ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2018

  1. Thông tin chung (tính đến thời điểm xây dựng Đề án)

1.1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu) và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường

  1. Tên trường

Trường Đại học FPT

  1. Sứ mệnh

Trường Đại học FPT được thành lập ngày 08/9/2006 theo Quyết định số 208/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và hoạt động theo Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học tư thục theo Quyết định số 61/2009/QĐ-TTg ban hành ngày 17/4/2009 của Chính phủ.

Sứ mệnh của Trường Đại học FPT là đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong giai đoạn hội nhập, cung cấp năng lực cạnh tranh toàn cầu cho người học, góp phần mở mang bờ cõi trí tuệ đất nước. Khác biệt trong phương pháp đào tạo của Trường Đại học FPT là gắn kết chặt chẽ với các doanh nghiệp, đào tạo theo chương trình chuẩn công nghệ quốc tế, thành thạo hai ngoại ngữ, rèn luyện kỹ năng mềm, chú trọng phát triển con người toàn diện, hài hòa.

Mục tiêu trước mắt của Trường Đại học FPT là đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao chuyên ngành CNTT, Kinh tế, Mỹ thuật và các nhóm ngành khác cho các doanh nghiệp trong nước cũng như các tập đoàn thế giới.

  1. Địa chỉ các trụ sở và văn phòng tuyển sinh
  • HÀ NỘI
  • Địa chỉ: Khu Giáo dục và Đào tạo – Khu Công nghệ cao Hòa Lạc – Km29 Đại lộ Thăng Long, Thạch Thất, TP. Hà Nội.
  • Điện thoại: (024) 73001866/(024) 73005588
  • Email:daihoc@fpt.com.vn; daihoc@fpt.edu.vn
  • HỒ CHÍ MINH
  • Lầu 2, toà nhà Innovation, lô 24 – CVPM Quang Trung – P. Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
  • Điện thoại: (028) 73001866/(028) 73005588
  • Email:daihoc@fpt.com.vn; daihoc@fpt.edu.vn
  • ĐÀ NẴNG
  • Địa chỉ: 137 Nguyễn Thị Thập, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
  • Điện thoại: (0236) 7300999
  • Email: daihoc@fpt.com.vn; daihoc@fpt.edu.vn
  • CẦN THƠ
  • Địa chỉ: Số 160 đường 30/4, Phường An Phú, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • Điện thoại: (0292) 7303636
  • Email:daihoc@fpt.com.vn; daihoc@fpt.edu.vn
  1. Địa chỉ trang web

http://daihoc.fpt.edu.vn/

1.2. Quy mô đào tạo

 

 

Khối ngành/ Nhóm ngành*

Quy mô hiện tại
 

 

NCS

 

Học viên CH

ĐHCĐSPTCSP
GD

chính

quy

 

GD

TX

GD chính quyGD

TX

GD chính quyGD

TX

Khối ngành II 570     
Khối ngành III 9181434     
Khối ngành IV      
Khối ngành V 635237     
Khối ngành VI      
Khối ngành VII 840     
Tổng (ghi rõ cả số NCS, học viên cao học, SV ĐH, CĐSP, TCSP) 9818081     

1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

          1.3.1.1. Năm 2016

Trường Đại học FPT kết hợp giữa xét tuyển và kiểm tra năng lực đầu vào của thí sinh theo các tiêu chí sau:

Tiêu chí 1 chiếm tỷ trọng 30% số lượng trúng tuyển vào trường: Dựa vào kết quả học tập THPT, điểm trung bình chung 3 môn trong 5 học kỳ cuối cùng ở THPT lớn hơn hoặc bằng 6.00 điểm xét theo tổ hợp môn tương ứng với ngành đăng ký học tại Trường Đại học FPT và trúng tuyển kỳ thi tuyển sinh Trường Đại học FPT hoặc đủ điều kiện miễn thi kỳ thi tuyển sinh Trường Đại học FPT;

Tiêu chí 2 chiếm tỷ trọng 70% số lượng trúng tuyển vào trường: Dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2016, đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (BGDĐT) và trúng tuyển kỳ thi tuyển sinh của Trường Đại học FPT hoặc đủ điều kiện miễn thi kỳ thi tuyển sinh của Trường Đại học FPT.

Các trường hợp sau được miễn thi kỳ thi tuyển sinh của Trường Đại học FPT:

  1. Thuộc diện được tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ đại học chính quy của Bộ GDĐT năm 2016;
  2. Công nhận và sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội theo ngưỡng chất lượng của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2016;
  3. Tổng điểm 3 môn đạt từ 21 điểm trở lên (đã bao gồm điểm ưu tiên) trong kỳ thi THPT quốc gia năm 2016 theo tổ hợp môn tương ứng với ngành đăng ký học tại Trường Đại học FPT;
  4. Điểm trung bình chung 3 môn trong 5 học kỳ cuối cùng ở THPT từ 7.0 điểm trở lên xét theo tổ hợp môn tương ứng với ngành đăng ký học tại Trường Đại học FPT;
  5. Thí sinh là học sinh Trường THPT FPT: Điểm trung bình chung 3 môn trong 5 học kỳ cuối cùng ở THPT từ 6.5 điểm trở lên xét theo tổ hợp môn tương ứng với ngành đăng ký học tại Trường Đại học FPT;
  6. Đạt giải cấp thành phố cuộc thi Violympic năm 2015, 2016;
  7. Vào vòng 2 cuộc thi Alice hoặc Scratch 2015;
  8. Ngành Ngôn ngữ Anh: Có chứng chỉ tiếng Anh TOEFL iBT từ 80 hoặc IELTS (Học thuật) từ 6.0 hoặc quy đổi tương đương;
  9. Ngành Ngôn ngữ Nhật: Có chứng chỉ tiếng Nhật JLPT từ N3 trở lên.

