lợi |
| 31918 | Xã Vĩnh Mỹ |
| 31942 | Phường Giá Rai |
| 31957 | Xã Phong Thạnh |
| 31972 | Xã Gành Hào |
| 31985 | Xã Long Điền |
| 31993 | Xã Định Thành |
| 32002 | Phường An Xuyên |
| 32014 | Phường Lý Văn Lâm |
| 32025 | Phường Tân Thành |
| 32044 | Xã Nguyễn Phích |
| 32059 | Xã Khánh An |
| 32062 | Xã Khánh Lâm |
| 32065 | Xã Thới Bình |
| 32069 | Xã Biển Bạch |
| 32071 | Xã Trí Phải |
| 32083 | Xã Tân Lộc |
| 32095 | Xã Trần Văn Thời |
| 32098 | Xã Sông Đốc |
| 32104 | Xã Đá Bạc |
| 32119 | Xã Khánh Hưng |
| 32128 | Xã Cái Nước |
| 32134 | Xã Lương Thế Trân |
| 32152 | Xã Đầm Dơi |
| 32167 | Xã Tân Thuận |
| 32182 | Xã Quách Phẩm |
| 32188 | Xã Tân Tiến |
| 32191 | Xã Năm Căn |
| 32212 | Xã Cái Đôi Vàm |
| 32214 | Xã Phú Mỹ |
| 32218 | Xã Phú Tân |
| 32244 | Xã Phan Ngọc Hiển |
| 32248 | Xã Đất Mũi |
| 3182501 | Phường 1 (2025) |
| 3182503 | Phường 7 (2025) |
| 3183401 | Phường 5 (2025) |
| 3184001 | Phường Nhà Mát (2025) |
| 3184901 | Xã Ninh Quới A (2025) |
| 3186701 | Thị trấn Phước Long (2025) |
| 3187601 | Xã Phước Long (2025) |
| 3189401 | Xã Vĩnh Hưng (2025) |
| 3189403 | Xã Châu Thới (2025) |
| 3190001 | Thị trấn Châu Hưng (2025) |
| 3191802 | Xã Vĩnh Bình (2025) |
| 3194202 | Phường Hộ Phòng (2025) |
| 3200201 | Phường 1 (2025) |
| 3204401 | Thị trấn U Minh (2025) |
| 3205901 | Xã Khánh An (2025) |
| 3206502 | Xã Thới Bình (2025) |
| 3207103 | Xã Trí Phải (2025) |
| 3212801 | Thị trấn Cái Nước (2025) |
| 3213402 | Xã Phú Hưng (2025) |
| 3215201 | Thị trấn Đầm Dơi (2025) |
| 3216701 | Xã Tân Đức (2025) |
| 3219102 | Thị trấn Năm Căn (2025) |
| 3224802 | Xã Viên An (2025) |
Danh sách tra cứu mã tỉnh, mã huyện, mã xã, mã phường thi THPT tại Vĩnh Long
Mã tỉnh THPT quốc gia: 86 – TỈNH VĨNH LONG
| Mã Xã/ Phường | Tên Xã/Phường |
| 28756 | Phường Phú Khương |
| 28777 | Phường An Hội |
| 28783 | Phường Sơn Đông |
| 28807 | Xã Giao Long |
| 28810 | Xã Phú Túc |
| 28858 | Phường Phú Tân |
| 28861 | Xã Tiên Thủy |
| 28870 | Xã Chợ Lách |
| 28894 | Xã Vĩnh Thành |
| 28903 | Xã Mỏ Cày |
| 28921 | Xã Tân Thành Bình |
| 28948 | Xã Nhuận Phú Tân |
| 28957 | Xã An Định |
| 28981 | Xã Hương Mỹ |
| 28984 | Xã Giồng Trôm |
| 28987 | Xã Lương Hòa |
| 29020 | Xã Phước Long |
| 29029 | Xã Tân Hào |
| 29050 | Xã Bình Đại |
| 29083 | Xã Châu Hưng |
| 29089 | Xã Thạnh Trị |
| 29104 | Xã Thạnh Phước |
| 29110 | Xã Ba Tri |
| 29137 | Xã Tân Xuân |
| 29143 | Xã An Ngãi Trung |
| 29158 | Xã An Hiệp |
| 29167 | Xã Tân Thủy |
| 29182 | Xã Thạnh Phú |
| 29194 | Xã Đại Điền |
| 29224 | Xã An Qui |
| 29227 | Xã Thạnh Phong |
| 29242 | Phường Trà Vinh |
| 29254 | Phường Nguyệt Hóa |
| 29263 | Phường Long Đức |
| 29266 | Xã Càng Long |
| 29278 | Xã Tân An |
| 29287 | Xã Bình Phú |
| 29302 | Xã Nhị Long |
