[Đầy đủ] Tổ hợp môn thi tốt nghiệp và tổ hợp môn thi đại học 2026

Tổ hợp môn là danh sách 3 môn học được học sinh lựa chọn để xét công nhận tốt nghiệp và xét tuyển vào trường đại học. Việc nắm rõ danh sách các tổ hợp phổ biến và cách chọn phù hợp với năng lực sẽ giúp học sinh tăng cơ hội trúng tuyển vào ngành học mong muốn. Trong bài viết này, FPTU sẽ tổng hợp chi tiết danh sách 36 tổ hợp môn thi tốt nghiệp và các tổ hợp môn thi đại học 2026. Cùng tìm hiểu ngay nhé!

Bảng tổ hợp môn thi tốt nghiệp và tổ hợp môn thi đại học

STT Tổ hợp môn Môn chi tiết
1 A00 Toán, Vật lý, Hóa học
2 A01 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3 A02 Toán, Vật lý, Sinh học
4 A03 Toán, Vật lý, Lịch sử
5 A04 Toán, Vật lý, Địa lý
6 A05 Toán, Hóa học, Lịch sử
7 A06 Toán, Hóa học, Địa lý
8 A07 Toán, Lịch sử, Địa lý
9 A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
10 A09 Toán, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
11 A10 Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
12 A11 Toán, Hóa học, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
13 A12 Toán, Khoa học Tự nhiên, Khoa học Xã hội
14 A13 Toán, Khoa học Tự nhiên, Lịch sử
15 A14 Toán, Khoa học Tự nhiên, Địa lý
16 A15 Toán, Khoa học Tự nhiên, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
17 A16 Toán, Khoa học Tự nhiên, Ngữ văn
18 A17 Toán, Vật lý, Khoa học Xã hội
19 A18 Toán, Hóa học, Khoa học Xã hội
20 B00 Toán, Hóa học, Sinh học
21 B01 Toán, Sinh học, Lịch sử
22 B02 Toán, Sinh học, Địa lí
23 B03 Toán, Sinh học, Ngữ văn
24 B04 Toán, Sinh học, Giáo dục kinh tế và pháp luật
25 B05 Toán, Sinh học, Khoa học xã hội
26 B08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
27 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
28 C01 Toán, Ngữ văn, Vật lý
29 C02 Toán, Ngữ văn, Hóa học
30 C03 Toán, Ngữ văn, Lịch sử
31 C04 Toán, Ngữ văn, Địa lý
32 C05 Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
33 C06 Ngữ văn, Vật lý, Sinh học
34 C07 Ngữ văn, Vật lý, Lịch sử
35 C08 Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
36 C09 Ngữ văn, Vật lý, Địa lý
37 C10 Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử
38 C11 Ngữ văn, Hóa học, Địa lý
39 C12 Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử
40 C13 Ngữ văn, Sinh học, Địa lý
41 C14 Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
42 C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội
43 C16 Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân
44 C17 Ngữ văn, Hóa học, Giáo dục công dân
45 C18 Ngữ văn, Sinh học, Giáo dục công dân
46 C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
47 C20 Ngữ văn, Địa lý, GDCD
48 D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
49 D02 Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga
50 D03 Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp
51 D04 Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung
52 D05 Toán, Ngữ văn, Tiếng Đức
53 D06 Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật
54 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
55 D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
56 D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
57 D10 Toán, Địa lý, Tiếng Anh
58 D11 Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh
59 D12 Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
60 D13 Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
61 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
62 D15 Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
63 D16 Toán, Địa lý, Tiếng Đức
64 D17 Toán, Địa lý, Tiếng Nga
65 D18 Toán, Địa lý, Tiếng Nhật
66 D19 Toán, Địa lý, Tiếng Pháp
67 D20 Toán, Địa lý, Tiếng Trung
68 D21 Toán, Hóa học, Tiếng Đức
69 D22 Toán, Hóa học, Tiếng Nga
70 D23 Toán, Hóa học, Tiếng Nhật
71 D24 Toán, Hóa học, Tiếng Pháp
72 D25 Toán, Hóa học, Tiếng Trung
73 D26 Toán, Vật lý, Tiếng Đức
74 D27 Toán, Vật lý, Tiếng Nga
75 D28 Toán, Vật lý, Tiếng Nhật
76 D29 Toán, Vật lý, Tiếng Pháp
77 D30 Toán, Vật lý, Tiếng Trung
78 D31 Toán, Sinh học, Tiếng Đức
79 D32 Toán, Sinh học, Tiếng Nga
80 D33 Toán, Sinh học, Tiếng Nhật
81 D34 Toán, Sinh học, Tiếng Pháp
83 D35 Toán, Sinh học, Tiếng Trung
84 D42 Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Nga
85 D43 Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Nhật
86 D44 Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Pháp
87 D45 Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Trung
88 D55 Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Trung
89 D63 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật
90 D64 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
91 D65 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
92 D66 Ngữ văn, Giáo dục kinh tế pháp luật, Tiếng Anh
93 D68 Ngữ văn, Giáo dục kinh tế pháp luật, Tiếng Nga
94 D70 Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế pháp luật, Tiếng Pháp
95 D71 Ngữ văn, Giáo dục kinh tế pháp luật, Tiếng Trung
96 D84 Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế pháp luật
97 H00 Ngữ văn, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2
98 H01 Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật
99 M00 Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát
100 M01 Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
101 N00 Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2
102 N01 Ngữ văn, xướng âm, biểu diễn nghệ thuật
103 T00 Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT
104 T01 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT
105 V00 Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật
106 V01 Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật

Danh sách 36 tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT

Thi tốt nghiệp THPT năm 2026 gồm 4 môn: 2 môn thi bắt buộc (Toán, Ngữ văn) và 2 môn thi tự chọn; tổng hợp lại thành 36 tổ hợp môn khác nhau.

Dưới đây là danh sách tổng hợp chi tiết 36 tổ hợp môn thi xét tốt nghiệp THPT giúp các bạn học sinh lựa chọn được tổ hợp phù hợp với bản thân.

STT Nhóm môn thi tốt nghiệp Tổ hợp môn thi tốt nghiệp
1 Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hoá học A00, C01, C02, C05
2 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý A01, D01, D11, C01
3 Toán, Ngữ văn, Hóa học, Sinh học B00, B03, C02, C08
4 Toán, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00, A07, C03, C04
5 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử D01, C03, D09, D14
6 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học D01, C02, D07, D12
7 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học D01, B03, D08, B08, D13
8 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý D01, C04, D10, D15
9 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT&PL D01, X01, X25, X78
10 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học D01
11 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ D01
12 Toán, Ngữ văn, Hóa học, Địa lý C02, C04, A06
13 Toán, Ngữ văn, Vật lý, Công nghệ C01
14 Toán, Ngữ văn, Vật lý, Tin học C01
15 Toán, Ngữ văn, Vật lý, GDKT&PL C01, X01, X05, X58
16 Toán, Ngữ văn, Hóa học, GDKT&PL C02, X01, X05, X58
17 Toán, Ngữ văn, Hóa học, Tin học C02
18 Toán, Ngữ văn, Hóa học, Công nghệ C02
19 Toán, Ngữ văn, Vật lý, Lịch sử C03, C01, A03, C07
20 Toán, Ngữ văn, Sinh học, Địa lý B03, C04, B02, C13
21 Toán, Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử C03, C02, A05, C10
22 Toán, Ngữ văn, Sinh học, GDKT&PL B03, X01, X13
23 Toán, Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử C03, B03, B01, C12
24 Toán, Ngữ văn, Sinh học, Tin học B03
25 Toán, Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ B03
26 Toán, Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL C03, X01, X17, X74
27 Toán, Ngữ văn, Địa lý, GDKT&PL C04, X01, X21, X74
28 Toán, Ngữ văn, Lịch sử, Tin học C03
29 Toán, Ngữ văn, Địa lý, Tin học C04
30 Toán, Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ C03
31 Toán, Ngữ văn, Địa lý, Công nghệ C04
32 Toán, Ngữ văn, Tin học, GDKT&PL X01
33 Toán, Ngữ văn, Sinh học, Tin học B03
34 Toán, Ngữ văn, Công nghệ, GDKT&PL X01
35 Toán, Ngữ văn, Vật lý, Địa lý C04, A04, C09
36 Toán, Ngữ văn, Tin học, Công nghệ
Nhóm các môn thi tốt nghiệp