1.3.1.2. Năm 2017

Trường Đại học FPT kết hợp giữa xét tuyển và kiểm tra năng lực đầu vào của thí sinh theo các tiêu chí sau:

Tiêu chí 1 chiếm 50% số lượng trúng tuyển vào trường: Dựa vào kết quả học tập THPT, điểm trung bình chung 3 môn trong 5 học kỳ liên tiếp ở THPT lớn hơn hoặc bằng 6.00 điểm xét theo tổ hợp môn tương ứng với ngành đăng ký học tại Trường Đại học FPT và trúng tuyển kỳ thi tuyển sinh của Trường Đại học FPT hoặc đủ điều kiện miễn thi kỳ thi tuyển sinh của Trường Đại học FPT.

Tiêu chí 2 chiếm 50% số lượng trúng tuyển vào trường: Dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2017, đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và trúng tuyển kỳ thi tuyển sinh của Trường Đại học FPT hoặc đủ điều kiện miễn thi kỳ thi tuyển sinh của Trường Đại học FPT.

Các trường hợp sau được miễn thi kỳ thi tuyển sinh của Trường Đại học FPT:

  1. Thuộc diện được tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh Đại học, cao đẳng hệ đại học chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GD&ĐT) năm 2017;
  2. Tổng điểm 3 môn đạt từ 21 điểmtrở lên *(đã bao gồm điểm ưu tiên) trong kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 xét theo tổ hợp môn tương ứng với ngành đăng ký học tại Trường Đại học FPT;
  3. Tổng điểm trung bình 3 môn trong 5 học kỳ liêp tiếp ở THPT từ 21 điểm trở lên*xét theo tổ hợp môn tương ứng với ngành đăng ký học tại Trường Đại học FPT;
  4. Đạt giải cấp thành phố cuộc thi Violympic năm 2016, 2017;
  5. Ngành Ngôn Ngữ Anh: Có chứng chỉ tiếng Anh TOEFL iBT từ 80 hoặc IELTS (Học thuật) từ 6.0 hoặc quy đổi tương đương;
  6. Ngành Ngôn Ngữ Nhật: Có chứng chỉ tiếng Nhật JLPT từ N3 trở lên.

Ghi chú: (*) làm tròn đến một chữ số thập phân. 

1.3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (nếu lấy từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia)

Khối ngành/ Ngành/ Nhóm ngành/tổ hợp xét tuyển Năm tuyển sinh 2016Năm tuyển sinh 2017
Chỉ tiêuSố trúng tuyểnĐiểm trúng tuyểnChỉ tiêuSố trúng tuyểnĐiểm trúng tuyển
Nhóm ngành II2515215 điểm5025315,5 điểm
Nhóm ngành III37535415 điểm100059215,5 điểm
Nhóm ngành V1400136415 điểm700192415,5 điểm
Nhóm ngành VII20015 điểm25052515,5 điểm
Tổng2000206420003294
  1. Các thông tin của năm tuyển sinh

2.1. Đối tượng tuyển sinh

Các thí sinh đã tốt nghiệp Trung học Phổ thông tính đến thời điểm nhập học.

2.2. Phạm vi tuyển sinh

Trong và ngoài nước Việt Nam.

2.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

Các thí sinh thuộc đối tượng tuyển sinh có nguyện vọng theo học tại Trường ĐH FPT cần tham dự và trúng tuyển kỳ thi sơ tuyển của Trường ĐH FPT – hoặc đủ điều kiện miễn thi sơ tuyển của Trường ĐH FPT.

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

Nhóm ngànhNgànhMã ngànhChỉ tiêu
IIThiết kế đồ họa721040350
IIIQuản trị Kinh doanh7340101600
Kinh doanh quốc tế7340120400
VKỹ thuật phần mềm74801031
An toàn thông tin74802021
Khoa học máy tính74801011
VIITruyền thông đa phương tiện732010450
Ngôn ngữ Anh722020180
Ngôn ngữ Nhật722020980
Quản trị khách sạn781020140

Ghi chú:: chỉ tiêu nhóm ngành CNTT áp dụng theo cơ chế đặc thù, có hiệu lực sau khi công bố 30 ngày.

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

Các thí sinh thuộc đối tượng tuyển sinh đủ điều kiện xét tuyển vào Trường ĐH FPT nếu đạt một trong hai tiêu chí sau:

Tiêu chí 1: Trúng tuyển kỳ thi sơ tuyển của Trường Đại học FPT (con số cụ thể trúng tuyển sẽ quyết định theo từng đợt thi nhưng không quá 50%/tổng thí sinh dự thi);

Tiêu chí 2: Đủ điều kiện miễn thi sơ tuyển của Trường Đại học FPT.

Thí sinh được miễn thi sơ tuyển vào Trường ĐH FPT nếu đáp ứng một trong những điều kiện sau:

  1. Thuộc diện được tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ đại học chính quy của Bộ GD&ĐT năm 2018;
  2. Tổng điểm 3 môn đạt 21 điểm* trở lên (đã bao gồm điểm ưu tiên) trong kỳ thi THPT năm 2018 xét theo tổ hợp môn tương ứng với ngành đăng ký học tại Trường ĐH FPT;
  3. Tổng điểm 3 môn trong hai học kỳ cuối THPT đạt 21 điểm* trở lên xét theo tổ hợp môn tương ứng với ngành đăng ký học tại Trường ĐH FPT;
  4. Điểm trung bình môn Toán trong hai học kỳ cuối THPT đạt 8.0* trở lên (áp dụng đối với khối ngành Máy tính & CNTT bao gồm Kỹ thuật phần mềm, An toàn thông tin, Khoa học máy tính);
  5. Ngành Ngôn Ngữ Anh: Có chứng chỉ tiếng Anh TOEFL iBT từ 80 hoặc IELTS (Học thuật) từ 6.0 hoặc quy đổi tương đương;
  6. Ngành Ngôn Ngữ Nhật: Có chứng chỉ tiếng Nhật JLPT từ N3 trở lên.