| 29308 | Xã Cầu Kè |
| 29329 | Xã Phong Thạnh |
| 29335 | Xã Tam Ngãi |
| 29341 | Xã Tiểu Cần |
| 29365 | Xã Tập Ngãi |
| 29371 | Xã Tân Hòa |
| 29374 | Xã Châu Thành |
| 29386 | Xã Song Lộc |
| 29407 | Xã Hưng Mỹ |
| 29410 | Xã Hòa Minh |
| 29416 | Xã Cầu Ngang |
| 29419 | Xã Mỹ Long |
| 29446 | Xã Nhị Trường |
| 29455 | Xã Hiệp Mỹ |
| 29461 | Xã Trà Cú |
| 29467 | Xã Tập Sơn |
| 29489 | Xã Hàm Giang |
| 29491 | Xã Đại An |
| 29497 | Xã Đôn Châu |
| 29506 | Xã Long Hiệp |
| 29512 | Phường Duyên Hải |
| 29513 | Xã Long Thành |
| 29516 | Phường Trường Long Hòa |
| 29530 | Xã Ngũ Lạc |
| 29551 | Phường Long Châu |
| 29557 | Phường Phước Hậu |
| 29584 | Xã An Bình |
| 29593 | Phường Tân Hạnh |
| 29602 | Xã Long Hồ |
| 29611 | Xã Phú Quới |
| 29623 | Xã Nhơn Phú |
| 29641 | Xã Cái Nhum |
| 29659 | Xã Trung Thành |
| 29677 | Xã Quới Thiện |
| 29683 | Xã Trung Hiệp |
| 29701 | Xã Hiếu Phụng |
| 29713 | Xã Hiếu Thành |
| 29719 | Xã Tam Bình |
| 29728 | Xã Cái Ngang |
| 29740 | Xã Song Phú |
| 29770 | Phường Cái Vồn |
| 29771 | Phường Bình Minh |
| 29785 | Xã Tân Lược |
| 29788 | Xã Mỹ Thuận |
| 29800 | Xã Tân Quới |
| 29812 | Phường Đông Thành |
| 29821 | Xã Trà Ôn |
| 29830 | Xã Hòa Bình |
| 29845 | Xã Vĩnh Xuân |
| 2880701 | Xã Giao Long |
| 2881001 | xã Phú Túc |
| 2886101 | xã Tiên Thủy |
| 2890301 | Xã Mỏ Cày |
| 2895701 | xã An Định |
| 2898101 | Xã Hương Mỹ |
| 2915801 | xã An Hiệp |
| 2916701 | xã Tân Thủy |
| 2918201 | xã Thạnh Phú |
| 2922401 | xã An Qui |
| 2924201 | phường Trà Vinh |
| 2924202 | phường Trà Vinh |
| 2926301 | phường Long Đức |
| 2926601 | xã Càng Long |
| 2927801 | xã Tân An |
| 2930201 | xã Nhị Long |
| 2933501 | xã Tam Ngãi |
| 2934101 | xã Tiểu Cần |
| 2937101 | xã Tân Hoà |
| 2937401 | xã Châu Thành |
| 2941601 | xã Cầu Ngang |
| 2941602 | xã Cầu Ngang |
| 2945501 | xã Hiệp Mỹ |
| 2945502 | xã Hiệp Mỹ |
| 2946101 | xã Trà Cú |
| 2951201 | phường Duyên Hải |
| 2951601 | phường Trường Long Hòa |
| 2955701 | phường Phước Hậu |
| 2960201 | xã Long Hồ |
| 2964101 | xã Cái Nhum |
| 2965901 | xã Trung Thành |
| 2971901 | xã Tam Bình |
| 2977001 | phường Cái Vồn |
| 2977101 | Phường Bình Minh |
| 2980001 | xã Tân Quới |
| 2982101 | xã Trà Ôn |
| 2984501 | xã Vĩnh Xuân |
Danh sách tra cứu mã tỉnh, mã huyện, mã xã, mã phường thi THPT tại Đồng Tháp
Mã tỉnh THPT quốc gia: 82 – TỈNH ĐỒNG THÁP
| Mã Xã/ Phường | Tên Xã/Phường |
| 28249 | Phường Đạo Thạnh |
| 28261 | Phường Mỹ Tho |
| 28270 | Phường Thới Sơn |
| 28273 | Phường Mỹ Phong |
| 28285 | Phường Trung An |
| 28297 | Phường Long Thuận |
| 28306 | Phường Gò Công |
| 28321 | Xã Tân Phước 1 |
| 28336 | Xã Hưng Thạnh |
| 28360 | Xã Cái Bè |
| 28366 | Xã Hậu Mỹ |
| 28414 | Xã Mỹ Lợi |
| 28426 | Xã Thanh Hưng |
