- Tên cơ sở đào tạo: Trường Đại học FPT
- Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: FPT
- Địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính, trụ sở cùng tỉnh/TP trực thuộc Trung ương và phân hiệu)
- Trụ sở chính: Khu Giáo dục và Đào tạo – Khu Công nghệ cao Hòa Lạc – Km29 Đại lộ Thăng Long, xã Hòa Lạc, TP. Hà Nội
- Phân hiệu Trường Đại học FPT tại thành phố Đà Nẵng: Khu đô thị công nghệ FPT Đà Nẵng, phường Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Phân hiệu Trường Đại học FPT tại tỉnh Bình Định: Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Quy Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai
- Phân hiệu Trường Đại học FPT tại thành phố Hồ Chí Minh: Lô E2a-7, Đường D1, Khu Công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú, TP. Hồ Chí Minh
- Phân hiệu Trường Đại học FPT tại thành phố Cần Thơ: Số 600, đường Nguyễn Văn Cừ (nối dài), phường An Bình, thành phố Cần Thơ
- Địa chỉ trang thông tin điện tử: https://daihoc.fpt.edu.vn
- Địa chỉ công khai quy chế tuyển sinh; thông tin, quy chế thi tuyển sinh (nếu cơ sở đào tạo có tổ chức thi): https://daihoc.fpt.edu.vn/Quy-che-tuyen-sinh-2026
- Số điện thoại liên hệ tuyển sinh:
- Trụ sở chính: (024)73005588
- Phân hiệu Trường Đại học FPT tại thành phố Đà Nẵng: (0236)7300999
- Phân hiệu Trường Đại học FPT tại tỉnh Bình Định: (0256)7300999
- Phân hiệu Trường Đại học FPT tại thành phố Hồ Chí Minh: (028)73005588
- Phân hiệu Trường Đại học FPT tại thành phố Cần Thơ: (0292)7303636
- Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của cơ sở đào tạo (chương trình đào tạo; đội ngũ giảng viên, cán bộ quản lý; cơ sở vật chất; quy mô đào tạo; tỷ lệ sinh viên có việc làm; kế hoạch tuyển sinh các chương trình đào tạo, phương thức, trình độ đào tạo ngành…): https://daihoc.fpt.edu.vn/Thong-tin-cong-khai
Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức là người đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định.
Người dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện về ngưỡng đầu vào theo quy định tại Điều 9 Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (sau đây gọi tắt là Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT); Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành; Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
Trường Đại học FPT xét tuyển theo phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập THPT. Điểm xét tuyển được xác định như sau:
ĐXT = ĐKH + ĐKK + ĐƯT
Trong đó:
- ĐKH (điểm kết hợp)= (Điểm thi THPT +(Điểm trung bình lớp 12) x 3)/2
Điểm thi THPT quy định như sau:
-
- Tổ hợp Axx = Điểm Toán + Điểm môn 2 + Điểm môn 3; áp dụng đối với thí sinh đăng ký vào tất cả các ngành.
- Tổ hợp Cxx = Điểm Văn + Điểm môn 2 + Điểm môn 3; áp dụng đối với thí sinh đăng ký vào các ngành ngoài các ngành Công nghệ thông tin và Khoa học máy tính.
- – Trường hợp thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ) đăng ký xét tuyển đại học, điểm quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ và điểm xét môn ngoại ngữ áp dụng theo PHỤ LỤC – ĐIỂM KHUYẾN KHÍCH VÀ ĐIỂM QUY ĐỔI CÁC CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ.
- – Điểm trung bình lớp 12 là điểm trung bình cộng của tất cả môn học được đánh giá bằng điểm số của năm học lớp 12.
- – ĐKK (điểm khuyến khích) dành cho các đối tượng thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ áp dụng theo PHỤ LỤC – ĐIỂM KHUYẾN KHÍCH VÀ ĐIỂM QUY ĐỔI CÁC CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ.
- – ĐƯT (điểm ưu tiên) theo quy định tại Điều 7 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
- – ĐKK và ĐƯT được xác định đảm bảo quy tắc ĐXT (điểm xét tuyển) không vượt quá 30 theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 6 và khoản 4 Điều 7 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
- – ĐXT làm tròn đến hàng phần trăm sau khi đã cộng điểm khuyến khích và điểm ưu tiên.
Lưu ý:
- – Các thí sinh đăng ký học ngành Luật phải đảm bảo điều kiện ngưỡng đầu vào theo quy định tại điểm b khoản 1, điểm a khoản 2, điểm a khoản 6 Điều 9 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
- – Với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 phải có điểm tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp Axx hoặc Cxx đạt tối thiểu 15,00 điểm.
- – Ngưỡng đầu vào: công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT
- – Điểm trúng tuyển: công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT
| TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển | Mã chương trình, ngành, nhóm ngành | Tên chương trình, ngành, nhóm ngành | Số lượng tuyển sinh | Phương thức tuyển sinh | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 7480201 | Công nghệ thông tin | 7926 | Kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập THPT | |
| 2 | 7480101 | Khoa học máy tính | 7480101 | Khoa học máy tính | 210 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 4367 | ||
| 4 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 1000 | ||
| 5 | 7380101 | Luật | 7380101 | Luật | 360 | ||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 408 | ||
| 7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 184 | ||
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 222 |
- – Chứng chỉ ngoại ngữ chỉ được dùng cho quy đổi điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng cho điểm khuyến khích.
Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm:
– Đợt 1: theo lịch trình chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
– Các đợt tuyển bổ sung (nếu có) căn cứ vào kết quả đợt tuyển sinh trước đó và sẽ được thông báo khi trường chưa tuyển đủ số lượng.
- – Trường thực hiện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- – Ưu tiên xét tuyển các thí sinh sau đây nếu đáp ứng sàn chất lượng:
- Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài, tốt nghiệp THPT các trường thuộc Tổ chức Giáo dục FPT.
- Thí sinh có các chứng chỉ hoặc văn bằng: Chứng chỉ APTECH HDSE/ADSE, ARENA ADIM, SKILLKING, JETKING; Tốt nghiệp chương trình BTEC HND, Melbourne Polytechnic, FUNiX Software Engineering, Cao đẳng FPT Polytechnic.
- – Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
- – Thí sinh là sinh viên thế hệ 11 được cộng 1,5 điểm vào Điểm xét tuyển.
| TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình đào tạo, ngành, nhóm ngành xét tuyển | Mã chương trình đào tạo, ngành, nhóm ngành | Tên chương trình đào tạo, ngành, nhóm ngành | Phương thức tuyển sinh | Năm 2025 | Năm 2024 | Ghi chú | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng | Số nhập học | Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét | Số lượng | Số nhập học | Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét | |||||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 500, 303, 200, 301, 402 |
302 | 284 | 354 | 276 | |||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 143 | 179 | 100 | 20 | ||||
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 68 | 12 | 97 | 16 | ||||
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 112 | 51 | 115 | 52 | ||||
| 5 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 678 | 696 | 678 | 290 | ||||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 4.022 | 2.300 | 3.668 | 2.887 | ||||
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 7480201 | Công nghệ thông tin | 8.252 | 6.831 | 9.327 | 7.761 | ||||
| 8 | 7380101 | Luật | 7380101 | Luật | 100 | 100 | – | – | ||||
| Tổng cộng | 13.677 | 10.453 | 14.339 | 11.302 | ||||||||