Ghi chú: (*) chính xác đến 0.25 (ví dụ: từ 20.75 đến 21 làm tròn thành 21)

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển…

Mã trườngNgànhMã ngànhMã tổ hợpTổ hợp môn xét tuyển
 

 

 

 

 

 

FPT

Kỹ thuật phần mềm7480103D01

A00

A01

D90

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Hoá học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Tiếng Anh, KHTN

An toàn thông tin7480202
Khoa học máy tính7480101
Quản trị kinh doanh7340101
Kinh doanh quốc tế7340120D01Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Quản trị khách sạn7810201A00Toán, Vật lý, Hoá học
Ngôn ngữ Anh7220201A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngôn ngữ Nhật7220209D96Toán, Tiếng Anh, KHXH
Truyền thông đa phương tiện7320104
Thiết kế đồ họa7210403

 

2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo…

2.7.1. Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển

Trường tổ chức 2 đợt thi sơ tuyển và một đợt xét tuyển như sau:

  1. a) Lịch trình sơ tuyển đợt 1
    • Ngày thi sơ tuyển: 13/5/2018;
    • Thời gian đăng ký dự thi sơ tuyển: 1/3 – 12/5/2018;
  1. b) Lịch trình sơ tuyển đợt 2
  • Ngày thi sơ tuyển: 15/7/2018;
  • Thời gian đăng ký dự thi sơ tuyển: 14/5 – 14/7/2018;
  1. c) Lịch trình xét tuyển

Xét tuyển từ 1/3 – 31/7/2018.

Nếu chưa đủ chỉ tiêu tuyển sinh, nhà trường sẽ xem xét tổ chức các đợt thi sơ tuyển và xét tuyển bổ sung.

2.7.2 Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển

Hồ sơ đăng ký dự thi sơ tuyển

  • Phiếu đăng ký ĐH FPT;
  • 01 bản photo hoặc bản scan CMND;
  • 04 ảnh 3×4 hoặc bản scan ảnh 3×4;
  • Lệ phí dự thi 200,000 VNĐ

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

  • Phiếu đăng ký ĐH FPT;
  • 01 bản photo hoặc bản scan CMND;
  • 01 ảnh 3×4 hoặc bản scan ảnh 3×4;
  • Lệ phí xét tuyển 100,000 VNĐ;
  • 01 bản photo/bản scan Học bạ THPT (đối với hồ sơ xét tuyển theo kết quả Học bạ THPT) hoặc 01 bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT 2018 (đối với hồ sơ xét tuyển theo kết quả thi THPT 2018).

Đăng ký dự thi/xét tuyển chỉ hợp lệ khi Trường ĐH FPT nhận được đầy đủ hồ sơ và lệ phí dự thi/xét tuyển theo quy định.

Cách thức đăng ký dự thi/xét tuyển

Thí sinh đăng ký sơ tuyển, xét tuyển theo 1 trong 3 cách sau:

Cách 1: Đăng ký trực tuyến bằng cách nộp các bản chụp/scan hồ sơ nhập học trên website của trường hoặc gửi qua email daihocfpt@fpt.edu.vn và nộp các khoản phí vào tài khoản ngân hàng của trường hoặc nộp trực tuyến trên website. Sinh viên nộp lại bản gốc các hồ sơ nhập học vào ngày đầu tiên trước khi đi học.

Cách 2: Gửi hồ sơ qua bưu điện và nộp các khoản phí vào tài khoản ngân hàng của trường hoặc nộp trực tuyến trên website.

Cách 3:  Đăng ký và nộp các khoản phí trực tiếp tại các văn phòng tuyển sinh của trường.

2.8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển;…

2.8.1 Chính sách tuyển thẳng

Trường Đại học FPT tuyển thẳng các thí sinh thuộc diện được tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ đại học chính quy của Bộ Giáo dục & Đào tạo năm 2018;

2.8.2 Chính sách ưu tiên xét tuyển:

Cộng điểm ưu tiên xét tuyển vào trường cho các thí sinh đăng ký Đại học FPT trong kỳ đăng ký xét tuyển đợt 1 của Bộ GD&ĐT:

  • Nguyện vọng 1 – 2: cộng 4 điểm ưu tiên;
  • Nguyện vọng 3 – 5: cộng 2 điểm ưu tiên;
  • Nguyện vọng 6 – 10: cộng 1 điểm ưu tiên;

Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực thực hiện theo Thông tư số 07/2018/TT-BGDĐT ngày 01/03/2018 của Bộ GD&ĐT.

2.8.3. Chính sách công nhận kết quả bài thi môn ngoại ngữ.

Công nhận kết quả bài thi môn ngoại ngữ, điểm thi được bảo lưu theo quy định tại Điều 32 của Quy chế thi THPT Quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp THPT đính kèm Thông tư số 04/2017/TT-BGDĐT ban hành ngày 25/01/2017.

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển…

  1. Lệ phí xét tuyển: 100,000 VNĐ;
  2. Lệ phí thi tuyển: 200,000 VNĐ;

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

Học phí với sinh viên chính quy và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm dựa vào Quy đinh tài chính hiện hành cho sinh viên các hệ đào tạo Trường Đại học FPT, cụ thể:

  • Học phí tiếng Anh dự bị: 10.350.000 VNĐ/mức (có 5 mức tiếng Anh, xếp lớp tuỳ trình độ)
  • Học phí chuyên ngành:

+ Ngành ngôn ngữ: 20.700.000 VNĐ/kỳ

+ Ngành khác: 25.300.000 VNĐ/kỳ (gồm 9 kỳ học chuyên ngành)

Học phí có thể được trường xem xét điều chỉnh hàng năm tăng không quá 10%. Số kỳ nộp học phí toàn khoá học không thay đổi.

2.11. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)….

  1. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm

3.1. Tuyển sinh bổ sung đợt 1

Nếu chưa đủ chỉ tiêu, trường sẽ tuyển sinh bổ sung đợt 1 dự kiến vào tháng 8/2018.

3.2. Tuyển sinh bổ sung đợt 2

Nếu chưa đủ chỉ tiêu, trường sẽ xem xét các tuyển sinh bổ sung đợt 2.