| 28429 | Xã An Hữu |
| 28435 | Phường Mỹ Phước Tây |
| 28439 | Phường Cai Lậy |
| 28471 | Xã Bình Phú |
| 28516 | Xã Ngũ Hiệp |
| 28519 | Xã Châu Thành |
| 28543 | Xã Long Định |
| 28564 | Xã Bình Trưng |
| 28594 | Xã Chợ Gạo |
| 28603 | Xã Mỹ Tịnh An |
| 28627 | Xã Tân Thuận Bình |
| 28633 | Xã An Thạnh Thủy |
| 28651 | Xã Vĩnh Bình |
| 28660 | Xã Đồng Sơn |
| 28663 | Xã Phú Thành |
| 28687 | Xã Long Bình |
| 28693 | Xã Tân Thới |
| 28696 | Xã Tân Phú Đông |
| 28702 | Xã Tân Hòa |
| 28723 | Xã Tân Đông |
| 28729 | Phường Sơn Qui |
| 29869 | Phường Cao Lãnh |
| 29884 | Phường Mỹ Ngãi |
| 29888 | Phường Mỹ Trà |
| 29905 | Phường Sa Đéc |
| 29926 | Xã Tân Hồng |
| 29938 | Xã Tân Thành |
| 29944 | Xã An Phước |
| 29954 | Phường An Bình |
| 29955 | Phường Hồng Ngự |
| 29971 | Xã Thường Phước |
| 29983 | Xã Long Khánh |
| 29992 | Xã Long Phú Thuận |
| 30001 | Xã Tràm Chim |
| 30025 | Xã Phú Cường |
| 30028 | Xã An Long |
| 30034 | Xã Phú Thọ |
| 30037 | Xã Tháp Mười |
| 30046 | Xã Trường Xuân |
| 30055 | Xã Mỹ Quí |
| 30061 | Xã Đốc Binh Kiều |
| 30073 | Xã Thanh Mỹ |
| 30076 | Xã Mỹ Thọ |
| 30085 | Xã Ba Sao |
| 30112 | Xã Mỹ Hiệp |
| 30118 | Xã Bình Hàng Trung |
| 30130 | Xã Thanh Bình |
| 30154 | Xã Tân Long |
| 30169 | Xã Lấp Vò |
| 30178 | Xã Mỹ An Hưng |
| 30184 | Xã Tân Khánh Trung |
| 30208 | Xã Hòa Long |
| 30214 | Xã Tân Dương |
| 30226 | Xã Lai Vung |
| 30235 | Xã Phong Hòa |
| 30244 | Xã Phú Hựu |
| 30253 | Xã Tân Nhuận Đông |
| 30259 | Xã Tân Phú Trung |
| 2869301 | Xã Tân Thới (năm 2021) |
| 2869601 | Xã Phú Thạnh (năm 2022) |
| 2992601 | Thị trấn Sa Rài (năm 2025) |
| 2993801 | Xã Tân Thành A (năm 2025) |
| 2993802 | Xã Thông Bình (năm 2025) |
| 2995501 | Phường An Thạnh (năm 2025) |
| 2995504 | Thị trấn Hồng Ngự (năm 2009) |
| 2997103 | thị trấn Thường Thới Tiền (năm 2025) |
| 3021403 | Xã Tân Phú Đông (năm 2025) |
Danh sách tra cứu mã tỉnh, mã huyện, mã xã, mã phường thi THPT tại An Giang
Mã tỉnh THPT quốc gia: 91 – TỈNH AN GIANG
| Mã Xã/ Phường | Tên Xã/Phường |
| 30292 | Phường Bình Đức |
| 30301 | Phường Mỹ Thới |
| 30307 | Phường Long Xuyên |
| 30313 | Xã Mỹ Hòa Hưng |
| 30316 | Phường Châu Đốc |
| 30325 | Phường Vĩnh Tế |
| 30337 | Xã An Phú |
| 30341 | Xã Khánh Bình |
| 30346 | Xã Nhơn Hội |
| 30352 | Xã Phú Hữu |
| 30376 | Phường Tân Châu |
| 30385 | Xã Vĩnh Xương |
| 30388 | Xã Tân An |
| 30403 | Xã Châu Phong |
| 30406 | Xã Phú Tân |
| 30409 | Xã Chợ Vàm |
| 30430 | Xã Hòa Lạc |
| 30445 | Xã Bình Thạnh Đông |
| 30463 | Xã Châu Phú |
| 30469 | Xã Mỹ Đức |
| 30481 | Xã Thạnh Mỹ Tây |
| 30487 | Xã Bình Mỹ |
| 30502 | Phường Thới Sơn |
| 30505 | Phường Chi Lăng |
| 30520 | Phường Tịnh Biên |
| 30544 | Xã Tri Tôn |
| 30547 | Xã Ba Chúc |
| 30580 | Xã Cô Tô |