10 nhóm môn thi tốt nghiệp THPT

10 môn tiếp theo trong nhóm các môn thi tốt nghiệp

10 môn tiếp theo trong nhóm các môn thi tốt nghiệp

Danh sách các tổ hợp môn thi đại học 2026

Tổ hợp môn xét tuyển đại học khối A

Tổ hợp môn khối A gồm 19 tổ hợp: Tổ hợp môn A00, tổ hợp môn A01, A02, A03, … Khối A mang đến nhiều cơ hội ngành nghề như:

  • Nhóm ngành Công nghệ – Kỹ thuật: Thiết kế vi mạch bán dẫn, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu ứng dụng, An toàn thông tin, An ninh mạng và an toàn số
  • Nhóm ngành Kinh tế – Tài chính: Công nghệ tài chính, Tài chính ngân hàng, Phân tích kinh doanh (Business Analytics), Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế
  • Nhóm ngành Luật và Khoa học xã hội: Luật kinh tế
  • Nhóm ngành Khác: Thương mại điện tử, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu

Tổ hợp các môn thi đại học khối B

Tổ hợp môn Các môn chi tiết Ngành xét tuyển tiêu biểu
B00 Toán, Hóa học, Sinh học Y khoa, Dược học, Công nghệ Sinh học, Nông học, Thú y
B01 Toán, Sinh học, Lịch sử Công nghệ thực phẩm, Dinh dưỡng, Công nghệ sinh học, Sư phạm sinh học
B02 Toán, Sinh học, Địa lí Quản lý môi trường, Quản lý đất đai, Điều dưỡng, Dinh dưỡng, Thú y
B03 Toán, Sinh học, Ngữ văn Khoa học môi trường, Chăn nuôi, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Công nghệ sinh học
B04 Toán, Sinh học, Giáo dục kinh tế và pháp luật Khoa học cây trồng, Điều dưỡng, Y tế công cộng, Công nghệ kỹ thuật môi trường
B05 Toán, Sinh học, Khoa học xã hội Quản lý đất đai, Quản lý tài nguyên và môi trường, Sinh học ứng dụng
B08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh Công nghệ thực phẩm, Quản lý tài nguyên và môi trường, Khoa học môi trường
Tổ hợp môn khối B

Danh sách tổ hợp môn khối B kèm ngành xét tuyển phổ biến

Tổ hợp các môn thi đại học khối C

Tổ hợp môn Các môn chi tiết Ngành xét tuyển tiêu biểu
C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Sư phạm Lịch sử, Báo chí, Quan hệ Quốc tế, Luật, Văn học
C01 Toán, Ngữ văn, Vật lý Sư phạm Vật lý, Sư phạm Toán, Kỹ thuật Xây dựng
C02 Toán, Ngữ văn, Hóa học Marketing, Thương mại điện tử, Công nghệ kỹ thuật môi trường, Công nghệ sinh học, Công tác xã hội
C03 Toán, Ngữ văn, Lịch sử Quan hệ công chúng, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Ngữ văn
C04 Toán, Ngữ văn, Địa lý Sư phạm Địa lý, Địa lý, Quan hệ Quốc tế, Du lịch
C05 Ngữ văn, Vật lý, Hóa học Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Trên đây là danh sách một số tổ hợp khối C phổ biển, tìm hiểu chi tiết Tổ hợp môn khối C và danh sách các ngành xét tuyển cập nhật 2026 để học sinh lựa chọn tổ hợp phù hợp với năng lực và định hướng nghề nghiệp.