  1. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng

 4.1.  Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

 4.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

TTNội dungĐơn vị tínhTổng số
IDiện tích đất đaiha                                  30
IIDiện tích sàn xây dựng 66,935 
1Giảng đường, hội trườngm2                           16,052
Số phòngphòng                                119
Tổng diện tíchm2
2Phòng học máy tính kết hợp ngoại ngữ thông tin tại mục 1
Số phòngphòng
Tổng diện tíchm2
3Phòng học nhạc họam2thông tin tại mục 1
Số phòngphòng
Tổng diện tíchm2
4Thư việnm2                                621
5Phòng thí nghiệmm2                                104
Số phòngphòng                                    2
Tổng diện tíchm2
6Xưởng thực tập, thực hànhm212,143
Số phòngphòng6
Tổng diện tíchm2
7Ký túc xá thuộc cơ sở đào tạo quản lým2                          25,760
Số phòngphòng                                385
Tổng diện tíchm2
8Diện tích nhà ăn của cơ sở đào tạom2                             2,563
9Diện tích khác                              9,692
Diện tích hội trườngm2
Diện tích nhà văn hóam2
Diện tích nhà thi đấu đa năngm2                             2,144
Diện tích bể bơim2
Diện tích sân vận độngm2                             4,739
Diện tích khácm2                             2,809

4.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

TTTênDanh mục trang thiết bị chính
1Phòng thí nghiệm vật lýMeasurement of Wavelength of Laser by Diffraction Grating
Seebeck and Peltier Demonstrator-NV 6062-Thiết bị mô phỏng hiệu tứ
Planck’s Constand Determination Using LED-NV 6025-Thiết bị xác định
Melde’s Electrical Vibrator-NV 6056 -Bộ rung động điện Melde
Máy đo hằng số Planck
2Thí nghiệm ITSThiết bị TN KMS-301 bộ thực hành điện tử bán dẫn
Thiết bị TN KMS-401 bộ thực hành điện tử bán dẫn
Thiết bị TN KMS-102 bộ thực hành điện tử bán dẫn
Thiết bị TN KMS-101 bộ thực hành điện tử bán dẫn
Thiết bị TN KMS-401 bộ thực hành điện tử bán dẫn
Thiết bị TN KMS-102 bộ thực hành điện tử bán dẫn
Thiết bị TN KMS-301 bộ thực hành điện tử bán dẫn
Thiết bị thí nghiệm DFG-8020 máy phát sung công nghệ DDS
Thiết bị thí nghiệm SDS8202 máy hiện sóng kĩ thuật số
Thiết bị thí nghiệm DFG-8020 máy phát sung công nghệ DDS
Đồng hồ đo điện đa năng BXM85
Đồng hồ đo điện đa năng BXM98T
Đồng hồ đo điện đa năng BXM240
Đồng hồ đo điện đa năng BXM85
KMS-403-Mạch hồi tiếp điện áp/dòng điện
KMS 604 Thiết bị khuếch đại thuật toán
KMS 616 Mạch lọc tích hợp
KMS 302 Mạch cung cấp nguồn Transitor
KMS 610 Mạch dao động dịch pha Wein Bridge
Máy hiển thị và phân tích sóng điện tử LA-2050
Máy tạo sóng điện tử DFG-8020_Sub 31
Bee Prog + Bộ nạp chíp bán dẫn/1
Máy phát hiện sóng KTS Tonghui-TD02202B
Đồng hồ vạn năng KTS M3500A
Bộ LP-2010 RFID Experimenttal trainer – LEAP
Thiết bị TN KMS-301 bộ thực hành điện tử bán dẫn
Thiết bị TN KMS-401 bộ thực hành điện tử bán dẫn
Thiết bị TN KMS-102 bộ thực hành điện tử bán dẫn
Thiết bị TN KMS-101 bộ thực hành điện tử bán dẫn
Thiết bị TN KMS-401 bộ thực hành điện tử bán dẫn
Thiết bị TN KMS-102 bộ thực hành điện tử bán dẫn
3LabThiết bị cổng nối SR-01
Máy tính Intel BOXD2820
Máy chủ Dell T110 II intel Xeon E3
SR W2048 SG300-52 52 Port
Server: Bộ nhớ, bo mạch, Ổ cứng, tản nhiệt,…
4Thực hành  nhiếp ảnhMáy ảnh canon 50D Kit 18-135mm- SL02
Đèn solo
Tủ chống ẩm
Chân đèn
Rulo cuốn, du hạt mưa, hắt sáng, khẩu nối
Phông giấy
Chân Mephoto
Đèn led
5Thực hành Đồ họa
6Thực hành OJT

4.1.3. Thống kê phòng học

TTLoại phòngSố lượng
1.Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ01
2.Phòng học từ 100 – 200 chỗ03
3.Phòng học từ 50 – 100 chỗ08
4.Số phòng học dưới 50 chỗ108
5Số phòng học đa phương tiệnXem mục 2-4 ở trên

4.1.4. Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo…sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

TTKhối ngành đào tạo/Nhóm ngànhSố lượng
1.Khối ngành/Nhóm ngành I
2.Khối ngành II976
3.Khối ngành III25,065
4.Khối ngành IV
5.Khối ngành V72,641
6.Khối ngành VI
7.Khối ngành VII4,128