| 30589 | Xã An Châu |
| 30595 | Xã Cần Đăng |
| 30604 | Xã Vĩnh An |
| 30619 | Xã Vĩnh Hanh |
| 30628 | Xã Chợ Mới |
| 30631 | Xã Long Điền |
| 30643 | Xã Cù Lao Giêng |
| 30658 | Xã Nhơn Mỹ |
| 30664 | Xã Long Kiến |
| 30673 | Xã Hội An |
| 30682 | Xã Thoại Sơn |
| 30685 | Xã Phú Hòa |
| 30688 | Xã Óc Eo |
| 30697 | Xã Vĩnh Trạch |
| 30742 | Phường Rạch Giá |
| 30760 | Phường Vĩnh Thông |
| 30769 | Phường Hà Tiên |
| 30787 | Xã Kiên Lương |
| 30796 | Xã Giang Thành |
| 30817 | Xã Hòn Đất |
| 30823 | Xã Bình Sơn |
| 30838 | Xã Mỹ Thuận |
| 30850 | Xã Tân Hiệp |
| 30856 | Xã Tân Hội |
| 30874 | Xã Thạnh Đông |
| 30880 | Xã Châu Thành |
| 30886 | Xã Thạnh Lộc |
| 30904 | Xã Giồng Riềng |
| 30910 | Xã Thạnh Hưng |
| 30934 | Xã Hòa Hưng |
| 30943 | Xã Long Thạnh |
| 30949 | Xã Hòa Thuận |
| 30952 | Xã Gò Quao |
| 30958 | Xã Định Hòa |
| 30970 | Xã Vĩnh Hòa Hưng |
| 30982 | Xã Vĩnh Tuy |
| 30985 | Xã An Biên |
| 30988 | Xã Tây Yên |
| 31006 | Xã Đông Thái |
| 31012 | Xã Vĩnh Hòa |
| 31018 | Xã An Minh |
| 31027 | Xã U Minh Thượng |
| 31031 | Xã Tân Thạnh |
| 31042 | Xã Vân Khánh |
| 31051 | Xã Vĩnh Phong |
| 31064 | Xã Vĩnh Bình |
| 31078 | Đặc khu Phú Quốc |
| 31108 | Đặc khu Kiên Hải |
| 91801 | Trường THPT |
| 91802 | Trường THPT |
| 91803 | Trường THPT |
| 91804 | Trường THPT |
| 3031301 | Xã Mỹ Hòa Hưng |
| 3031601 | Phường Châu Đốc |
| 3032501 | Phường Vĩnh Tế |
| 3033701 | Xã An Phú |
| 3034101 | Xã Khánh Bình |
| 3034601 | Xã Nhơn Hội |
| 3035201 | Xã Phú Hữu |
| 3038501 | Xã Vĩnh Xương |
| 3050201 | Phường Thới Sơn |
| 3050501 | Phường Chi Lăng |
| 3052001 | Phường Tịnh Biên |
| 3064301 | Xã Cù Lao Giêng |
| 3074201 | Phường Rạch Giá |
| 3076901 | Phường Hà Tiên |
| 3078701 | Xã Kiên Lương |
| 3081701 | Xã Hòn Đất |
| 3083801 | Xã Mỹ Thuận |
| 3088601 | Xã Thạnh Lộc |
| 3090401 | Xã Giồng Riềng |
| 3091001 | Xã Thạnh Hưng |
| 3095201 | Xã Gò Quao |
| 3097001 | Xã Vĩnh Hòa Hưng |
| 3101201 | Xã Vĩnh Hòa |
| 3103101 | Xã Tân Thạnh |
| 3105101 | Xã Vĩnh Phong |
| 3106401 | Xã Vĩnh Bình |
Kết
Việc chủ động tra cứu mã tỉnh mã huyện mã xã chính xác là bước khởi đầu quan trọng giúp sĩ tử tự tin hơn trên hành trình chinh phục kỳ thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển Đại học. Hy vọng danh sách chi tiết mà Trường Đại học FPT campus Cần Thơ cung cấp đã giúp các sĩ tử khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long tiết kiệm thời gian và tránh được những sai sót không đáng có trong quá trình làm hồ sơ.
Đừng quên thường xuyên theo dõi Trường Đại học FPT để cập nhật những thay đổi về quy chế tuyển sinh, mã ngành xét tuyển cũng như các phương thức xét tuyển học bổng hấp dẫn năm học mới nhất.
|
Trường Đại học FPT Campus Cần Thơ Trải nghiệm để thành công!
|