Tổ hợp môn xét tuyển đại học khối D

Tổ hợp môn Các môn chi tiết Ngành xét tuyển tiêu biểu
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Marketing, Quản trị kinh doanh, Logistics, Ngôn ngữ Anh, Kinh doanh quốc tế, Kinh tế, Tài chính ngân hàng
D02 Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga Ngôn ngữ Nga, Sư phạm Tiếng Nga, Quan hệ quốc tế, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D03 Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp Ngôn ngữ Pháp, Sư phạm Tiếng Pháp, Kinh tế đối ngoại, Kinh tế quốc tế
D04 Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Ngôn ngữ Trung, Sư phạm Tiếng Trung, Đông phương học, Truyền thông quốc tế
D05 Toán, Ngữ văn, Tiếng Đức Ngôn ngữ Đức, Quốc tế học, Quan hệ quốc tế, Đông Nam Á học
D06 Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật Ngôn ngữ Nhật, Sư phạm Tiếng Nhật, Đông phương học, Quản trị khách sạn
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh Quản trị Kinh doanh, Tài chính ngân hàng, Marketing, Kinh tế quốc tế
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh Khoa học Y sinh, Kỹ thuật Phục hồi chức năng, Công nghệ thực phẩm
D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh Chính trị học, Quản lý nhà nước, Hành chính công, Quản lý văn hoá
D10 Toán, Địa lý, Tiếng Anh Quản trị nguồn nhân lực, Quản lý tài nguyên thiên nhiên, Quản lý đất đai

Tổ hợp môn xét tuyển đại học khối năng khiếu

Tổ hợp môn Các môn chi tiết Ngành xét tuyển tiêu biểu
H00 Ngữ văn, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2 Thiết kế đa phương tiện, Thiết kế thời trang, Kiến trúc
H01 Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật Sư phạm mỹ thuật, Thiết kế âm thanh ánh sáng, Thiết kế mỹ thuật sân khấu điện ảnh
M00 Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học,
M01 Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu Giáo dục mầm non, Quản lý giáo dục mầm non
N00 Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2 Sư phạm âm nhạc, Quản lý văn hoá, Tổ chức hoạt động nghệ thuật
N01 Ngữ văn, xướng âm, biểu diễn nghệ thuật Thanh nhạc, Sư phạm âm nhạc
T00 Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT Huấn luyện thể thao, Y sinh học thể dục thể thao, Quản lý thể dục thể thao, Giáo dục thể chất
T01 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT Giáo dục quốc phòng an ninh, Huấn luyện thể thao, Y sinh học thể dục thể thao
V00 Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật Công nghệ Kỹ thuật Kiến trúc, Thiết kế thời trang, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế nội thất
V01 Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật Công nghệ kỹ thuật kiến trúc, Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa

Quy định mới về tổ hợp môn xét tuyển đại học năm 2026

Theo thông tin dự kiến được công bố, các tổ hợp xét tuyển có thể áp dụng các tiêu chí sau:

  • Yêu cầu chung: Mỗi tổ hợp phải gồm tối thiểu 3 môn, trong đó bắt buộc có Toán hoặc Ngữ văn, với trọng số chiếm ít nhất 1/3 tổng điểm.
  • Trường hợp một ngành sử dụng nhiều tổ hợp: Các môn chung giữa các tổ hợp phải chiếm tối thiểu 50% tổng trọng số.
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng (điểm sàn): Tổng điểm của 3 môn (hoặc tổ hợp Toán + Ngữ văn + 1 môn khác) phải đạt ít nhất 16/30; riêng một số ngành đặc thù có thể yêu cầu từ 20/30 trở lên.
  • Phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng cho cả phương thức xét học bạ và xét điểm thi tốt nghiệp THPT.
Tại Trường Đại học FPT Campus Cần Thơ, thí sinh có thể lựa chọn đa dạng ngành học như Công nghệ thông tin, Quản trị kinh doanh, Ngôn ngữ, Công nghệ Truyền thông hay Luật, với tổ hợp xét tuyển linh hoạt phù hợp từng thế mạnh cá nhân. Xem thêm: Tổng hợp chi tiết các Ngành đào tạo tại FPTU