4.2. Danh sách giảng viên cơ hữu

TTKhối/ Nhóm ngànhGS.TS/
GS.TS KH
PGS.TS/
PGS.TSKH
TSThSĐH
Nhóm ngành II: Thiết kế đồ họa
1Đỗ Thiên DuTS
2Trần Thị Lệ QuyênThS
3Nguyễn Viết TânThS
4Trần Bình DươngThS
5Nguyễn Phương AnhThS
6Trần Anh KhoaThS
7Nguyễn Minh KiênThS
8Nguyễn Hồng TrườngThS
9Bùi Hoa HạThS
10Phan Bảo ChâuThS
11Michal Annette TeagueThS
12Phạm Thị Hải VânThS
13Tạ DuyThS
14Lê Thị ThủyĐH
15Phạm Thị Minh HiềnĐH
16Cao Trung HiếuĐH
17Vũ Đinh HùngĐH
18Cao Diệu LinhĐH
19Hà TiênĐH
20Đoàn Ngọc QuýĐH
21Bùi Vũ NgaĐH
22Phạm Hữu ThắngĐH
23Lê Vũ HàĐH
24Vũ Thị Thu DungĐH
25Nguyễn Vũ Thế BìnhĐH
26Nguyễn Thị Hải YếnĐH
27Vương Nhiên KhangĐH
28Đoàn Việt Thanh HảiĐH
29Nguyễn Thị Trường AnĐH
30Trần Thị Bảo NgọcĐH
31Nguyễn Tuấn AnhĐH
32Mai Trang NgânĐH
33Nguyễn Thị Minh TrangĐH
34Lê Kim LiênĐH
35Lê Bình MinhĐH
36Hoàng Hải YếnĐH
37Lưu Thị HiềnĐH
Tổng của nhóm ngành II00112240
 Nhóm ngành III: Kinh tế
38Võ Minh HiếuTS
39Nguyễn Việt DũngTS
40Lê Anh SơnTS
41Hoàng Ngọc MinhTS
42Phạm Đức ViệtThS
43La Thị Cẩm TúThS
44Nguyễn Thùy LinhThS
45Hoàng Thị Lan AnhThS
46Nguyễn Phương TúThS
47Vũ Minh TrangThS
48Nguyễn Ánh LợiThS
49Nguyễn Thị Phương LoanThS
50La Thị VânThS
51Nguyễn Thị Mai LanThS
52Tô Thị Thu HươngThS
53Bùi Xuân PhongThS
54Đỗ Thị Thanh HuyềnThS
55Đinh Việt DũngThS
56Trần Khánh TrangThS
57Nguyễn Thành TâmThS
58Đoàn Thị Thùy TrangThS
59Hoàng ThànhThS
60Nguyễn Quốc BảoThS
61Nguyễn Mai LanThS
62Trần Đình ThànhThS
63Trần Minh PhăngThS
64Đào Ngọc AnhThS
65Nguyễn Thị DuyênThS
66Trần Ngọc Ái VyThS
67Vũ Thị Thanh ThủyThS
68Tô Thị Thùy DươngThS
69Nguyễn Thị Thanh NhànThS
70Trần Thị Hải YếnThS
71Nguyễn Đăng Huy VũThS
72Lê Thị Kim ThuThS
73Nguyễn Thị Ngọc QuỳnhThS
74Mạc Thị Phương ThủyThS
75Vòng Chánh KiếuThS
76Nguyễn Thị Phương LinhThS
77Huỳnh Phạm Ngọc LâmThS
78Phạm Hoàng LongThS
79Trần KhánhThS
80Nguyễn Thụy Ngọc DuyênThS
81Nguyễn Duy LyThS
82Hồ Yên ThụcThS
83Nguyễn Quang DũngThS
84Nguyễn Quốc TrungĐH
 Tổng của nhóm ngành0044210
 Nhóm ngành V: KHKT và Kiến trúc     
85Hà Tuấn AnhTS
86Doãn Trung TùngTS
87Nguyễn Hồng PhươngTS
88Phan Duy HùngTS
89Nguyễn Khắc ViệtTS
90Phan Đăng CầuTS
91Trần Đình TríTS
92Nguyễn Thanh DũngTS
93Tạ Ngọc CầuTS
94Phan Phương ĐạtTS
95Trần Hồng MinhTS
96Bùi Kiên CườngTS
97Lê Quốc CườngTS
98Trương Gia BìnhPGS, TS
99Ngô Xuân BáchTS
100Dương Quang ViệtTS
101Vũ Thanh TùngTS
102Trần Thế TrungTS
103Trương Công DuẩnTS
104Phan Quý TrungTS
105Vũ Lê HạnhTS
106Nguyễn Mạnh HùngTS
107Nguyễn Vân AnhThS
108Trịnh Hồng HảiThS
109Nguyễn Quang HòaThS
110Nguyễn Văn KhoáiThS
111Phạm Thị Minh TâmThS
112Nguyễn Hữu Lượng TừThS
113Trương Hồng NamThS
114Nguyễn Khắc ChungThS
115Trần Độ LượngThS
116Trần Hữu CôngThS
117Nguyễn Minh QuốcThS
118Nguyễn Thị HạnhThS
119Lê Thị ThoaThS
120Phạm Thị Thanh ThúyThS
121Khúc Ngọc VinhThS
122Bùi Lê NaThS
123Nguyễn Tuấn NamThS
124Trần Huy QuangThS
125Mai Văn ThịnhThS
126Trần Văn TríThS
127Ngô Sỹ Việt PhúThS
128Đoàn Văn KhánhThS
129Trịnh Hoàng NamThS
130Nguyễn Thị TựThS
131Lưu Văn BaThS
132Lê Anh DũngThS
133Nguyễn Nhị LongThS
134Nguyễn Thị ThuThS
135Hoàng Trọng VĩnhThS
136Tống Văn HảiThS
137Vũ Xuân NgọcThS
138Mai Thị DinhThS
139Bùi Thị LươngThS
140Đỗ Hoài ThươngThS
141Nguyễn Thanh YênThS
142Đàm Duy HùngThS
143Đặng Thị HươngThS
144Hoàng Thị Thu HàThS
145Nguyễn Hoàng KiênThS
146Vũ Anh HảiThS
147Nguyễn Hồng VươngThS
148Lê Thị Thu HươngThS
149Luyện Thị Lan HươngThS
150Vũ Đình DũngThS
151Trần Vũ DũngThS
152Nguyễn Văn TùngThS
153Lê Quốc KhánhThS
154Nguyễn Minh NguyệtThS
155Nguyễn Xuân AnThS
156Phạm Việt HùngThS
157Phạm Hoàng BìnhThS
158Hà Khánh ToànThS
159Trịnh Văn KhangThS
160Hoàng Đức ViệtThS
161Đào Hoàng TúThS
162Hoàng Văn BiênThS
163Nguyễn Phương TrangThS
164Phan Hải TrungThS
165Phạm Thành Đại LĩnhThS
166Nghiêm Bá ĐứcThS
167Phạm Hoàng AnhThS
168Nguyễn Hữu ĐạtThS
169Trần Thị Thu TrangThS
170Đồng Thị Hải YếnThS
171Nguyễn Trung ĐứcThS
172Nguyễn Thị ChiThS
173Lê Thị Hồng NhungThS
174Triệu Khắc TùngThS
175Nguyễn Hoàng TrungThS
176Lê Hà ChiThS
177Võ Thành TrungThS
178Lâm Nguyễn Trung NamThS
179Tôn Thất Nhật KhánhThS
180Phạm Văn VữngThS
181Lê Văn PhụngThS
182Đỗ Thị Tuyết MaiThS
183Hoàng Đức QuangThS
184Tạ Thị MaiThS
185Nguyễn Phước CườngThS
186Phạm Thị Khánh LyThS
187Hoàng Xuân SơnThS
188Lương Trung KiênThS
189Bùi Ngọc AnhThS
190Lê Thanh HảiThS
191Phạm Thùy DươngThS