Trường Đại học FPT Campus Cần Thơ dự kiến áp dụng nhiều phương thức tuyển sinh như Xét tuyển kết hợp (kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT + kết quả học tập THPT + điểm ưu tiên), Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Ưu tiên xét tuyển, giúp mở rộng cơ hội xét tuyển. Thí sinh nên chủ động tra cứu thông tin chi tiết theo từng ngành để lựa chọn tổ hợp và phương thức phù hợp nhất.

Xem thêm: TRƯỜNG ĐẠI HỌC FPT CÔNG BỐ DỰ KIẾN PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH 2026

Tại Trường Đại học FPT Campus Cần Thơ, thí sinh có thể lựa chọn đa dạng nhóm ngành

Tại Trường Đại học FPT Campus Cần Thơ, thí sinh có thể lựa chọn đa dạng nhóm ngành, với tổ hợp xét tuyển linh hoạt phù hợp từng thế mạnh cá nhân

Kinh nghiệm chọn tổ hợp môn phù hợp

Gợi ý quy trình đơn giản giúp thí sinh chọn đúng tổ hợp theo năng lực và định hướng ngành học.

  • Xác định môn mạnh: Ưu tiên tổ hợp có Toán hoặc Ngữ văn là thế mạnh (vì là môn bắt buộc, chiếm ≥1/3 tổng điểm); chọn thêm 1-2 môn tự chọn có điểm cao và ổn định.
  • Chọn theo nhóm ngành: Công nghệ – Kỹ thuật (A00, A01, D01, D07); Kinh tế – Quản trị (D01, A01, C04); Sư phạm – Xã hội (C00, C01, D14); Y – Dược – Sinh học (B00, A02, B08) → chọn tổ hợp phù hợp với định hướng nghề nghiệp.
  • Kiểm tra yêu cầu từng trường/ngành: Xem đề án tuyển sinh 2026 để biết tổ hợp được chấp nhận, tránh chọn môn không dùng; lưu ý các trường có thể điều chỉnh tổ hợp (tăng vai trò Toán/Anh, đảm bảo môn chung ≥50%).

Mỗi tổ hợp ≥3 môn, có Toán hoặc Văn ≥1/3; nên chọn tổ hợp vừa đúng thế mạnh vừa “mở” nhiều cơ hội (ví dụ D01); điểm sàn thường khoảng 15-20/30 (cao hơn với Y Dược).

Hướng dẫn tra cứu thông tin tuyển sinh của Trường Đại học FPT Campus Cần Thơ

Nếu cần đăng ký hồ sơ, thí sinh xem hướng dẫn tại website Đăng ký Đại học FPT (hệ thống có thể mở/đóng tùy thời điểm).

Thí sinh cần truy cập website của Trường Đại học FPT để tra cứu thông tin tuyển sinh

Thí sinh cần truy cập website của Trường Đại học FPT để tra cứu thông tin tuyển sinh

Hy vọng các thông tin trong bài viết này đã giúp bạn nắm rõ quy định, hiểu các tổ hợp xét tuyển và chọn đúng theo thế mạnh để tăng cơ hội trúng tuyển đại học năm 2026. Nếu bạn quan tâm đến môi trường đào tạo gắn với thực tiễn và công nghệ, Trường Đại học FPT Campus Cần Thơ là lựa chọn phù hợp để bạn tham khảo. Đăng ký tư vấn ngay để được các cán bộ tuyển sinh hỗ trợ chọn ngành và lộ trình phù hợp.

Trường Đại học FPT Campus Cần Thơ

Trải nghiệm để thành công!