192Đỗ Quốc BìnhThS
193Bùi Đình ChiếnThS
194Đào Trọng DuyThS
195Ngô Tùng SơnThS
196Nguyễn KhánhThS
197Nguyễn NghiệmThS
198Phan Thị Hải SơnThS
199Nguyễn Anh PhongThS
200Lê Mộng ThúyThS
201Huỳnh Ngọc KhoanThS
202Thân Văn SửThS
203Hồ Hoàn KiếmThS
204Huỳnh Tấn ChâuThS
205Dương Trọng Phú SơnThS
206Ngô Phước NguyênThS
207Nguyễn Trọng TàiThS
208Thân Thị Ngọc VânThS
209Nguyễn Minh LongThS
210Ngô Đăng Hà AnThS
211Vũ Thị Tuyết MaiThS
212Nguyễn Thế HoàngThS
213Huỳnh Văn BảyThS
214Lã Ngọc QuangThS
215Đoàn Nguyễn Thành HòaThS
216Lê Vũ TrườngThS
217Lê Phạm Tuấn KiệtThS
218Kiều Trọng KhánhThS
219Dương Hồng QuangThS
220Lâm Hữu Khánh PhươngThS
221Nguyễn Siêu ĐẳngThS
222Đồng Thị NgânThS
223Nguyễn Huy HùngThS
224Nguyễn Tiến ĐạtThS
225Mai Thanh NgaThS
226Bùi Duy LinhThS
227Trần Thị HiếuThS
228Michael OmarThS
229Đặng Sơn TùngThS
230Phan Trường LâmThS
231Lê Thị Thanh NgaThS
232Nguyễn Thị Cẩm HươngThS
233Nguyễn Ngọc AnhThS
234Vũ Thị Thanh HuyềnThS
235Vũ Thị Diệu ThưThS
236Nguyễn Văn ĐịnhThS
237Nguyễn Thanh ĐiềnThS
238Trần Văn HoàngThS
239Tô Thanh HảiThS
240Lê Anh TúThS
241Nguyễn Duy NghiêmThS
242Phan Nhật TrungThS
243Nguyễn Văn TẩnThS
244Trần Thanh PhúThS
245Huỳnh Công Việt NgữThS
246Võ Hồng KhanhThS
247Nguyễn Tấn DanhThS
248Nguyễn Sỹ ĐôngThS
249Trần Hữu ĐứcThS
250Đoàn Nhật MinhThS
251Nguyễn Thế QuyềnThS
252Nguyễn Thị Phương LiênThS
253Đặng Thế QuyếtThS
254Vương Minh TuấnThS
255Nguyễn Đức ViệtĐH
256Trần Thị LoanĐH
257Phạm Tùng DươngĐH
258Lê Phương ChiThS
259Bùi Quang KhánhĐH
260Lương Anh TuấnĐH
261Ngô Tiểu HuyĐH
262Trần Phước SinhĐH
263Giang Vỹ HùngĐH
264Nguyễn TuânĐH
265Phan Minh TâmĐH
266Tống Phước QuanĐH
267Phạm Công ThànhĐH
268Trần Thị HườngĐH
269Võ Nguyên HùngĐH
270Diệp Quang PhướcĐH
271Trần Duy PhongĐH
272Huỳnh Minh KimĐH
273Trần Bá HộĐH
274Nguyễn Hoài LinhĐH
275Đặng Quang VinhĐH
276Nguyễn Phát TàiĐH
277Nguyễn Văn NamĐH
278Trần Hữu ThiệnĐH
 Tổng của nhóm ngành V0121149230
 Nhóm ngành VII: Ngôn ngữ
 Ngành ngôn ngữ Anh
279Nguyễn Hồng ChíTS
280Nguyễn Thị Quỳnh HoaThS
281Đặng Thị Thanh VânThS
282Nguyễn Thị Minh NguyệtThS
283Lê Hoàng Mai LinhThS
284Phạm Thị Phương HàThS
 Ngành ngôn ngữ Nhật     
285Trần SơnPGS, TS
286Lê Thị Thúy KiềuTS
287Hứa Dạ ThảoThS
288Lại Xuân ThuThS
289Đỗ Thị VânThS
290Tạ Thanh HuyềnThS
291Lê Thị Kim DungThS
292Ikeda HanaeThS
293Bùi Thị TrangThS
294Nguyễn Quang MinhThS
295Nguyễn CườngĐH
296Bùi Thị Thanh TrúcĐH
 Ngành Truyền thông đa phương tiện     
297Thang Đức ThắngTS
298Lê Minh TríThS
299Nguyễn Đình HảiThS
300Võ Mỹ Thiên KimThS
Tổng của nhóm ngành VII0131620
 Giảng viên các môn chung
301Đặng Hoàng VũTS
302Võ Thanh TùngTS
303Trần Thị ThúyTS
304Nguyễn Văn LợiPGS, TS
305Nguyễn Văn TuyênTS
306Đinh Thành TrungTS
307Phạm Hùng QuýPGS, TS
308Nguyễn Tiến DũngTS
309Phạm Thế HùngTS
310Mai Bá ChươngTS
311Ngô Văn CẩmTS
312Ngô Viết HoànTS
313Bùi Văn PhátThS
314Đinh Phước VinhThS
315Trần Thanh HiệpThS
316Lê Diệu HươngThS
317Trần Thị Thu YếnPGS, TS
318Phạm Thị QuýPGS, TS
319Đỗ Hoàng ToànGS, TS
320Lê Minh PhiếuTS
321Phạm Hoài BắcTS
322Nguyễn Thùy DungTS
323Chử Lan PhươngTS
324Đoàn Thị Thanh HươngTS
325Hoàng Anh TuấnTS
326Hoàng Việt HàTS
327Vũ An ThưTS
328Phan Văn HiếuTS
329Nguyễn Anh QuânTS
330Nguyễn Khải HoànTS
331Lê Vi LinhTS
332Vũ Xuân QuangTS
333Nguyễn Thu HằngTS
334Trần Công DiệuTS
335Trương Văn ĐạoTS
336Nguyễn Ngọc AnhTS
337Trương Ngọc ThuậnTS
338Nguyễn Thanh BìnhTS
339Đinh Quyết ThắngTS
340Lê Việt ĐứcTS
341Lê Thị Kim NgaTS
342Nguyễn Đăng HậuTS
343Nguyễn Việt AnhTS
344Hoàng Lâm TịnhTS
345Nguyễn Phi LongTS
346Nguyễn Xuân GiaoTS
347Nguyễn Đình HùngTS
348Trần Đức ThanhTS
349Trịnh TùngTS
350Trịnh Trọng HùngTS
351Trần Thanh HậuTS
352Chu ThànhTS
353Nguyễn Khắc HùngTS
354Nguyễn Đức LộcTS
355Vũ Hùng PhươngTS
356Hoàng Trung DũngTS
357Phạm Liêm ChínhTS
358Nguyễn Thị Lan HươngTS
359Bùi Xuân ChungTS
360Nguyễn Thành TrungTS
361Trịnh Thanh BìnhTS
362Đỗ Quỳnh HoaThS
363Nguyễn Văn SangThS
364Nguyễn Tất TrungThS
365Trần Quý BanThS
366Trịnh Phương AnhThS
367Phạm Thị HòaThS
368Nguyễn Thị Ngọc MaiThS
369Ngô Quyết ThắngThS
370Nguyễn Thị Đan PhượngThS
371Dương Thị Ngọc TúThS
372Bùi Phương AnhThS
373Bùi Thị A PhươngThS
374Lê Minh ĐứcThS
375Phạm Thị Thùy DungThS
376Ngô Lệ NhiThS
377Trần Minh NghĩaThS
378Hoàng Lê Mỹ HạnhThS
379Nguyễn Thu HàThS
380Thái Quang HyThS
381Trần Viễn ChíThS
382Trần Anh KhôiThS
383Trần Hoài ThuThS
384Lê Thị ThanhThS
385Đỗ Thành HùngThS
386Vũ Thị Thu HuyềnThS
387Hoàng Phạm Trúc PhươngThS
388Trần Thị Tú AnhThS
389Hà Anh CươngThS
390Đoàn Thị HậuThS
391Nguyễn Thị Vi HằngThS
392Lê Thị Phương AnhThS
393Lê Duy HưngThS
394Đặng Thị Thanh HuyềnThS
395Lưu Thị HoaThS
396Nguyễn Ngọc HàThS
397Nguyễn Thị Như NgọcThS
398Nguyễn Nhựt TânThS
399Nguyễn Thị HuệThS
400Đinh Thị Hải HàThS
401Nguyễn Thị Thanh MinhThS
402Lê Thanh NgânThS
403Nguyễn Thị NgọcThS
404Lê Anh TuấnThS
405Trần Hữu ĐạtThS
406Lương Thị Hồng AnhThS
407Hà NguyênThS
408Lê Diệu ThúyThS
409Đặng Thanh HằngThS
410Vũ Thu ChinhThS
411Đỗ Thị Bích HiềnThS
412Nguyễn Thị Thu NgaThS
413Vũ Chí ThànhThS
414Trần Thanh DanhThS
415Lê Huy HùngThS
416Quách Tôn Mộng TuyềnThS
417Lê Thị Thanh HàThS
418Kỷ Ngọc TrâmThS
419Trịnh Thị Xuân VânThS
420Đào Thị Mộng HiềnThS
421Nguyễn Trần Trà LinhThS
422Trần LongThS
423Đỗ Phương ThảoThS
424Hoàng Thị Thu HươngThS
425Hoàng Anh TứThS
426Nguyễn Diệu HươngThS
427Nguyễn Thị Thu HiềnThS
428Vũ Lê VânThS
429Nguyễn Thị Hồng PhươngThS
430Nguyễn Văn HiểnThS
431Nguyễn Thị Tố QuyênĐH
432Lê Đức LợiĐH
433Đoàn Thanh NghiêmĐH
434Nguyễn Thị ThủyĐH
435Nguyễn Minh TrườngĐH
436Emily Cabalida De GuzmanĐH
437Trần Thị Thu HươngThS
438Trần Hoàng Thúy VyThS
439Nguyễn Văn SaThS
440Phan Chí TrứThS
441Nguyễn Long QuốcThS
442Hoàng Thị Tố LoanThS
443Đặng Thị Minh ThuyếtThS
444Lê Thị Minh LoanThS
445Phan Thùy Thiên HươngThS
446Trương Thị Hoàng PhúcThS
447Lê Thị SinhThS
448Trần Hải ĐăngThS
449Trần Thị SôngThS
450Lưu Trọng LuânThS
451Lê Thùy TrangThS
452Lê Hà VânThS
453Phạm Thị Dương HồngĐH
454Nguyễn Thị ThủyĐH
455Darlenne PebrisĐH
456Nguyễn Thị Phương LinhĐH
457Phạm Thị Vân AnhĐH
458Nguyễn Thị Quỳnh AnhĐH
459Phạm Minh TruyềnĐH
460Huỳnh Thanh PhụngĐH
461Kazama KohjiĐH
462Nguyễn Thị Phương LanĐH
463Hoàng Thị PhươngĐH
464Nguyễn Thị Thu HồngĐH
465Nguyễn Thị Hồng LamĐH
466Nguyễn Thúy ChâmĐH
467Lê Nguyễn Minh ChíĐH
468Hoàng Thị Thanh HoaTS
469Hoàng Thị ThaoThS
470Bùi Phương OanhThS
471Nguyễn Thị Nguyệt MinhThS
472Vũ Mai AnhThS
473Châu Thị Thu ThủyThS
474Huỳnh Tấn HộiThS
475Phương Thị Thanh HuyềnThS
476Nguyễn Thủy HươngThS
477Vũ Văn ChínhThS
478Nguyễn Thị Thúy NgaThS
479Lý Quỳnh TrangThS
480Đỗ Thị Phương ThúyThS
481Nguyễn Hồng ChiThS
482Vũ Thị Bích HiệpThS
483Nguyễn Thị Thu LanThS
484Lê Thị DuyênThS
485Nguyễn Thu HằngThS
486Trần Thị HuyềnThS
487Đỗ Thị Thu HàThS
488Hoàng Đức ĐoànThS
489Đỗ Thị ThuThS
490Đỗ Anh VũThS
491Phan Quế AnhThS
492Nguyễn Xuân NhiThS
493Phạm Minh Ngọc AnThS
494Đinh Cao TườngThS
495Nadja Abigail Saguiguit LaurenteThS
496Đặng Ngọc HuyThS
497Nguyễn Thanh TiếnThS
498Ngô Thiện ĐạtThS
499Trần Thị Tố TâmThS
500Trần Anh HuyThS
501Lê Thanh TùngThS
502Nguyễn Quảng BìnhThS
503Đoàn Thị Thu HiềnThS
504Trịnh Thị MaiThS
505Nguyễn Thị Phương AnhThS
506Trịnh Thị Thu ThảoThS
507Phương Ngô KimThS
508Nguyễn Thị TrangThS
509Phạm Trường PhượngThS
510Giáp Thị Quỳnh NgaThS
511Phùng Thị Hương ThảoThS
512Tống Thị Thu HươngThS
513Đỗ Thị Hồng CẩmThS
514Đặng Tố QuyênThS
515Nguyễn Thị DungThS
516Nguyễn Thị Trúc QuỳnhThS
517Phạm Thu LiênThS
518Phạm Tuấn AnhThS
519Trần Thị HợpThS
520Nguyễn Lệ ThuThS
521Nguyễn Thanh HàThS
522Đặng Thanh BìnhThS
523Bùi Thu TrangThS
524Hoàng Thị Thu HươngThS
525Nguyễn Hồng QuýThS
526Nguyễn Hà ThànhThS
527Nguyễn Thị Tuyết NhungThS
528Nguyễn Tuấn AnhThS
529Nguyễn Duy LinhThS
530Nguyễn Thị HàThS
531Trần Thị Lệ HòaThS
532Lê Thu TrangThS
533Dương Thanh Hải YếnThS
534Nguyễn Thị Thu HàThS
535Trần Phước Thùy LinhThS
536Huỳnh Thị LiênThS
537Trần Thị HằngThS
538Phạm Ngọc AnhThS
539Nguyễn Thu ThủyThS
540Vũ Mạnh TuấnThS
541Vũ Y DoãnThS
542Trần Thành TrungThS
543Nguyễn Mai AnhThS
544Dương Thị NguyênThS
545Nguyễn Thị Thanh GiangThS
546Nguyễn Duy HoàngThS
547Nguyễn Thị Thu CúcThS
548Phạm Tuấn AnhThS
549Lê Quang DũngThS
550Nguyễn Hồng ChâuThS
551Nguyễn Thái NghiêmThS
552Đỗ Thị Thu TràThS
553Lê DũngThS
554Bùi Tiến ĐạtThS
555Nguyễn Thị Thúy NgaThS
556Vũ Ngọc ThủyThS
557Nguyễn Đức Lan AnhThS
558Lữ Thanh XuânĐH
559Lưu Văn HùngĐH
560Phùng Thế LậpĐH
561Phan Văn MạnhĐH
562Nguyễn Thị HoàiĐH
563Vũ Thị HiềnĐH
564Lục Đức ThànhĐH
565Nguyễn Như NguyệtĐH
566Nguyễn Thùy ChiĐH
567Lê Thanh NhânĐH
568Kiều Thị Thu ChungĐH0
 Tổng giảng viên các môn chung1453178320
 Tổng giảng viên toàn trường1682397820

 

  1. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất)
Khối/ Nhóm ngànhChỉ tiêu Tuyển sinh năm 2011Số SV/HS trúng tuyển nhập học năm 2011Số SV/HS  tốt nghiệp năm 2015Trong đó số SV/HS tốt nghiệp đã có việc làm sau 12 tháng
ĐHCĐSPTCSPĐHCĐSPTCSPĐHCĐ SPT C SPĐHCĐSPTC SP
III51359594.79%
V68055297.64%
Tổng1193114796.2%

 

Khối/

Nhóm ngành

Chỉ tiêu Tuyển sinh năm 2012Số SV/HS trúng tuyển nhập học năm 2012Số SV/HS  tốt nghiệp năm 2016Trong đó số SV/HS tốt nghiệp đã có việc làm sau 12 tháng
ĐHCĐSPTCSPĐHCĐSPTCSPĐHCĐSPTC SPĐHCĐSPTCSP
III29132491.98%
V53750895.77%
Tổng82883294.26%

 

  1. 6. Tài chính
  • Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường;
  • Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh.

 

TTNội dungĐơn vị tínhHọc phí /học kỳ
IHọc phí hệ chính quy chương trình đại trà năm học 2017-2018 
1Tiến sỹ
2Thạc sỹTriệu đồng/học kỳTừ 33-34

(Tùy ngành đào tạo)

3Chuyên khoa Y cấp II
4Đại họcTriệu đồng/học kỳTừ 19-25

(Tùy ngành đào tạo)

5Chuyên khoa Y cấp I
6Cao đẳng
7Trung cấp chuyên nghiệp
IVTổng thu năm 2016 281,92
1Từ ngân sách nhà nước 
2Từ học phí, lệ phíTỷ đồng278,63
3Từ nghiên cứu khoc học và chuyển giao công nghệTỷ đồng
4Từ nguồn khácTỷ đồng2,57